| STT | Ký hiệu | Ngày ban hành | Trích yếu | # |
|
1
|
14/NQ-HĐND
|
27/4/2021
|
Về phân bổ chi tiết kế hoạch đầu tư công năm 2021, nguồn vốn ngân sách địa phương
|
|
|
2
|
13/NQ-HĐND
|
27/4/2021
|
Về việc cho ý kiến xây dựng kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025, nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương
|
|
|
3
|
12/NQ-HĐND
|
27/4/2021
|
Về dự kiến phương án phân bổ kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 -2025, nguồn vốn ngân sách trung ương
|
|
|
4
|
11/NQ-HĐND
|
27/4/2021
|
Về việc miễn nhiệm Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi, nhiệm kỳ 2016 - 2021
|
|
|
5
|
09/NQ-HĐND
|
12/3/2021
|
Nghị quyết về phân khai kinh phí thực hiện một số mục tiêu, nhiệm vụ năm 2021 từ nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu và nguồn ngân sách tỉnh
|
|
|
6
|
08/NQ-HĐND
|
12/3/2021
|
Nghị quyết về việc phân khai kinh phí quy hoạch năm 2021 (vốn sự nghiệp)
|
|
|
7
|
07/NQ-HĐND
|
12/3/2021
|
Về việc thông qua Quy hoạch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu du lịch sinh thái Thạch Bích, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
8
|
06/NQ-HĐND
|
12/3/2021
|
Xác nhận kết quả bầu cử bổ sung Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi, nhiệm kỳ 2016 - 2021
|
|
|
9
|
05/NQ-HĐND
|
12/3/2021
|
Về việc miễn nhiệm Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi, nhiệm kỳ 2016 - 2021
|
|
|
10
|
10/2021/NQ-HĐND
|
12/3/2021
|
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
11
|
09/2021/NQ-HĐND
|
12/3/2021
|
Nghị quyết bãi bỏ Nghị quyết số 02/2016/NQ-HĐND ngày 15/7/2016 của Hội đồng dân dân tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
12
|
08/2021/NQ-HĐND
|
12/3/2021
|
Nghị quyết Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
13
|
07/2021/NQ-HĐND
|
12/3/2021
|
Quy định chính sách hỗ trợ an sinh xã hội cho người dân đang sinh sống trong phạm vi khoảng cách 1.000m, tính từ ranh giới Khu liên hợp xử lý chất thải rắn Nghĩa Kỳ trở ra
|
|
|
14
|
06/2021/NQ-HĐND
|
12/3/2021
|
Bãi bỏ Nghị quyết số 32/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định một số mức chi bảo đảm công tác cải cách hành chính Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
15
|
05/2021/NQ-HĐND
|
12/3/2021
|
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
16
|
04/2021/NQ-HĐND
|
12/3/2021
|
Về việc thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án phải thu hồi đất và công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2021 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
17
|
03/2021/NQ-HĐND
|
12/3/2021
|
Điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2025 và định hướng đến năm 2030
|
|
|
18
|
02/2021/NQ-HĐND
|
12/3/2021
|
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
19
|
PL 01/2021/NQ-HĐND
|
3/2/2021
|
Phụ lục mức chi công tác bầu cử
|
|
|
20
|
01/2021/NQ-HĐND
|
3/2/2021
|
Quy định mức chi, thời gian được hưởng hỗ trợ đối với các nội dung chi phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
21
|
PL 29/2020/NQ-HĐND
|
31/12/2020
|
Phụ lục kèm nghị quyết 29/2020/NQ-HĐND ngày 31/12/2020 về thu hồi đất năm 2021
|
|
|
22
|
29/2020/NQ-HĐND
|
31/12/2020
|
Về việc thông qua danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2021 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
23
|
PL NQ 57
|
11/12/2020
|
Về kế hoạch vốn đầu tư ngân sách tỉnh năm 2021 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
|
|
|
24
|
57/NQ-HĐND
|
11/12/2020
|
Về kế hoạch vốn đầu tư ngân sách tỉnh năm 2021 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
|
|
|
25
|
55/NQ-HĐND
|
11/12/2020
|
Về việc xác nhận kết quả giải quyết các vấn đề phát sinh giữa hai kỳ họp của Hội đồng nhân dân tỉnh từ đầu nhiệm kỳ 2016 – 2021 đến nay
|
|
|
26
|
54/NQ-HĐND
|
11/12/2020
|
Về số lượng người làm việc trong các hội có tính chất đặc thù cấp tỉnh năm 2021
|
|
|
27
|
53/NQ-HĐND
