| STT | Ký hiệu | Ngày ban hành | Trích yếu | # |
|
801
|
18/2022/NQ-HĐND
|
7/7/2022
|
Thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án phải thu hồi đất và danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2022 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
802
|
|
21/6/2022
|
Đề cương giám sát việc thực hiện tình hình, kết quả sử dụng đất của các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2016 – 2021 đối với các tổ chức, cá nhân, hộ kinh doanh (nhà đầu tư) thực hiện dự án đầu tư có vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
|
|
803
|
10/QĐ-ĐGS
|
26/5/2022
|
Quyết định, Kế hoạch, Đề cương Giám sát tình hình, kết quả sử dụng đất của các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2016 - 2021
|
|
|
804
|
|
29/4/2022
|
Tóm tắt các báo cáo, nội dung phục vụ tiếp xúc cử tri trước Kỳ họp thường lệ giữa năm 2022
|
|
|
805
|
|
29/4/2022
|
Tổng hợp kết quả giải quyết, trả lời kiến nghị của cử tri theo địa phương (phục vụ kỳ họp HĐND tỉnh giữa năm 2022)
|
|
|
806
|
|
28/4/2022
|
Báo cáo tình hình thực hiện Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 4 tháng, nhiệm vụ những tháng cuối năm 2022 của tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
807
|
70/BC-UBND
|
26/4/2022
|
Tổng hợp kết quả giải quyết, trả lời kiến nghị của cử tri (phục vụ kỳ họp HĐND tỉnh giữa năm 2022)
|
|
|
808
|
65/BC-HĐND
|
25/4/2022
|
Báo cáo kết quả hoạt động của Thường trực và các Ban HĐND tỉnh trong 4 tháng đầu năm 2022, nhiệm vụ trọng tâm trong thời gian đến (Báo cáo phục vụ tiếp xúc cử tri trước Kỳ họp thường lệ giữa năm 2022)
|
|
|
809
|
01/NQ-HĐND
|
13/4/2022
|
Về việc miễn nhiệm Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII, nhiệm kỳ 2021 - 2026
|
|
|
810
|
02/NQ-HĐND
|
13/4/2022
|
Về kết quả bầu Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII, nhiệm kỳ 2021 - 2026
|
|
|
811
|
03/NQ-HĐND
|
13/4/2022
|
Về việc miễn nhiệm Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi, nhiệm kỳ 2021 - 2026
|
|
|
812
|
04/NQ-HĐND
|
13/4/2022
|
Về kết quả bầu Phó Trưởng Ban Dân tộc của Hội đông nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII, nhiệm kỳ 2021 - 2026
|
|
|
813
|
05/NQ-HĐND
|
13/4/2022
|
Về việc phân bổ kinh phí thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững năm 2021
|
|
|
814
|
06/NQ-HĐND
|
13/4/2022
|
Về việc phân khai kinh phí trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2022 để thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toàn giao thông và quản lý, bảo trì đường bộ
|
|
|
815
|
07/NQ-HĐND
|
13/4/2022
|
Danh mục dự án được kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân nguồn vốn ngân sách địa phương năm 2021 sang năm 2022
|
|
|
816
|
08/NQ-HĐND
|
13/4/2022
|
Phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công năm 2022 thuộc nguồn vốn ngân sách địa phương (đợt 2)
|
|
|
817
|
09/NQ-HĐND
|
13/4/2022
|
Về điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án nâng cao năng lực Trung tâm dịch vụ việc làm tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
818
|
10/NQ-HĐND
|
13/4/2022
|
Về điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án Trường Cao đẳng Việt Nam - Hàn Quốc - Quảng Ngãi (hạng mục: Nhà làm việc, nhà thực hành, ứng dụng khoa học công nghệ và các hạng mục phụ trợ)
