| STT | Ký hiệu | Ngày ban hành | Trích yếu | # |
|
1
|
19/2015/NQ-HĐND
|
14/12/2015
|
Về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2016 - 2020
|
|
|
2
|
20/2015/NQ-HĐND
|
14/12/2015
|
Về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2016
|
|
|
3
|
21/2015/NQ-HĐND
|
14/12/2015
|
Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước của tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2016-2020
|
|
|
4
|
22/2015/NQ-HĐND
|
14/12/2015
|
Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2014
|
|
|
5
|
23/2015/NQ-HĐND
|
14/12/2015
|
Về dự toán và phân bổ ngân sách địa phương năm 2016
|
|
|
6
|
24/2015/NQ-HĐND
|
14/12/2015
|
Về kế hoạch đầu tư phát triển năm 2016
|
|
|
7
|
25/2015/NQ-HĐND
|
14/12/2015
|
Quy định mức thu phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
8
|
26/2015/NQ-HĐND
|
14/12/2015
|
Quy định mức thu phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá
trữ lượng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
9
|
27/2015/NQ-HĐND
|
14/12/2015
|
Quy định mức thu phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề
khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
10
|
28/2015/NQ-HĐND
|
14/12/2015
|
Qui định mức thu lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng
nước dưới đất và lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt
trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
11
|
29/2015/NQ-HĐND
|
14/12/2015
|
Quy định mức thu và quản lý, sử dụng phí sử dụng cảng cá và khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
12
|
30/2015/NQ-HĐND
|
14/12/2015
|
Quy định mức thu phí thẩm định cấp phép sử dụng
vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
13
|
31/2015/NQ-HĐND
|
14/12/2015
|
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Điều 1 Nghị quyết số 01/2014/NQ-HĐND ngày 29 tháng 4 năm 2014 của HĐND tỉnh về Quy định chính sách khen thưởng cho tập thể, cá nhân của tỉnh Quảng Ngãi đạt Giải thưởng Hồ Chí Minh, Giải thưởng Nhà nước, thành tích cao
|
|
|
14
|
32/2015/NQ-HĐND
|
14/12/2015
|
Về Giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
15
|
33/2015/NQ-HĐND
|
14/12/2015
|
Về việc sửa đổi, bãi bỏ một số nội dung tại Điều 1 Nghị quyết số 18/2012/NQ-HĐND ngày 05/10/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc Thông qua Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Quảng Ngãi
giai đoạn 2011-2020
|
|
|
16
|
34/2015/NQ-HĐND
|
14/12/2015
|
Về việc thông qua Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng
tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2016 - 2020
|
|
|
17
|
36/2015/NQ-HĐND
|
14/12/2015
|
Về việc thông qua Đề án phân loại đô thị Lý Sơn, huyện Lý Sơn,
tỉnh Quảng Ngãi đạt tiêu chuẩn đô thị loại V
|
|
|
18
|
37/2015/NQ-HĐND
|
14/12/2015
|
Về việc thông qua Đề án phân loại thị trấn Ba Tơ, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi đạt tiêu chuẩn đô thị loại V
|
|
|
19
|
38/2015/NQ-HĐND
|
14/12/2015
|
Về việc thành lập mới một số thôn, tổ dân phố thuộc các xã, phường, thị trấn của huyện Ba Tơ, Sơn Tịnh và thành phố Quảng Ngãi
|
|
|
20
|
39/2015/NQ-HĐND
|
14/12/2015
|
Về việc tạm dừng thực hiện Quy định chế độ hỗ trợ đối với cán bộ, công chức tỉnh Quảng Ngãi được cử đi đào tạo trong và ngoài nước
|
|
|
21
|
40/2015/NQ-HĐND
|
14/12/2015
|
Về Chương trình giám sát năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh
|
|
|
22
|
41/2015/NQ-HĐND
|
14/12/2015
|
Về Chương trình xây dựng nghị quyết năm 2016
của Hội đồng nhân dân tỉnh
|
|
|
23
|
35/2015/NQ-HĐND
|
14/12/2015
|
Chưa có
|
|
|
24
|
09/2015/NQ-HĐND
|
20/7/2015
|
Về nghiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội 6 tháng cuối năm 2015
|
|
|
25
|
10/2015/NQ-HĐND
|
20/7/2015
|
Quy định chính sách hỗ trợ đặc thù khuyến khích doanh nghiệp và hợp tác xã đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2015-2020
|
|
|
26
|
11/2015/NQ-HĐND
|
20/7/2015
|
Thông qua Quy hoạch thủy lợi tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2020, định hướng đến năm 2030
