| STT | Ký hiệu | Ngày ban hành | Trích yếu | # |
|
1
|
54/NQ-HĐND
|
30/12/2025
|
Nghị quyết Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
2
|
53/NQ-HĐND
|
30/12/2025
|
Nghị quyết thông qua Đề án sáp nhập Quỹ Hỗ trợ nông dân tỉnh Kon Tum vào Quỹ Hỗ trợ nông dân tỉnh Quảng Ngãi; kiện toàn tổ chức và hoạt động Quỹ Hỗ trợ nông dân tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
3
|
52/NQ-HĐND
|
30/12/2025
|
Nghị quyết về việc bổ sung dự toán thu, chi năm 2025 từ nguồn vốn viện trợ không hoàn lại của nước ngoài thuộc nguồn thu ngân sách nhà nước
|
|
|
4
|
43/2025/NQ-HĐND
|
30/12/2025
|
Nghị quyết Quy định tiêu chí thành lập Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; tiêu chí về số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; mức hỗ trợ, bồi dưỡng, trợ cấp và các mức chi khác bảo đảm điều kiện hoạt động đối với lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
5
|
42/2025/NQ-HĐND
|
30/12/2025
|
Nghị quyết Quy định mức chi, thời gian được hưởng hỗ trợ phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
6
|
41/2025/NQ-HĐND
|
30/12/2025
|
Nghị quyết Quy định việc thưởng vượt thu so với dự toán từ các khoản thu phân chia giữa ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp xã năm 2026 và các năm tiếp theo trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
7
|
40/2025/NQ-HĐND
|
30/12/2025
|
Nghị quyết Quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
8
|
39/2025/NQ-HĐND
|
30/12/2025
|
Nghị định Quy định chính sách hỗ trợ chuyển đổi nghề, giải bản đối với tàu cá không có nhu cầu hoạt động khai thác thuỷ sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
9
|
10/KH-HĐND
|
23/12/2025
|
Kế hoạch Tổ chức Hội nghị tổng kết công tác HĐND tỉnh Quảng Ngãi, Khóa XIII, nhiệm kỳ 2021 - 2026
|
|
|
10
|
272/BC-HĐND
|
17/12/2025
|
Báo cáo về tình hình hoạt động của Thường trực và các Ban của HĐND tỉnh tháng 12 năm 2025; phương hướng, nhiệm vụ trọng tâm tháng 01 năm 2026
|
|
|
11
|
266/BC-HĐND
|
15/12/2025
|
Báo cáo về tình hình tổ chức và kết quả hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021 - 2026 (Thời gian báo cáo từ đầu nhiệm kỳ 2021 - 2026 đến ngày 30/11/2025)
|
|
|
12
|
51/NQ-HĐND
|
10/12/2025
|
Nghị quyết về việc áp dụng các nghị quyết quy phạm pháp luật trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
13
|
50/NQ-HĐND
|
10/12/2025
|
Nghị quyết Thông qua điều chỉnh Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050
|
|
|
14
|
49/NQ-HĐND
|
10/12/2025
|
Nghị quyết về việc thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án thu hồi đất năm 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
15
|
48/NQ-HĐND
|
10/12/2025
|
Nghị quyết về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2026
|
|
|
16
|
47/NQ-HĐND
|
10/12/2025
|
Nghị quyết Về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2026 - 2030
|
|
|
17
|
38/2025/NQ-HĐND
|
10/12/2025
|
Nghị quyết Ban hành Quy chế làm việc của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
18
|
37/2025/NQ-HĐND
|
10/12/2025
|
Nghị quyết Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
19
|
36/2025/NQ-HĐND
|
10/12/2025
|
Nghị quyết Quy định phân cấp nhiệm vụ chi giữa ngân sách cấp tỉnh với ngân sách cấp xã đối với lĩnh vực khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
20
|
35/2025/NQ-HĐND
|
10/12/2025
|
Nghị quyết Quy định nội dung và mức chi tổ chức các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
21
|
34/2025/NQ-HĐND
|
10/12/2025
|
Nghị quyết Quy định một số chính sách hỗ trợ đối với học sinh trường trung học phổ thông chuyên thuộc tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
22
|
33/2025/NQ-HĐND
|
10/12/2025
|
Nghị quyết Quy định mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ thông tại cơ sở giáo dục dân lập, tư thục trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi từ năm học 2025 - 2026
|
|
|
23
|
32/2025/NQ-HĐND
|
10/12/2025
|
Nghị quyết Quy định mức học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập năm học 2025 - 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
24
|
31/2025/NQ-HĐND
|
10/12/2025
|
Nghị quyết Quy định về mức chi quà tặng, chính sách hỗ trợ người có công với cách mạng, thanh niên xung phong đang hưởng trợ cấp hằng tháng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
25
|
30/2025/NQ-HĐND
|
10/12/2025
|
Nghị quyết Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
26
|
29/2025/NQ-HĐND
|
10/12/2025
|
Nghị quyết Quy định mức hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
27
|
28/2025/NQ-HĐND
|
10/12/2025
|