|
|
|
819
|
11/NQ-HĐND
|
13/4/2022
|
Về điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án Nâng cấp Trung tâm công tác xã hội tỉnh Quảng Ngãi (Đầu tư Trụ sở II, xã Nghĩa Kỳ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi)
|
|
|
820
|
12/NQ-HĐND
|
13/4/2022
|
Về việc thông qua điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng Khu kinh tế Dung Quất, tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2035, tầm nhìn đến năm 2050
|
|
|
821
|
13/NQ-HĐND
|
13/4/2022
|
Về chủ trương chuyển đổi mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác để thực hiện Dự án Thủy điện ĐăkBa (Hạng mục: Tuyến đường dây 110 kV của Nhà máy thủy điện ĐăkBa đấu nối vào hệ thống Quốc gia)
|
|
|
822
|
14/NQ-HĐND
|
13/4/2022
|
Về việc chủ trương chuyển đổi mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác để thực hiện dự án Thủy điện Trà Phong, hạng mục: Đường dây đấu nối và TBA 110 kV nhà máy thủy điện Trà Phong vào lưới điện Quốc gia tại TBA Sơn Hà 110/220Kv
|
|
|
823
|
15/NQ-HĐND
|
13/4/2022
|
Về chủ trương chuyển đổi mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác để thực hiện dự án Thủy điện Trà Phong 1C
|
|
|
824
|
16/NQ-HĐND
|
13/4/2022
|
Về việc chủ trương chuyển đổi mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác để thực hiện dự án Cụm công trình thủy điện Tây Trà
|
|
|
825
|
01/2022/NQ-HĐND
|
13/4/2022
|
Về việc thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án phải thu hồi đất và danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2022 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
826
|
02/2022/NQ-HĐND
|
13/4/2022
|
Quy định về việc thưởng vượt thu so với dự toán từ các khoản thu phân chia giữa các cấp ngân sách ở địa phương năm 2022 và thời kỳ ổn định ngân sách năm 2022-2025
|
|
|
827
|
03/2022/NQ-HĐND
|
13/4/2022
|
Ban hành Quy định về phân cấp quản lý, sử dụng tài sản công thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
828
|
04/2022/NQ-HĐND
|
13/4/2022
|
Thông qua việc điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2025 và định hướng đến năm 2030
|
|
|
829
|
05/2022/NQ-HĐND
|
13/4/2022
|
Quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
830
|
06/2022/NQ-HĐND
|
13/4/2022
|
Sửa đổi, bổ sung nội dung tại khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 06/2013/NQ-HĐND ngày 13 tháng 3 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định một số chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp của tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
831
|
06/QĐ-HĐND
|
25/2/2022
|
Quyết định, Kế hoạch, Đề cương giám sát công tác đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe
|
|
|
832
|
05/QĐ-HĐND
|
17/2/2022
|
Quyết định, Kế hoạch, Đề cương Giám sát việc quản lý, sử dụng kinh phí chi sự nghiệp khoa học và công nghệ, giai đoạn 2017 - 2021
|
|
|
833
|
340/HĐND-VP
|
29/12/2021
|
Về việc đề nghị giải quyết, trả lời ý kiến, kiến nghị của cử tri gửi đến Kỳ họp thứ 6, HĐND tỉnh khóa XIII
|
|
|
834
|
103/NQ-HĐND
|
21/12/2021
|
Về Chương trình giám sát năm 2022 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XIII
|
|
|
835
|
33/2021/NQ-HĐND
|
10/12/2021
|
Quy định nội dung và mức chi tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
836
|
34/2021/NQ-HĐND
|
