| STT | Ký hiệu | Ngày ban hành | Trích yếu | # |
|
701
|
33/2022/NQ-HĐND
|
7/12/2022
|
Nghị quyết Quy định tỷ lệ số lượng dự án đầu tư xây dựng thực hiện theo cơ chế đặc thù trong các Chương trình MTQG GĐ 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
702
|
34/2022/NQ-HĐND
|
7/12/2022
|
Nghị quyết Quy định nội dung và mức chi cho hoạt động lựa chọn sách giáo khoa trong cơ sở giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
703
|
35/2022/NQ-HĐND
|
7/12/2022
|
Nghị quyết Quy định chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động làm việc tại Bộ phận Một cửa các cấp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
704
|
36/2022/NQ-HĐND
|
7/12/2022
|
Nghị quyết về việc thông qua danh mục CT,DA phải thu hồi đất và danh mục CT,DA chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2023 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
705
|
66/NQ-HĐND
|
6/12/2022
|
Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2021
|
|
|
706
|
65/NQ-HĐND
|
6/12/2022
|
Về dự toán và phân bổ ngân sách địa phương năm 2023
|
|
|
707
|
28/2022/NQ-HĐND
|
6/12/2022
|
Nghị quyết Ban hành QĐ phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa NS các cấp CQĐP áp dụng từ năm 2023 và các năm tiếp theo trong thời kỳ ổn định ngân sách
|
|
|
708
|
65/NQ-HĐND
|
6/12/2022
|
Nghị quyết về dự toán và phân bổ ngân sách địa phương năm 2023
|
|
|
709
|
66/NQ-HĐND
|
6/12/2022
|
Nghị quyết về phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2021
|
|
|
710
|
67/NQ-HĐND
|
6/12/2022
|
Nghị quyết Ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
711
|
61/NQ-HĐND
|
11/11/2022
|
Nghị quyết về việc điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư công năm 2022 nguồn vốn ngân sách địa phương
|
|
|
712
|
62/NQ-HĐND
|
11/11/2022
|
Nghị quyết về việc bổ sung dự toán thu, chi từ nguồn huy động đóng góp đã nộp vào ngân sách tỉnh năm 2022
|
|
|
713
|
63/NQ-HĐND
|
11/11/2022
|
Nghị quyết về chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác để thực hiện dự án Cụm công nghiệp An Sơn - Đức Lân, huyện Mộ Đức
|
|
|
714
|
64/NQ-HĐND
|
11/11/2022
|
Nghị quyết về việc bổ sung dự toán thu, chi năm 2022 từ nguồn viện trợ không hoàn lại của nước ngoài thuộc nguồn ngân thu ngân sách nhà nước
|
|
|
715
|
26/2022/NQ-HĐND
|
11/11/2022
|
Nghị quyết Ban hành Quy định một số nội dung, mức chi, mức hỗ trợ kinh phí sự nghiệp thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2021 - 2025
|
|
|
716
|
27/2022/NQ-HĐND
|
11/11/2022
|
Nghị quyết Quy định nội dung hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn DA, PA sản xuất, lựa chọn đơn vị đặt hàng trong thực hiện các HĐ hỗ trợ phát triển sản xuất thực hiện các CTMTQG trên địa bàn tỉnh
|
|
|
717
|
21/2022/NQ-HĐND
|
30/9/2022
|
Nghị quyết về Quy định nội dung và mức chi thực hiện Đề án "Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021 - 2030" trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
718
|
22/2022/NQ-HĐND
|
30/9/2022
|
Nghị quyết Quy định mức hỗ trợ thường xuyên hàng tháng cho chức danh Đội trưởng, Đội phó đội dân phòng và trang bị phương tiện phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ cho đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
719
|
45/NQ-HĐND
|
30/9/2022
|
Nghị quyết về chủ trương đầu tư Dự án Làng Hòa bình Việt Nam - Hàn Quốc (KVPVP) tại tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
720
|
52/NQ-HĐND
|
30/9/2022
|