|
11/12/2020
|
Về việc phê duyệt số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập của tỉnh Quảng Ngãi năm 2021
|
|
|
28
|
52/NQ-HĐND
|
11/12/2020
|
Về việc giao biên chế công chức cho các cơ quan, tổ chức hành chính nhà nước của tỉnh Quảng Ngãi năm 2021
|
|
|
29
|
51/NQ-HĐND
|
11/12/2020
|
Về việc giao bổ sung biên chế công chức cho Ủy ban nhân dân huyện Lý Sơn năm 2020
|
|
|
30
|
50/NQ-HĐND
|
11/12/2020
|
Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2021
|
|
|
31
|
49/NQ-HĐND
|
11/12/2020
|
Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2021 - 2025
|
|
|
32
|
48/NQ-HĐND
|
11/12/2020
|
Thành lập Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
33
|
PL NQ 47
|
11/12/2020
|
Phụ lục Về quyết định kế hoạch đầu tư công năm 2021
|
|
|
34
|
47/NQ-HĐND
|
11/12/2020
|
Về quyết định kế hoạch đầu tư công năm 2021
|
|
|
35
|
46/NQ-HĐND
|
11/12/2020
|
Về điều chỉnh nguồn trung ương thưởng vượt thu năm 2018
|
|
|
36
|
45/NQ-HĐND
|
11/12/2020
|
Về quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án Nhà A3 Tỉnh ủy
|
|
|
37
|
PL NQ 44
|
11/12/2020
|
Phụ lục về dự toán và phân bổ ngân sách địa phương năm 2021
|
|
|
38
|
44/NQ-HĐND
|
11/12/2020
|
Về dự toán và phân bổ ngân sách địa phương năm 2021
|
|
|
39
|
43/NQ-HĐND
|
11/12/2020
|
Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2019
|
|
|
40
|
42/NQ-HĐND
|
11/12/2020
|
Về việc điều chỉnh phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2018
|
|
|
41
|
41/NQ-HĐND
|
11/12/2020
|
Về việc xác nhận kết quả bầu bổ sung Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi, nhiệm kỳ 2016 - 2021
|
|
|
42
|
23/2020/NQ-HĐND
|
10/12/2020
|
Bãi bỏ Nghị quyết số 03/2009/NQ-HĐND ngày 21 tháng 4 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh về công tác Dân số -Kế hoạch hóa gia đình tỉnh Quảng Ngãi trong tình hình mới
|
|
|
43
|
22/2020/NQ-HĐND
|
10/12/2020
|
Quy địnhvề hỗ trợ tiền ăn cho trẻ em khuyết tật thuộc gia đình hộ nghèo và hộ cận nghèo tại các cơ sở bảo trợ xã hội ngoài công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
44
|
21/2020/NQ-HĐND
|
10/12/2020
|
Quy định mức phụ cấp hằng tháng đối với Thôn đội trưởng và mức trợ cấp ngày công lao động đối với lực lượng dân quân trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
45
|
20/2020/NQ-HĐND
|
10/12/2020
|
Quy định chức danh, bố trí số lượng người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; mức phụ cấp của từng chức danh, mức phụ cấp kiêm nhiệm chức danh đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố; mức khoán kinh phí hoạt động của các
|
|
|
46
|
19/2020/NQ-HĐND
|
10/12/2020
|
Ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách địa phương của tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2021-2025
|
|
|
47
|
26/2020/NQ-HĐND
|
10/12/2020
|
Bãi bỏ Nghị quyết số 27/2013/NQ-HĐND ngày 10/12/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức chi kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ địa phương để bảo vệ và phát triển đất trồng lúa
|
|
|
48
|
25/2020/NQ-HĐND
|
10/12/2020
|
Về việc kéo dài thời gian thực hiện một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh và áp dụng dự toán thu, chi năm 2021 đối với huyện Lý Sơn
|
|
|
49
|
24/2020/NQ-HĐND
|
10/12/2020
|
Quy định về phân cấp thẩm quyền quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Ngãi và phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân do cơ quan, người có thẩm quyền thuộc cơ quan địa phương
|
|
|
50
|
PL NQ 27
|
10/12/2020
|
PL Kèm theo NQ 27 về phân cấp quản lý, sử dụng tài sản công thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
51
|
27/2020/NQ-HĐND
|
10/12/2020
|
Ban hành Quy định về phân cấp quản lý, sử dụng tài sản công thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
52
|
PL NQ 28
|
10/12/2020
|
Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 28/2020/NQ-HĐND về khuyến nông
|
|
|
53
|