Nghị quyết Quy định chính sách hỗ trợ lãi suất vay vốn tại các tổ chức tín dụng đối với các dự án đầu tư phương tiện xe buýt, đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt; hỗ trợ kinh phí hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt; miễn, giảm giá vé sử dụng dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
28
|
27/2025/NQ-HĐND
|
10/12/2025
|
Nghị quyết Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất; phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
29
|
26/2025/NQ-HĐND
|
10/12/2025
|
Nghị quyết Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
30
|
25/2025/NQ-HĐND
|
10/12/2025
|
Nghị quyết Quy định mức thu phí không đồng trong thực hiện dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
31
|
24/2025/NQ-HĐND
|
10/12/2025
|
Nghị quyết Quy định mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay và các khoản nợ bị rủi ro ngoài phạm vi đối tượng và nguyên nhân khách quan được xem xét xử lý rủi ro theo quy định của Thủ tướng Chính phủ từ nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
32
|
23/2025/NQ-HĐND
|
10/12/2025
|
Quy định nguyên tắc, phạm vi, định mức hỗ trợ và việc sử dụng kinh phí hỗ trợ cho các hoạt động theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
33
|
22/2025/NQ-HĐND
|
10/12/2025
|
Quy định thẩm quyền quyết định việc đầu tư, mua sắm đối với các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
34
|
21/2025/NQ-HĐND
|
10/12/2025
|
Nghị quyết Phân định nhiệm vụ chi về bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu của ngân sách địa phương cho các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
35
|
46/NQ-HĐND
|
9/12/2025
|
Nghị quyết về việc quyết định kế hoạch đầu tư công năm 2026 nguồn vốn ngân sách địa phương
|
|
|
36
|
45/NQ-HĐND
|
9/12/2025
|
Nghị quyết về dự toán và phân bổ ngân sách địa phương năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
37
|
44/NQ-HĐND
|
9/12/2025
|
Nghị quyết về Kế hoạch tài chính 05 năm giai đoạn 2026 - 2030
|
|
|
38
|
20/2025/NQ-HĐND
|
9/12/2025
|
Nghị quyết Quy định nhiệm vụ chi về đa dạng sinh học của ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
39
|
19/2025/NQ-HĐND
|
9/12/2025
|
Nghị quyết ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách trung ương, ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp xã và các nhiệm vụ chi giữa ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp xã năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
40
|
18/2025/NQ-HĐND
|
9/12/2025
|
Nghị quyết ban hành Quy định về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
41
|
43/NQ-HĐND
|
12/11/2025
|
Nghị quyết về việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 và năm 2025 nguồn vốn ngân sách địa phương
|
|
|
42
|
42/NQ-HĐND
|
12/11/2025
|
Nghị quyết về việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 và kế hoạch vốn đầu tư công năm 2025 (bao gồm kế hoạch vốn năm 2024 về trước kéo dài sang năm 2025) thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và một số chương trình, dự án khác của tỉnh Quảng Ngãi (Nguồn vốn: Ngân sách trung ương và ngân sách địa phương)
|
|
|
43
|
41/NQ-HĐND
|
12/11/2025
|
Nghị quyết về việc điều chỉnh dự toán chi ngân sách địa phương năm 2025
|
|
|
44
|
40/NQ-HĐND
|
12/11/2025
|
Nghị quyết bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công
|
|
|
45
|
39/NQ-HĐND
|
12/11/2025
|
Về việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 và kế hoạch vốn đầu tư công năm 2025 (bao gồm kế hoạch vốn đầu tư công năm 2024 về trước kéo dài sang năm 2025) thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Quảng Ngãi (Nguồn vốn: ngân sách trung ương và ngân sách địa phương)
|
|
|
46
|
38/NQ-HĐND
|
12/11/2025
|
Nghị quyết về việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 và kế hoạch vốn đầu tư công năm 2025 (bao gồm kế hoạch vốn đầu tư công năm 2024 về trước kéo dài sang năm 2025) nguồn ngân sách địa phương của Dự án 4 thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
47
|
37/NQ-HĐND
|
12/11/2025
|
Nghị quyết sửa đổi, bổ sung khoản 2, khoản 3 Điều 1 Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 22 tháng 8 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc giao số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong các đơn vị sự nghiệp công lập của tỉnh Quảng Ngãi năm 2025
|
|
|
48
|
36/NQ-HĐND
|
12/11/2025
|
Nghị quyết về việc áp dụng Nghị quyết số 35/2022/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi (cũ) Quy định chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động làm việc tại Bộ phận Một cửa các cấp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
49
|
35/NQ-HĐND.