|
|
|
27
|
12/2015/NQ-HĐND
|
20/7/2015
|
Thông qua đề án đề nghị công nhận thành phố Quảng Ngãi là đô thị loại II, trực thuộc tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
28
|
13/2015/NQ-HĐND
|
20/7/2015
|
Thông qua Đề án phân loại và công nhận đô thị Minh Long, huyện Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi đạt tiêu chuẩn đô thị loại V
|
|
|
29
|
14/2015/NQ-HĐND
|
20/7/2015
|
Quy định mức thu phí thư viện trên địa bản tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
30
|
01/2015/NQ-HĐND
|
22/4/2015
|
Về việc thông qua Đề án tái cơ cấu ngành nông nghiệp theo hướng nâng cao giá trị gia tăng và phát triển bền vững, tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2015-2020
|
|
|
31
|
02 /2015/NQ-HĐND
|
22/4/2015
|
Về việc thông qua Đề án xây dựng và phát triển hợp tác xã dịch vụ và khai thác hải sản xa bờ tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2015 - 2020
|
|
|
32
|
03 /2015/NQ-HĐND
|
22/4/2015
|
Quy định một số chính sách khuyến khích thực hiện xã hội hóa thuộc lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, môi trường và giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
33
|
04/2015/NQ-HĐND
|
22/4/2015
|
Quy định tiêu chí xác định dự án trọng điểm nhóm C của tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
34
|
05/2015/NQ-HĐND
|
22/4/2015
|
Về việc Quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
35
|
06/2015/NQ-HĐND
|
22/4/2015
|
Quy định một số mức chi cho công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
36
|
07/2015/NQ-HĐND
|
22/4/2015
|
Quy định mức thu lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
37
|
08/2015/NQ-HĐND
|
22/4/2015
|
Quy định mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
38
|
34/2014/NQ-HĐND
|
16/12/2014
|
Về việc thông qua Đề án phân loại và đề nghị công nhận khu vực thị trấn Đức Phổ mở rộng, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi đạt tiêu chuẩn đô thị loại IV
|
|
|
39
|
33/2014/NQ-HĐND
|
16/12/2014
|
Về việc thông qua Đề án phân loại khu vực Vạn Tường, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi đạt tiêu chuẩn đô thị loại V
|
|
|
40
|
39/2014/NQ-HĐND
|
16/12/2014
|
Về việc thông qua danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp của tỉnh Quảng Ngãi năm 2015
|
|
|
41
|
31/2014/NQ-HĐND
|
16/12/2014
|
Về việc thành lập một số thôn mới, tổ dân phố mới thuộc các xã, thị trấn của huyện Trà Bồng
|
|
|
42
|
38/2014/NQ-HĐND
|
16/12/2014
|
Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2013
|
|
|
43
|
40/2014/NQ-HĐND40
|
16/12/2014
|
Về việc ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm 2015-2019
|
|
|
44
|
28/2014/NQ-HĐND
|
16/12/2014
|
Về phân bổ kế hoạch vốn đầu tư phát triển tỉnh Quảng Ngãi năm 2015
|
|
|
45
|
26/2014/NQ-HĐND
|
16/12/2014
|
Về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2015
|
|
|
46
|
27/2014/NQ-HĐND
|
16/12/2014
|
Về dự toán và phân bổ ngân sách địa phương năm 2015
|
|
|
47
|
35/2014/NQ-HĐND
|
16/12/2014
|
Về Chương trình xây dựng nghị quyết năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XI
|
|
|
48
|
36/2014/NQ-HĐND
|
16/12/2014
|
Về Chương trình giám sát năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XI
|
|
|
49
|
32/2014/NQ-HĐND
|
16/12/2014
|
Quy định một số mức chi bảo đảm công tác cải cách hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
50
|
PL 28/2014/NQ-HĐND
|
16/12/2014
|
Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 27/2014/NQ-HĐND về Kế hoạch đầu tư công năm 2015
|
|
|
51
|
PL 27/2014/NQ-HĐND
|
16/12/2014
|
Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 27/2014/NQ-HĐND ngày 16/12/2014 của HĐND tỉnh
|
|
|
52
|
PL 40/2014/NQ-HĐND
|
16/12/2014
|
Phụ lục Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm 2015-2019
|
|
|
53
|
PL 39/2014/NQ-HĐND
|
16/12/2014
|
Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 39/2014/NQ-HĐND ngày 16/12/2014 về Danh mục thu hồi đất