28/2020/NQ-HĐND
|
10/12/2020
|
Ban hành Quy định nội dung chi và mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
54
|
40/NQ-HĐND
|
11/11/2020
|
Về chủ trương đầu tư dự án Xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái định cư Vạn Tường
|
|
|
55
|
39/NQ-HĐND
|
11/11/2020
|
Về bổ sung kinh phí mua thẻ bảo hiểm y tế năm 2020
|
|
|
56
|
38/NQ-HĐND
|
11/11/2020
|
Về việc tổ chức lại các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi khóa XII, nhiệm kỳ 2016 - 2021
|
|
|
57
|
36/NQ-HĐND
|
11/11/2020
|
Về việc miễn nhiệm Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi, nhiệm kỳ 2016 - 2021
|
|
|
58
|
37/NQ-HĐND
|
11/11/2020
|
Về việc xác nhận kết quả bầu cử bổ sung Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi, nhiệm kỳ 2016 - 2021
|
|
|
59
|
35/NQ-HĐND
|
11/11/2020
|
Về việc miễn nhiệm chức vụ Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi, nhiệm kỳ 2016 - 2021
|
|
|
60
|
18/2020/NQ-HĐND
|
11/11/2020
|
Bãi bỏ Nghị quyết số 24/2014/NQ-HĐND ngày 31 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định một số mức chi hỗ trợ phổ cập giáo dục mầm non 5 tuổi, xóa mù chữ và chống tái mù chữ, duy trì kết quả phổ cập giáo dục tiểu học, thực hiện phổ cập giáo dục
|
|
|
61
|
17/2020/NQ-HĐND
|
11/11/2020
|
Bãi bỏ Nghị quyết số 22/2010/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập của tỉnh và quy định mức phụ cấp đối với
|
|
|
62
|
16/2020/NQ-HĐND
|
11/11/2020
|
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
63
|
15/2020/NQ-HĐND
|
11/11/2020
|
Về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 – 2020 và kế hoạch năm 2020 (bao gồm vốn năm 2019 kéo dài) thuộc Chương trình MTQG Giảm nghèo bền vững tỉnh Quảng Ngãi và kế hoạch vốn đầu tư công năm 2020 thực hiện Chương trình mục tiê
|
|
|
64
|
14/2020/NQ-HĐND
|
11/11/2020
|
Điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 – 2020 và năm 2020 (bao gồm vốn năm 2019 kéo dài) nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương
|
|
|
65
|
28/NQ-HĐND
|
15/9/2020
|
Về chủ trương đầu tư dự án Kè chống sạt lở bờ biển thôn Kỳ Xuyên, xã Tịnh Kỳ, thành phố Quảng Ngãi
|
|
|
66
|
27/NQ-HĐND
|
15/9/2020
|
Về xác nhận kết quả bầu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi, nhiệm kỳ 2016 - 2021
|
|
|
67
|
13/2020/NQ-HĐND
|
15/9/2020
|
Về việc thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án phải thu hồi đất và danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa sang đất phi nông nghiệp năm 2020 trên địa bàn huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
68
|
12/2020/NQ-HĐND
|
15/9/2020
|
Quy định một số chính sách hỗ trợ đặc thù trong phòng, chống dịch COVID-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
69
|
23/NQ-HĐND
|
21/7/2020
|
Về Chương trình giám sát năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XII
|
|
|
70
|
21/NQ-HĐND
|
21/7/2020
|
Về phân bổ nguồn vốn nước ngoài (vốn vay và vốn viện trợ kinh phí sự nghiệp) Trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2020
|
|
|
71
|
20/NQ-HĐND
|
21/7/2020
|
Tán thành chủ trương thành lập thị trấn Minh Long, huyện Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
72
|
19/NQ-HĐND
|
21/7/2020
|
Về việc phê duyệt bổ sung số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi năm 2020
|
|
|
73
|
18/NQ-HĐND
|
21/7/2020
|
Về việc cho thôi làm nhiệm vụ đại biểu HĐND tỉnh Quảng Ngãi
khóa XII, nhiệm kỳ 2016 - 2021
|
|
|
74
|
17/NQ-HĐND
|
21/7/2020
|
Về việc miễn nhiệm chức vụ Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi, nhiệm kỳ 2016 - 2021
|
|
|
75
|
10/2020/NQ-HĐND
|
21/7/2020
|
Quy định mức chi và việc sử dụng kinh phí thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao thuộc tỉnh Quảng Ngãi quản lý
|
|
|
76
|
09/2020/NQ-HĐND
|
21/7/2020
|
Về việc giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định chủ trương đầu tư một số dự án nhóm C theo quy định tại khoản 7 Điều 17 Luật Đầu tư công năm 2019