|
24/10/2025
|
Nghị quyết về việc bổ sung dự toán thu, chi năm 2025 từ nguồn vốn viện trợ không hoàn lại của nước ngoài thuộc nguồn thu ngân sách nhà nước
|
|
|
50
|
34/NQ-HĐND.
|
24/10/2025
|
Nghị quyết về chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác để thực hiện dự án Trạm biến áp 220kV Dung Quất 2 và đường dây 220kV Dung Quất - Dung Quất 2
|
|
|
51
|
33/NQ-HĐND.
|
24/10/2025
|
Nghị quyết bãi bỏ các nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi (cũ) và Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum
|
|
|
52
|
32/NQ-HĐND.
|
24/10/2025
|
Nghị quyết về việc quyết định danh mục các khu đất thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (đợt 5)
|
|
|
53
|
31/NQ-HĐND.
|
24/10/2025
|
Nghị quyết về áp dụng các nghị quyết quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
54
|
17/2025/NQ-HĐND.
|
24/10/2025
|
Nghị quyết Quy định phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã ủy quyền cho công chức thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã trong lĩnh vực chứng thực trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
55
|
16/2025/NQ-HĐND.
|
24/10/2025
|
Nghị quyết Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc cho người sử dụng lao động trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
56
|
15/2025/NQ-HĐND.
|
24/10/2025
|
Nghị quyết Quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị của tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
57
|
143/HĐND-VP
|
24/10/2025
|
Công văn về việc xem xét, đánh giá việc giải quyết, trả lời kiến nghị cử tri nêu tại Báo cáo số 63/BC-UBND ngày 25/9/2025 của UBND tỉnh
|
|
|
58
|
14/2025/NQ-HĐND.
|
24/10/2025
|
Nghị quyết Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai chưa có trong Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
59
|
13/2025/NQ-HĐND.
|
24/10/2025
|
Nghị quyết Phân định nhiệm vụ chi hoạt động kinh tế về tài nguyên môi trường; quy định tỷ lệ chi phí quản lý chung và mức chi nhiệm vụ, dự án về tài nguyên môi trường thuộc nhiệm vụ chi ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
60
|
12/2025/NQ-HĐND.