|
|
|
54
|
25/2014/NQ-HĐND
|
31/7/2014
|
Về công tác phòng, chống tội phạm và xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
55
|
24/2014/NQ-HĐND
|
31/7/2014
|
Quy định một số mức chi hỗ trợ phổ cập giáo dục mầm non 5 tuổi, xóa mù chữ và chống tái mù chữ, duy trì kết quả phổ cập giáo dục tiểu học, thực hiện phổ cập giáo dục trung học cơ sở đúng độ tuổi và hỗ trợ phổ cập
giáo dục trung học trên địa bàn tỉnh Quản
|
|
|
56
|
23/2014/NQ-HĐND
|
31/7/2014
|
Về việc thông qua quy định mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Quảng Ngãi quản lý
|
|
|
57
|
22/2014/NQ-HĐND
|
31/7/2014
|
Quy định mức thù lao hằng tháng đối với thành viên Đội công tác xã hội tình nguyện tại xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
58
|
21/2014/NQ-HĐND
|
31/7/2014
|
Quy định một số mức chi có tính chất đặc thù trong công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật cho người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
59
|
20/2014/NQ-HĐND
|
31/7/2014
|
Quy định mức thu và quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
60
|
19/2014/NQ-HĐND
|
31/7/2014
|
Về việc thông qua Kế hoạch thực hiện Đề án Bảo đảm tài chính cho các hoạt động phòng, chống HIV/AIDS của tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2014 - 2020
|
|
|
61
|
18/2014/NQ-HĐND
|
31/7/2014
|
Quy định mức chi đối với các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
62
|
17/2014/NQ-HĐND
|
31/7/2014
|
Quy định định mức hoạt động và mức chi đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động, Đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
63
|
16/2014/NQ-HĐND
|
31/7/2014
|
Quy định cơ chế hỗ trợ đầu tư xây dựng các công trình của dự án đầu tư trong Khu quy hoạch đô thị mới Vạn Tường thuộc Khu kinh tế Dung Quất, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
64
|
15/2014/NQ-HĐND
|
31/7/2014
|
Quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước và lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
65
|
14/2014/NQ-HĐND
|
31/7/2014
|
Về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội 6 tháng cuối năm 2014
|
|
|
66
|
09/2014/NQ-HĐND
|
29/4/2014
|
Về một số giải pháp tăng cường bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
67
|
06/2014/NQ-HĐND
|
29/4/2014
|
Quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp, một số chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách, các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã và ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
68
|
03/2014/NQ-HĐND
|
29/4/2014
|
Về việc quy định mức học phí năm học 2014 - 2015 đối với các trường đại học, cao đẳng thuộc tỉnh Quảng Ngãi quản lý
|
|
|
69
|
02/2014/NQ-HĐND
|
29/4/2014
|
Về việc quy định mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh, cấp huyện thực hiện
|
|
|
70
|
04/2014/NQ-HĐND
|
29/4/2014
|
Về việc đặt tên các tuyến đường và công trình công cộng trên địa bàn thành phố Quảng Ngãi, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn và thị trấn Đức Phổ, huyện Đức Phổ
|
|
|
71
|
01/2014/NQ-HĐND
|
29/4/2014
|
Quy định chính sách khen thưởng cho tập thể, cá nhân của tỉnh Quảng Ngãi đạt Giải thưởng Hồ Chí Minh, Giải thưởng Nhà nước, thành tích cao tại các cuộc thi khu vực quốc gia, quốc gia, khu vực quốc tế, quốc tế
|
|
|
72
|
08/2014/NQ-HĐND
|
29/4/2014
|
Về Chính sách đãi ngộ đối với bác sĩ, dược sĩ đại học và những người có trình độ sau đại học chuyên ngành y, dược đang công tác tại các cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
73
|
07/2014/NQ-HĐND
|
29/4/2014
|
Quy định mức chi thực hiện hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
74
|
05/2014/NQ-HĐND
|
29/4/2014
|
Về quy định nội dung, mức hỗ trợ từ ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác để thực hiện các công trình cấp nước tập trung ở nông thôn thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi giai
|
|
|
75
|
20/2013/NQ-HĐND
|
10/12/2013
|