10/12/2021
|
Bãi bỏ Nghị quyết số 26/2016/NQ-HĐND ngày 30 tháng 9 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Đề án tuyển chọn học sinh, sinh viên tỉnh Quảng Ngãi cử đi đào tạo trong và ngoài nước giai đoạn 2016-2020 và những năm tiếp theo
|
|
|
837
|
35/2021/NQ-HĐND
|
10/12/2021
|
Quy định mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
838
|
37/2021/NQ-HĐND
|
10/12/2021
|
Về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
839
|
38/2021/NQ-HĐND
|
10/12/2021
|
Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII, nhiệm kỳ 2021 - 2026
|
|
|
840
|
39/2021/NQ-HĐND
|
10/12/2021
|
Quy định chính sách hỗ trợ hàng tháng đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố và người trực tiếp tham gia công việc của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
841
|
40/2021/NQ-HĐND
|
10/12/2021
|
Quy định mức chi quà tặng nhân ngày Thương binh - Liệt sĩ (27/7) và Tết cổ truyền trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
842
|
30/2021/NQ-HĐND
|
10/12/2021
|
Ban hành quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương áp dụng từ năm 2022 và những tiếp theo trong thời kỳ ổn định ngân sách mới
|
|
|
843
|
102/NQ-HĐND
|
10/12/2021
|
Về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2022
|
|
|
844
|
31/2021/NQ-HĐND
|
10/12/2021
|
Bãi bỏ NQ số 01/2014/NQ-HĐND và NQ số 31/2015/NQ-HĐND Quy định chính sách khen thưởng cho tập thể, cá nhân của tỉnh đạt Giải thưởng HCM, Nhà nước, thành tích cao tại các cuộc thi KV quốc gia, quốc gia, KV quốc tế, quốc tế
|
|
|
845
|
32/2021/NQ-HĐND
|
10/12/2021
|
Quy định mức hỗ trợ đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp; giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp thuộc tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
846
|
29/2021/NQ-HĐND
|
10/12/2021
|
Ban hành quy định về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022 và các năm trong thời kỳ ổn định ngân sách mới
|
|
|
847
|
36/2021/NQ-HĐND
|
10/12/2021
|
Về việc tiếp tục thực hiện thu hồi đất của một số công trình và thông qua danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
848
|
98/NQ-HĐND
|
8/12/2021
|
Về việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 và phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn cho các dự án đủ điều kiện thuộc nguồn vốn ngân sách địa phương
|
|
|
849
|
100/NQ-HĐND
|
8/12/2021
|
Quyết định kế hoạch đầu tư công năm 2022 thuộc nguồn vốn ngân sách địa phương
|
|
|
850
|
91/NQ-HĐND
|
8/12/2021
|
Phê duyệt số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong các đơn vị sự nghiệp công lập của tỉnh Quảng Ngãi năm 2022
|
|
|
851
|
92/NQ-HĐND
|
8/12/2021
|
Phát triển thanh niên tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2021 - 2030
|
|
|
852
|
93/NQ-HĐND
|
8/12/2021
|
Về đẩy mạnh cải cách hành chính; nâng cao thứ hạng các chỉ số cải cách hành chính, hiệu quả quản trị và hành chính công, năng lực cạnh tranh cấp tỉnh giai đoạn 2021 - 2025
|
|
|
853
|
94/NQ-HĐND
|
8/12/2021
|
Về chủ trương đầu tư dự án Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh
|
|
|
854
|
95/NQ-HĐND
|
8/12/2021
|
Về chủ trương đầu tư dự án Xây dựng hạ tầng và các hạng mục phụ trợ thuộc quy hoạch Khu liên hợp xử lý chất thải rắn Nghĩa Kỳ
|
|
|
855
|
96/NQ-HĐND
|
8/12/2021
|