Nghị quyết về việc phân bổ kinh phí sự nghiệp năm 2022 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi từ nguồn vốn đối ứng ngân sách tỉnh
|
|
|
721
|
53/NQ-HĐND
|
30/9/2022
|
Nghị quyết về việc phân bổ kinh phí sự nghiệp năm 2022 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững từ nguồn vốn đối ứng ngân sách tỉnh
|
|
|
722
|
55/NQ-HĐND
|
30/9/2022
|
Nghị quyết về việc phân bổ nguồn Trung ương thưởng vượt thu năm 2021
|
|
|
723
|
56/NQ-HĐND
|
30/9/2022
|
Nghị quyết về việc điều chỉnh và phân bổ kế hoạch đầu tư công năm 2022 nguồn vốn ngân sách địa phương
|
|
|
724
|
44/NQ-HĐND
|
30/9/2022
|
Nghị quyết về điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án Nâng cấp Trung tâm công tác xã hội tỉnh Quảng Ngãi (Đầu tư Trụ sở II, xã Nghĩa Kỳ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi)
|
|
|
725
|
46/NQ-HĐND
|
30/9/2022
|
Nghị quyết về chủ trương đầu tư dự án Cầu Trà Khúc 1
|
|
|
726
|
47/NQ-HĐND
|
30/9/2022
|
Nghị quyết về chủ trương đầu tư dự án Đê chắn cát, giảm sóng và nạo vét thông luồng vào Khu neo đậu tránh bão cảng cá Sa Huỳnh
|
|
|
727
|
50/NQ-HĐND
|
30/9/2022
|
Nghị quyết về chủ trương chuyển đổi mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác để thực hiện Dự án Đường ven biển Dung Quất - Sa Huỳnh giai đoạn IIa, thành phần 1
|
|
|
728
|
57/NQ-HĐND
|
30/9/2022
|
Nghị quyết về kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 và năm 2022 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và một số chương trình, dự án khác (đợt 2)
|
|
|
729
|
48/NQ-HĐND
|
30/9/2022
|
Nghị quyết về quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án Đường ven biển Dung Quất - Sa Huỳnh, giai đoạn IIa, thành phần 2
|
|
|
730
|
49/NQ-HĐND
|
30/9/2022
|
Nghị quyết về quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án Đường ven biển Dung Quất - Sa Huỳnh, giai đoạn IIb
|
|
|
731
|
51/NQ-HĐND
|
30/9/2022
|
Nghị quyết về chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác để thực hiện Dự án Nâng cấp mở rộng Hệ thống thủy lợi hồ Núi Ngang - Liệt Sơn
|
|
|
732
|
54/NQ-HĐND
|
30/9/2022
|
Nghị quyết về việc phân bổ kinh phí sự nghiệp năm 2022 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới từ nguồn vốn đối ứng ngân sách tỉnh
|
|
|
733
|
23/2022/NQ-HĐND
|
30/9/2022
|
Nghị quyết Ban hành Quy định mức chi thực hiện Chương trình quốc gia hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất sản phẩm, hàng hóa giai đoạn 2021 - 2030 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
734
|
24/2022/NQ-HĐND
|
30/9/2022
|
Nghị quyết về việc điều chỉnh Quy hoạch thủy lợi tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2020, định hướng đến năm 2030
|
|
|
735
|
25/2022/NQ-HĐND
|
30/9/2022
|
Nghị quyết về việc thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án phải thu hồi đất và danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2022 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
736
|
59/NQ-HĐND
|
30/9/2022
|
Nghị quyết về dự kiến kế hoạch đầu tư công năm 2023
|
|
|
737
|
60/NQ-HĐND
|
30/9/2022
|
Nghị quyết về kết quả bầu bổ sung Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi, nhiệm kỳ 2021 - 2026
|
|
|
738
|
58/NQ-HĐND
|
30/9/2022
|
Nghị quyết Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 nguồn vốn đối ứng của ngân sách tỉnh cho các dự án sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài
|
|
|
739
|
169/BC-UBND
|
28/9/2022
|
Báo cáo 169/BC-UBND về phát triển kinh tế - xã hội 9 tháng đầu năm 2022
|
|
|
740
|
|
28/9/2022
|