|
24/10/2025
|
Nghị quyết về chính sách, chế độ đối với người làm việc ngoài chỉ tiêu biên chế tại các Hội do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ ở cấp tỉnh, cấp huyện trước thời điểm ngày 01 tháng 7 năm 2025 nghỉ việc ngay do thực hiện mô hình tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
61
|
135/HĐND-VP
|
20/10/2025
|
Công văn về việc đề xuất vấn đề chất vấn tại Kỳ họp thường lệ cuối năm 2025
|
|
|
62
|
25/QĐ-HĐND
|
17/10/2025
|
Quyết định ban hành Quy chế tiếp công dân, tiếp nhận và xử lý khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
63
|
121/HĐND-VP
|
8/10/2025
|
Công văn về việc phân công lãnh đạo các sở, ngành tham dự Hội nghị tiếp xúc cử tri trước Kỳ họp thường lệ cuối năm 2025
của Tổ đại biểu, đại biểu
HĐND tỉnh
|
|
|
64
|
106/HĐND-VP
|
29/9/2025
|
Công văn về việc đăng ký vấn đề chất vấn tại Kỳ họp thường lệ cuối năm 2025
|
|
|
65
|
99---TAILIEU 1
|
26/9/2025
|
Báo cáo số 56/BC-UBND ngày 16/9/2025 của UBND tỉnh về tình hình thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh tháng 9, 9 tháng; nhiệm vụ trọng tâm 03 tháng cuối năm 2025 của tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
66
|
98---TAILIEU 1
|
26/9/2025
|
BÁO CÁO TÓM TẮT tình hình thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh tháng 9, 9 tháng; nhiệm vụ trọng tâm 03 tháng cuối năm 2025 của tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
67
|
97---TAILIEU 2
|
26/9/2025
|
Báo cáo số 84/BC-HĐND ngày 25/9/2025 của Thường trực HĐND tỉnh về tình hình tổ chức và hoạt động của Thường trực và các Ban của HĐND tỉnh 9 tháng đầu năm; phương hướng và nhiệm vụ trọng tâm 3 tháng cuối năm 2025
|
|
|
68
|
96---TAILIEU 2
|
26/9/2025
|
BÁO CÁO TÓM TẮT về tình hình tổ chức và hoạt động của Thường trực và các Ban của HĐND tỉnh 9 tháng đầu năm; phương hướng và nhiệm vụ trọng tâm 3 tháng cuối năm 2025
|
|
|
69
|
95---TAILIEU 3
|
26/9/2025
|
Dự kiến chương trình Kỳ họp thường lệ cuối năm 2025, HĐND tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII, nhiệm kỳ 2021 - 2026
|
|
|
70
|
94---TAILIEU 3
|
26/9/2025
|
TÓM TẮT dự kiến chương trình Kỳ họp thường lệ cuối năm 2025, HĐND tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII, nhiệm kỳ 2021 - 2026
|
|
|
71
|
93---TAILIEU 4
|
26/9/2025
|
Báo cáo số 63/BC-UBND ngày 25/9/2025 của UBND tỉnh về kết quả giải quyết ý kiến, kiến nghị của cử tri
|
|
|
72
|
92---TAILIEU 5
|
26/9/2025
|
Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 22/8/2025 Quy định chính sách hỗ trợ để khuyến khích sử dụng hình thức hỏa táng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
73
|
91---TAILIEU 5
|
26/9/2025
|
Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND ngày 24/9/2025 Quy định mức hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động vật trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
74
|
104/HĐND-VP
|
26/9/2025
|
Công văn về việc tài liệu phục vụ tiếp xúc cử tri trước kỳ họp thường lệ cuối năm 2025
|
|
|
75
|
0--------------0
|
26/9/2025
|
.--------------------------------------------------------------------------------------------.