Về chủ trương đầu tư dự án Xây dựng trụ sở làm việc Thanh tra tỉnh
|
|
|
856
|
97/NQ-HĐND
|
8/12/2021
|
Về việc cho ý kiến phương án điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 thuộc nguồn vốn ngân sách trung ương
|
|
|
857
|
99/NQ-HĐND
|
8/12/2021
|
Về việc điều chỉnh giảm kế hoạch vốn đầu tư công năm 2021 nguồn thu tiền sử dụng đất
|
|
|
858
|
101/NQ-HĐND
|
8/12/2021
|
Về kế hoạch tổ chức các kỳ họp thường lệ năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII, nhiệm kỳ 2021 - 2026
|
|
|
859
|
88/NQ-HĐND
|
7/12/2021
|
Về việc phê duyệt quyết toán ngân sách địa phương năm 2020
|
|
|
860
|
90/NQ-HĐND
|
7/12/2021
|
Về dự toán và phân bổ ngân sách địa phương năm 2022
|
|
|
861
|
89/NQ-HĐND
|
7/12/2021
|
Về Kế hoạch tài chính 05 năm 2021 - 2025
|
|
|
862
|
358/BC-MTTQ-BTT
|
1/12/2021
|
Tổng hợp ý kiến, kiến nghị của cử tri và Mặt trận tham gia xây dựng chính quyền năm 2021
|
|
|
863
|
56/TB-HĐND
|
26/11/2021
|
Dự kiến chương trình Kỳ họp thứ 6 (thường lệ cuối năm 2021), HĐND tỉnh Khóa XIII, nhiệm kỳ 2021 - 2026
|
|
|
864
|
246/BC-HĐND
|
26/11/2021
|
Giám sát kết quả giải quyết, trả lời kiến nghị cử tri nêu tại Báo cáo số 154/BC-UBND ngày 29/9/2021 của UBND tỉnh
|
|
|
865
|
29/QĐ-HĐND
|
18/11/2021
|
Triệu tập kỳ họp thứ 6 (kỳ họp thường lệ cuối năm 2021),
Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi khóa XIII,
nhiệm kỳ 2021 - 2026
|
|
|
866
|
82/NQ-HĐND
|
17/11/2021
|
Về điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư công năm 2021 (bao gồm vốn năm 2020 kéo dài) nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương
|
|
|
867
|
83/NQ-HĐND
|
17/11/2021
|
Về việc cho ý kiến phương án phân bổ kế hoạch đầu tư công năm 2022 nguồn vốn ngân sách trung ương
|
|
|
868
|
84/NQ-HĐND
|
17/11/2021
|
Thành lập Đoàn giám sát “Việc thực hiện chính sách, pháp luật về công tác quy hoạch kể từ khi Luật Quy hoạch có hiệu lực thi hành”
|
|
|
869
|
85/NQ-HĐND
|
17/11/2021
|
Về việc giao biên chế công chức cho các cơ quan, tổ chức hành chính nhà nước của tỉnh Quảng Ngãi năm 2022
|
|
|
870
|
86/NQ-HĐND
|
17/11/2021
|
Về việc thông qua Quy hoạch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu liên hợp xử lý chất thải rắn Nghĩa Kỳ (mở rộng) đến năm 2030, định hướng đến năm 2045
|
|
|
871
|
87/NQ-HĐND
|
17/11/2021
|
Về số lượng người làm việc trong các hội có tính chất đặc thù cấp tỉnh năm 2022
|
|
|
872
|
26/2021/NQ-HĐND
|
17/11/2021
|
Về việc thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án cần thu hồi đất trong năm 2021 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
873
|
27/2021/NQ-HĐND
|
17/11/2021
|
Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập năm học 2021- 2022 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
874
|
28/2021/NQ-HĐND
|
17/11/2021
|
Quy định diện tích nhà ở tối thiểu để được đăng ký thường trú tại chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
875
|
25/2021/NQ-HĐND
|
15/10/2021
|
Nghị quyết Quy định một số chính sách hỗ trợ chuyển giao, đổi mới công nghệ, phát triển thị trường khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
876
|
81/NQ-HĐND
|
12/10/2021
|
Về kết quả bầu bổ sung Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi, nhiệm kỳ 2021 - 2026
|
|
|
877
|
80/NQ-HĐND
|
12/10/2021
|