Báo cáo TÓM TẮT tình hình phát triển kinh tế - xã hội 9 tháng đầu năm 2022
|
|
|
741
|
|
28/9/2022
|
Báo cáo tóm tắt hoạt động HĐND 9 tháng đầu năm 2022
|
|
|
742
|
|
28/9/2022
|
Tóm tắt KTXH, hoạt động của HĐND 9 tháng đầu năm 2022 (phục vụ TXCT)
|
|
|
743
|
|
28/9/2022
|
Tổng hợp trả lời kiến nghị cử tri Tp. Quảng Ngãi
|
|
|
744
|
|
28/9/2022
|
Chưa có
|
|
|
745
|
|
28/9/2022
|
Tổng hợp trả lời kiến nghị cử tri huyện Sơn Tịnh
|
|
|
746
|
|
28/9/2022
|
Tổng hợp trả lời kiến nghị cử tri huyện Tư Nghĩa
|
|
|
747
|
|
28/9/2022
|
Tổng hợp trả lời kiến nghị cử tri huyện Bình Sơn
|
|
|
748
|
|
28/9/2022
|
Tổng hợp trả lời kiến nghị cử tri huyện Mộ Đức
|
|
|
749
|
|
28/9/2022
|
Chưa có
|
|
|
750
|
|
28/9/2022
|
Tổng hợp trả lời kiến nghị cử tri huyện Minh Long
|
|
|
751
|
|
28/9/2022
|
Tổng hợp trả lời kiến nghị cử tri huyện Sơn Hà
|
|
|
752
|
|
28/9/2022
|
Tổng hợp trả lời kiến nghị cử tri huyện Trà Bồng
|
|
|
753
|
|
28/9/2022
|
Tổng hợp trả lời kiến nghị cử tri huyện Sơn Tây
|
|
|
754
|
|
28/9/2022
|
Tổng hợp trả lời kiến nghị cử tri huyện Ba Tơ
|
|
|
755
|
|
28/9/2022
|
Tổng hợp trả lời kiến nghị cử tri huyện Lý Sơn
|
|
|
756
|
184/BC-HĐND
|
23/9/2022
|
Báo cáo 184/BC-HĐND kết quả hoạt động của Thường trực, các Ban HĐND tỉnh 9 tháng đầu năm 2022
|
|
|
757
|
166/BC-UBND
|
22/9/2022
|
Báo cáo 166/BC-UBND về kết quả giải quyết, trả lời kiến nghị của cử tri
|
|
|
758
|
221/HĐND-VP
|
8/9/2022
|
Về việc tổ chức tiếp xúc cử tri trước Kỳ họp thường lệ cuối năm 2022
|
|
|
759
|
43/NQ-HĐND
|
6/9/2022
|
Nghị quyết về chủ trương đầu tư dự án Đầu tư nâng cấp, mở rộng xây dựng mới và trang thiết bị Trung tâm Y tế huyện Mộ Đức
|
|
|
760
|
42/NQ-HĐND
|
6/9/2022
|
Nghị quyết về chủ trương đầu tư dự án Đầu tư xây dựng mới và trang thiết bị Trung tâm Y tế thị xã Đức Phổ
|
|
|
761
|
41/NQ-HĐND
|
6/9/2022
|
Nghị quyết về việc điều chỉnh và phân bổ kế hoạch đầu tư công năm 2022 nguồn vốn ngân sách địa phương
|
|
|
762
|
40/NQ-HĐND
|
6/9/2022
|
Nghị quyết về việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 nguồn vốn ngân sách địa phương (nội bộ của Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi)
|
|
|
763
|
20/2022/NQ-HĐND
|
6/9/2022
|
Nghị quyết về việc thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án phải thu hồi đất trong năm 2022 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
764
|
|
19/8/2022
|
Quyết định, Kế hoạch, Đề cương khảo sát việc thực hiện công tác quản lý trật tự đô thị, vệ sinh môi trường
|
|
|
765
|
144/BC-UBND
|
19/7/2022
|
Báo cáo Giám sát kết quả giải quyết ý kiến chất vấn tại Kỳ họp thứ 6 HĐND tỉnh Khóa XIII nêu tại Báo cáo số 109/BC-UBND ngày 20/6/2022 của UBND tỉnh
|
|
|
766
|
19/2022/NQ-HĐND
|
18/7/2022
|
Bãi bỏ Nghị quyết số 25/2013/NQ-HĐND ngày 10/12/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc phê duyệt Đề án thành lập Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
767
|
39/NQ-HĐND
|
18/7/2022
|
Về việc phương án giải thể Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
768
|
17/NQ-HĐND
|
7/7/2022
|
Về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh 6 tháng cuối năm 2022
|
|
|
769
|
18/NQ-HĐND
|
7/7/2022
|
Về Chương trình giám sát năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XIII
|
|
|
770
|
19/NQ-HĐND
|
7/7/2022
|
Về chủ trương đầu tư dự án Kè chống sạt lở bờ Bắc sông Trà Khúc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
771
|
20/NQ-HĐND
|
7/7/2022
|