Về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2014
|
|
|
76
|
26/2013/NQ-HĐND
|
10/12/2013
|
Thông qua Đề án củng cố, phát triển và nâng cao hiệu quả
hoạt động của các tổ chức Hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
đến năm 2015, định hướng đến năm 2020
|
|
|
77
|
25/2013/NQ-HĐND
|
10/12/2013
|
Về việc phê duyệt Đề án thành lập Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
78
|
24/2013/NQ-HĐND
|
10/12/2013
|
Về việc thông qua Quy hoạch tổng thể phát triển du lịch
tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2025
|
|
|
79
|
30/2013/NQ-HĐND
|
10/12/2013
|
Về việc sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số nội dung của Nghị quyết số 23/2009/NQ-HĐND ngày 10/12/2009 của HĐND tỉnh về Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và sản xuất xi măng đến năm 2020
|
|
|
80
|
PL kem NQ 20/2013/NQ-HĐND
|
10/12/2013
|
Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 20/2013/NQ-HĐND ngày 10/12/2013 của HĐND tỉnh
|
|
|
81
|
29/2013/NQ-HĐND
|
10/12/2013
|
Quy định mức chi có tính chất đặc thù cho công tác phổ biến,
giáo dục pháp luật trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
82
|
21/2013/NQ-HĐND
|
10/12/2013
|
Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2012
|
|
|
83
|
31/2013/NQ-HĐND
|
10/12/2013
|
Quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng
trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
84
|
PL NQ số 22/2013/NQ-HĐND
|
10/12/2013
|
Phụ lục Kèm theo Nghị quyết số 22/2013/NQ-HĐND ngày 10/12/2013 của HĐND tỉnh
|
|
|
85
|
34/NQ-HĐND
|
10/12/2013
|
Thông qua kế hoạch tổng biên chế công chức hành chính
và tổng biên chế sự nghiệp năm 2014 của tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
86
|
23/2013/NQ-HĐND
|
10/12/2013
|
Về việc ban hành bảng giá các loại đất
trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi năm 2014
|
|
|
87
|
22/2013/NQ-HĐND
|
10/12/2013
|
Về dự toán và phân bổ ngân sách địa phương năm 2014
|
|
|
88
|
33/NQ-HĐND
|
10/12/2013
|
Về Chương trình xây dựng nghị quyết năm 2014
của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XI
|
|
|
89
|
32/NQ-HĐND
|
10/12/2013
|
Về Chương trình giám sát năm 2014
của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XI
|
|
|
90
|
28/2013/NQ-HĐND
|
10/12/2013
|
Quy định mức chi bảo đảm công tác cải cách hành chính nhà nước
trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
91
|
27/2013/NQ-HĐND
|
10/12/2013
|
Quy định mức chi kinh phí thực hiện chính sách
hỗ trợ địa phương để bảo vệ và phát triển đất trồng lúa
|
|
|
92
|
11/2013/NQ-HĐND
|
10/7/2013
|
Quy định mức đóng góp Quỹ quốc phòng – an ninh
trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
93
|
09/2013/NQ-HĐND
|
10/7/2013
|
Quy định một số chính sách hỗ trợ đầu tư
trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
94
|
PL kèm NQ số 08 /NQ-HĐND
|
10/7/2013
|
Phụ lục kèm Nghị quyết số 08 /NQ-HĐND ngày 10/7/2013
|
|
|
95
|
16/2013/NQ-HĐND
|
10/7/2013
|
Về việc quy định mức thu phí thoát nước thải
áp dụng đối với khu công nghiệp Quảng Phú
|
|
|
96
|
13/2013/NQ-HĐND
|
10/7/2013
|
Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ
theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
97
|
14/2013/NQ-HĐND
|
10/7/2013
|
Quy định mức thu và quản lý, sử dụng phí sử dụng cảng cá
và khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
98
|
12/2013/NQ-HĐND
|
10/7/2013
|
Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 14/2010/NQ-HĐND ngày 27/7/2010
của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định phân cấp quản lý, sử dụng
tài sản nhà nước tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh quản lý
|
|
|
99
|
08/2013/NQ-HĐND
|
10/7/2013
|
Nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội 6 tháng cuối năm 2013
|
|
|
100
|
15/2013/NQ-HĐND
|
10/7/2013
|
Quy định mức thu học phí đối với các trường
trung cấp nghề, cao đẳng nghề công lập thuộc tỉnh quản lý
năm học 2013-2014 và năm học 2014-2015
|
|