Trích yếu Về chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác để thực hiện dự án Hệ thống cấp nước sạch phục vụ khu dân cư Sa Huỳnh
|
|
|
878
|
79/NQ-HĐND
|
12/10/2021
|
Về chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác để thực hiện dự án Thủy điện Sơn Trà 1C
|
|
|
879
|
78/NQ-HĐND
|
12/10/2021
|
Về Đề án Đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng đồng bộ, hiện đại tạo động lực cho phát triển, giai đoạn 2021-2025
|
|
|
880
|
77/NQ-HĐND
|
12/10/2021
|
Về điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án Khu dân cư phía Bắc đường Huỳnh Thúc Kháng, thành phố Quảng Ngãi
|
|
|
881
|
76/NQ-HĐND
|
12/10/2021
|
Về chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác để thực hiện dự án Đường Hoàng Sa - Dốc Sỏi
|
|
|
882
|
75/NQ-HĐND
|
12/10/2021
|
Về chủ trương đầu tư dự án Trung tâm Hội nghị và Triển lãm tỉnh
|
|
|
883
|
74/NQ-HĐND
|
12/10/2021
|
Về chủ trương đầu tư dự án Kè chống sạt lở và tôn tạo cảnh quan bờ Nam sông Trà Khúc (Cầu Trà Khúc 1 - Bến Tam Thương)
|
|
|
884
|
73/NQ-HĐND
|
12/10/2021
|
Về chủ trương đầu tư dự án Đê chắn sóng bến cảng Bến Đình (đảo Lý Sơn)
|
|
|
885
|
72/NQ-HĐND
|
12/10/2021
|
Về chủ trương đầu tư dự án đường Hoàng Sa - Dốc Sỏi
|
|
|
886
|
24/2021/NQ-HĐND
|
12/10/2021
|
Nghị quyết về việc kéo dài thời gian thực hiện Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh
|
|
|
887
|
23/2021/NQ-HĐND
|
12/10/2021
|
Bổ sung Quy hoạch phát triển giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2020, định hướng đến năm 2030
|
|
|
888
|
22/2021/NQ-HĐND
|
12/10/2021
|
Về việc thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án phải thu hồi đất trong năm 2021 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
889
|
|
29/9/2021
|
Tổng hợp kết quả giải quyết, trả lời kiến nghị của cử tri (phục vụ kỳ họp HĐND tỉnh cuối năm 2021)
|
|
|
890
|
154/BC-UBND
|
29/9/2021
|
Tổng hợp kết quả giải quyết, trả lời kiến nghị của cử tri
|
|
|
891
|
181/BC-HĐND
|
27/9/2021
|
Một số hoạt động của Thường trực và các Ban HĐND tỉnh trong 9 tháng đầu năm, nhiệm vụ trọng tâm 3 tháng cuối năm 2021
|
|
|
892
|
|
24/9/2021
|
DỰ KIẾN CHƯƠNG TRÌNH KỲ HỌP THƯỜNG LỆ CUỐI NĂM 2021 CỦA HĐND TỈNH KHÓA XIII
|
|
|
893
|
|
24/9/2021
|
Báo cáo tóm tắt Tình hình kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trong 9 tháng đầu năm, nhiệm vụ và giải pháp 3 tháng cuối năm 2021
|
|
|
894
|
|
24/9/2021
|
BC 151/BC-UBND về Tình hình thực hiện Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 9 tháng, nhiệm vụ trọng tâm 3 tháng cuối năm 2021 của tỉnh Quảng Ngãi (File Word)
|
|
|
895
|
|
24/9/2021
|
Báo cáo số 151/BC-UBND ngày 24/9/2021 của UBND tỉnh về tình hình kinh tế - xã hội 9 tháng đầu năm 2021
|
|
|
896
|
227/HĐND-VP
|
24/9/2021
|
Thường trực HĐND tỉnh về việc yêu cầu tổ chức tiếp xúc cử tri trước kỳ họp thường lệ cuối năm 2021 bằng các hình thức phù hợp
|
|
|
897
|
18/KH-ĐĐBQH
|
24/9/2021
|
KẾ HOẠCH TIẾP XÚC CỬ TRI CỦA ĐOÀN ĐBQH TỈNH QUẢNG NGÃI
|
|
|
898
|
|
24/9/2021
|
DỰ KIẾN CHƯƠNG TRÌNH KỲ HỌP THỨ 2, QUỐC HỘI KHÓA XV
|
|
|
899
|
212/HĐND-VP
|
16/9/2021
|
V/v đặt vấn đề chất vấn tại Kỳ họp thứ 4, HĐND tỉnh Khóa XIII (Kỳ họp thường lệ cuối năm 2021)
|
|
|
900
|
71/NQ-HĐND
|
8/9/2021
|
Về kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
|
|