|
|
|
77
|
06/2020/NQ-HĐND
|
21/7/2020
|
Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật
|
|
|
78
|
04/2020/NQ-HĐND
|
21/7/2020
|
Về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội 6 tháng cuối năm 2020
|
|
|
79
|
08/2020/NQ-HĐND
|
21/7/2020
|
Về điều chỉnh một số nội dung Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND và Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND của HĐND tỉnh
|
|
|
80
|
07/2020/NQ-HĐND
|
21/7/2020
|
Quy định chính sách khuyến khích doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
81
|
22/NQ-HĐND
|
21/7/2020
|
Bổ sung xã đạt chuẩn nông thôn mới vào Kế hoạch thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020
|
|
|
82
|
05/2020/NQ-HĐND
|
21/7/2020
|
Về điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 – 2020 nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương
|
|
|
83
|
|
21/7/2020
|
Phụ lục kèm Nghị quyết số 05/2020/NQ-HĐND
|
|
|
84
|
11/2020/NQ-HĐND
|
21/7/2020
|
Về việc điều chỉnh và phân bổ kế hoạch đầu tư công năm 2020
|
|
|
85
|
|
21/7/2020
|
Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND
|
|
|
86
|
13/NQ-HĐND
|
28/4/2020
|
Về phân khai kế hoạch vốn đầu tư ngân sách trung ương năm 2020 hỗ trợ thực hiện theo Quyết định số 2085/QĐ-TTg bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện Sơn Tây
|
|
|
87
|
12/NQ-HĐND
|
28/4/2020
|
Về chủ trương đầu tư tiểu dự án Cấp điện nông thôn từ nguồn năng lượng tái tạo tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
88
|
11/NQ-HĐND
|
28/4/2020
|
Về chủ trương đầu tư dự án Kè bảo vệ bờ Bắc sông Vệ đoạn hạ lưu cầu sông Vệ (QL1A) và đoạn Cầu đường sắt, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
89
|
10/NQ-HĐND
|
28/4/2020
|
Về việc phê duyệt số lƣợng ngƣời làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập và các hội có tính chất đặc thù trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi năm 2020
|
|
|
90
|
PL 09/NQ-HĐND
|
28/4/2020
|
Phụ lục kèm Nghị quyết 09/NQ-HĐND về điều chỉnh dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn và chi ngân sách huyện Trà Bồng năm 2020
|
|
|
91
|
09/NQ-HĐND
|
28/4/2020
|
Về điều chỉnh dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn và chi ngân sách huyện Trà Bồng năm 2020
|
|
|
92
|
08/NQ-HĐND
|
28/4/2020
|
Về việc phân khai kinh phí sự nghiệp từ nguồn vốn đối ứng ngân sách tỉnh cho Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững năm 2020 để thực hiện mục tiêu giảm nghèo về thông tin
|
|
|
93
|
01/2020/NQ-HĐND
|
28/4/2020
|
Quy định chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã dôi dư do sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
94
|
03/2020/NQ-HĐND
|
28/4/2020
|
Về việc thông qua bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 – 2024)
|
|
|
95
|
02/2020/NQ-HĐND
|
28/4/2020
|
Về việc thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án phải thu hồi đất và danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2020 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
96
|
28/2019/NQ-HĐND
|
27/12/2019
|
Về việc thông qua danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2020 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
97
|
27/2019/NQ-HĐND
|
11/12/2019
|
Về hỗ trợ tiền đóng bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
98
|
25/2019/NQ-HĐND
|
11/12/2019
|
Quy định chính sách hỗ trợ cho những người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố, công an viên ở thôn và Bí thư Chi đoàn, Chi hội trưởng các chi hội ở thôn, tổ dân phố dôi dư, không tiếp tục làm việc khi sắp xếp, sáp nhập thôn, tổ dân phố trên đ
|
|
|
99
|
24/2019/NQ-HĐND
|
11/12/2019
|
Quy định mức quà tặng chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
100
|
PL 23/2019/NQ-HĐND
|
11/12/2019
|
Phụ lục kèm Nghị quyết 23/2019/NQ-HĐND về chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo năm 2020
|
|