|
|
|
76
|
.TĐB 22---LICH
|
26/9/2025
|
Lịch tiếp xúc cử tri của Tổ đại biểu số 22 HĐND tỉnh
|
|
|
77
|
.TĐB 22-----KQ
|
26/9/2025
|
Tổng hợp kết quả giải quyết, trả lời kiến nghị của cử tri tại các xã trên địa bàn của Tổ đại biểu số 22 HĐND tỉnh
|
|
|
78
|
.TĐB 21--LICH2
|
26/9/2025
|
Lịch tiếp xúc cử tri của Tổ đại biểu số 21 HĐND tỉnh (điều chỉnh)
|
|
|
79
|
.TĐB 21--LICH1
|
26/9/2025
|
Lịch tiếp xúc cử tri của Tổ đại biểu số 21 HĐND tỉnh
|
|
|
80
|
.TĐB 21-----KQ
|
26/9/2025
|
Tổng hợp kết quả giải quyết, trả lời kiến nghị của cử tri tại các xã trên địa bàn của Tổ đại biểu số 21 HĐND tỉnh
|
|
|
81
|
.TĐB 20---LICH
|
26/9/2025
|
Lịch tiếp xúc cử tri của Tổ đại biểu số 20 HĐND tỉnh
|
|
|
82
|
.TĐB 20-----KQ
|
26/9/2025
|
Tổng hợp kết quả giải quyết, trả lời kiến nghị của cử tri tại các xã trên địa bàn của Tổ đại biểu số 20 HĐND tỉnh
|
|
|
83
|
.TĐB 19---LICH
|
26/9/2025
|
Lịch tiếp xúc cử tri của Tổ đại biểu số 19 HĐND tỉnh
|
|
|
84
|
.TĐB 19-----KQ
|
26/9/2025
|
Tổng hợp kết quả giải quyết, trả lời kiến nghị của cử tri tại các xã trên địa bàn của Tổ đại biểu số 19 HĐND tỉnh
|
|
|
85
|
.TĐB 18---LICH
|
26/9/2025
|
Lịch tiếp xúc cử tri của Tổ đại biểu số 18 HĐND tỉnh
|
|
|
86
|
.TĐB 18-----KQ
|
26/9/2025
|
Tổng hợp kết quả giải quyết, trả lời kiến nghị của cử tri tại các xã trên địa bàn của Tổ đại biểu số 18 HĐND tỉnh
|
|
|
87
|
.TĐB 17---LICH
|
26/9/2025
|
Lịch tiếp xúc cử tri của Tổ đại biểu số 17 HĐND tỉnh
|
|
|
88
|
.TĐB 17-----KQ
|
26/9/2025
|
Tổng hợp kết quả giải quyết, trả lời kiến nghị của cử tri tại các xã trên địa bàn của Tổ đại biểu số 17 HĐND tỉnh
|
|
|
89
|
.TĐB 16---LICH
|
26/9/2025
|
Lịch tiếp xúc cử tri của Tổ đại biểu số 16 HĐND tỉnh
|
|
|
90
|
.TĐB 16-----KQ
|
26/9/2025
|
Tổng hợp kết quả giải quyết, trả lời kiến nghị của cử tri tại các xã trên địa bàn của Tổ đại biểu số 16 HĐND tỉnh
|
|
|
91
|
.TĐB 15---LICH
|
26/9/2025
|
Lịch tiếp xúc cử tri của Tổ đại biểu số 15 HĐND tỉnh
|
|
|
92
|
.TĐB 15-----KQ
|
26/9/2025
|
Tổng hợp kết quả giải quyết, trả lời kiến nghị của cử tri tại các xã trên địa bàn của Tổ đại biểu số 15 HĐND tỉnh
|
|
|
93
|
.TĐB 14---LICH
|
26/9/2025
|
Lịch tiếp xúc cử tri của Tổ đại biểu số 14 HĐND tỉnh
|
|
|
94
|
.TĐB 14-----KQ
|
26/9/2025
|
Tổng hợp kết quả giải quyết, trả lời kiến nghị của cử tri tại các xã trên địa bàn của Tổ đại biểu số 14 HĐND tỉnh
|
|
|
95
|
.TĐB 13---LICH
|
26/9/2025
|
Lịch tiếp xúc cử tri của Tổ đại biểu số 13 HĐND tỉnh
|
|
|
96
|
.TĐB 13-----KQ
|
26/9/2025
|
Tổng hợp kết quả giải quyết, trả lời kiến nghị của cử tri tại các xã trên địa bàn của Tổ đại biểu số 13 HĐND tỉnh
|
|
|
97
|
.TĐB 12---LICH
|
26/9/2025
|
Lịch tiếp xúc cử tri của Tổ đại biểu số 12 HĐND tỉnh
|
|
|
98
|
.TĐB 12-----KQ
|
26/9/2025
|
Tổng hợp kết quả giải quyết, trả lời kiến nghị của cử tri tại các xã trên địa bàn của Tổ đại biểu số 12 HĐND tỉnh
|
|
|
99
|
.TĐB 11---LICH
|
26/9/2025
|
Lịch tiếp xúc cử tri của Tổ đại biểu số 11 HĐND tỉnh
|
|
|
100
|
.TĐB 11-----KQ
|
26/9/2025
|
Tổng hợp kết quả giải quyết, trả lời kiến nghị của cử tri tại các xã trên địa bàn của Tổ đại biểu số 11 HĐND tỉnh
|
|