| STT | Ký hiệu | Ngày ban hành | Trích yếu | # |
|
1
|
51/NQ-HĐND
|
10/12/2025
|
Nghị quyết về việc áp dụng các nghị quyết quy phạm pháp luật trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
2
|
50/NQ-HĐND
|
10/12/2025
|
Nghị quyết Thông qua điều chỉnh Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050
|
|
|
3
|
49/NQ-HĐND
|
10/12/2025
|
Nghị quyết về việc thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án thu hồi đất năm 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
4
|
48/NQ-HĐND
|
10/12/2025
|
Nghị quyết về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2026
|
|
|
5
|
47/NQ-HĐND
|
10/12/2025
|
Nghị quyết Về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2026 - 2030
|
|
|
6
|
38/2025/NQ-HĐND
|
10/12/2025
|
Nghị quyết Ban hành Quy chế làm việc của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
7
|
37/2025/NQ-HĐND
|
10/12/2025
|
Nghị quyết Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
8
|
36/2025/NQ-HĐND
|
10/12/2025
|
Nghị quyết Quy định phân cấp nhiệm vụ chi giữa ngân sách cấp tỉnh với ngân sách cấp xã đối với lĩnh vực khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
9
|
35/2025/NQ-HĐND
|
10/12/2025
|
Nghị quyết Quy định nội dung và mức chi tổ chức các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
10
|
34/2025/NQ-HĐND
|
10/12/2025
|
Nghị quyết Quy định một số chính sách hỗ trợ đối với học sinh trường trung học phổ thông chuyên thuộc tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
11
|
33/2025/NQ-HĐND
|
10/12/2025
|
Nghị quyết Quy định mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ thông tại cơ sở giáo dục dân lập, tư thục trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi từ năm học 2025 - 2026
|
|
|
12
|
32/2025/NQ-HĐND
|
10/12/2025
|
Nghị quyết Quy định mức học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập năm học 2025 - 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
13
|
31/2025/NQ-HĐND
|
10/12/2025
|
Nghị quyết Quy định về mức chi quà tặng, chính sách hỗ trợ người có công với cách mạng, thanh niên xung phong đang hưởng trợ cấp hằng tháng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
14
|
30/2025/NQ-HĐND
|
10/12/2025
|
Nghị quyết Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
15
|
29/2025/NQ-HĐND
|
10/12/2025
|
Nghị quyết Quy định mức hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
16
|
28/2025/NQ-HĐND
|
10/12/2025
|
Nghị quyết Quy định chính sách hỗ trợ lãi suất vay vốn tại các tổ chức tín dụng đối với các dự án đầu tư phương tiện xe buýt, đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt; hỗ trợ kinh phí hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt; miễn, giảm giá vé sử dụng dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
17
|
27/2025/NQ-HĐND
|
10/12/2025
|
Nghị quyết Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất; phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
18
|
26/2025/NQ-HĐND
|
10/12/2025
|
Nghị quyết Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
19
|
25/2025/NQ-HĐND
|
10/12/2025
|
Nghị quyết Quy định mức thu phí không đồng trong thực hiện dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
20
|
24/2025/NQ-HĐND
|
10/12/2025
|
Nghị quyết Quy định mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay và các khoản nợ bị rủi ro ngoài phạm vi đối tượng và nguyên nhân khách quan được xem xét xử lý rủi ro theo quy định của Thủ tướng Chính phủ từ nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
21
|
23/2025/NQ-HĐND
|
10/12/2025
|
Quy định nguyên tắc, phạm vi, định mức hỗ trợ và việc sử dụng kinh phí hỗ trợ cho các hoạt động theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
22
|
22/2025/NQ-HĐND
|
10/12/2025
|
Quy định thẩm quyền quyết định việc đầu tư, mua sắm đối với các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
23
|
21/2025/NQ-HĐND
|
10/12/2025
|
Nghị quyết Phân định nhiệm vụ chi về bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu của ngân sách địa phương cho các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
24
|
46/NQ-HĐND
|
9/12/2025
|
Nghị quyết về việc quyết định kế hoạch đầu tư công năm 2026 nguồn vốn ngân sách địa phương
|
|
|
25
|
45/NQ-HĐND
|
9/12/2025
|
Nghị quyết về dự toán và phân bổ ngân sách địa phương năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
26
|
44/NQ-HĐND
|
9/12/2025
|
Nghị quyết về Kế hoạch tài chính 05 năm giai đoạn 2026 - 2030
|
|
|
27
|
20/2025/NQ-HĐND
|
9/12/2025
|
Nghị quyết Quy định nhiệm vụ chi về đa dạng sinh học của ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
28
|
19/2025/NQ-HĐND
|
9/12/2025
|
Nghị quyết ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách trung ương, ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp xã và các nhiệm vụ chi giữa ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp xã năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
29
|
18/2025/NQ-HĐND
|
9/12/2025
|
Nghị quyết ban hành Quy định về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|