Về chủ trương đầu tư dự án Sữa chữa, nâng cấp các hồ chứa nước huyện Bình Sơn (Châu Long, Châu Thuận, Bình Yên, Lỗ Tây, Hố Chuối)
|
|
|
772
|
21/NQ-HĐND
|
7/7/2022
|
Về chủ trương đầu tư dự án Sửa chữa, nâng cấp các hồ chứa nước huyện Sơn Tịnh (Hố Vàng, Hố Đèo, Đá Chồng)
|
|
|
773
|
22/NQ-HĐND
|
7/7/2022
|
Về chủ trương đầu tư Dự án hệ thống camera giám sát an ninh trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
774
|
23/NQ-HĐND
|
7/7/2022
|
Về điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án Nâng cấp tuyến đường ĐT.624B (Quán Lát - Đá Chát), đoạn Km0+00 - Km8+00
|
|
|
775
|
24/NQ-HĐND
|
7/7/2022
|
Về điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án Trường Cao đẳng Việt Nam - Hàn Quốc - Quảng Ngãi (hạng mục: Nhà làm việc, nhà thực hành, ứng dụng khoa học công nghệ và các hạng mục phụ trợ)
|
|
|
776
|
25/NQ-HĐND
|
7/7/2022
|
Về việc điều chỉnh số liệu dự toán tại Biểu mẫu số 05 ban hành kèm theo Nghị quyết số 90/NQ-HĐND ngày 07/12/2021 của HĐND tỉnh về dự toán và phân bổ ngân sách địa phương năm 2022
|
|
|
777
|
26/NQ-HĐND
|
7/7/2022
|
Về việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 và phân bổ vốn cho các dự án đủ điều kiện thuộc nguồn vốn ngân sách địa phương
|
|
|
778
|
27/NQ-HĐND
|
7/7/2022
|
Về việc điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư công năm 2022 nguồn vốn ngân sách địa phương
|
|
|
779
|
28/NQ-HĐND
|
7/7/2022
|
Về KH đầu tư công trung hạn GĐ 2021-2025 nguồn vốn NSTW và ĐP thực hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới và một số chương trình, dự án khác
|
|
|
780
|
29/NQ-HĐND
|
7/7/2022
|
Về KH đầu tư công năm 2022 nguồn vốn NSTW và ĐP thực hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới và một số chương trình, dự án khác
|
|
|
781
|
30/NQ-HĐND
|
7/7/2022
|
Về KH đầu tư công trung hạn GĐ 21-25 thực hiện Chương trình MTQG phát triển KT-XH vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Quảng Ngãi GĐ 21-30, GĐ 1: từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
782
|
31/NQ-HĐND
|
7/7/2022
|
Về KH đầu tư công năm 2022 thực hiện Chương trình MTQG phát triển KT-XH vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Quảng Ngãi GĐ 21-30, GĐ 1: từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
783
|
32/NQ-HĐND
|
7/7/2022
|
Về Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 thực hiện Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững Nguồn vốn: Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh
|
|
|
784
|
33/NQ-HĐND
|
7/7/2022
|
Về Kế hoạch đầu tư công năm 2022 thực hiện Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững Nguồn vốn: Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh
|
|
|
785
|
34/NQ-HĐND
|
7/7/2022
|
Thông qua Đề án đầu tư mới Trụ sở làm việc cho Công an xã, thị trấn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2022-2025, định hướng đến năm 2030
|
|
|
786
|
35/NQ-HĐND
|
7/7/2022
|
Về việc thông qua đồ án Quy hoạch chung xây dựng khu vực dọc tuyến đường ven biển Dung Quất - Sa Huỳnh
|
|
|
787
|
36/NQ-HĐND
|
7/7/2022
|
Về việc thông qua Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050
|
|
|
788
|
37/NQ-HĐND
|
7/7/2022
|
Về việc miễn nhiệm Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi, nhiệm kỳ 2021-2026
|
|
|
789
|
38/NQ-HĐND
|
7/7/2022
|
Về kết quả bầu bổ sung Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi, nhiệm kỳ 2021-2026
|
|
|
790
|
08/2022/NQ-HĐND
|
7/7/2022
|
Ban hành QĐ mức vốn đối ứng từ NSĐP; nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ nguồn vốn và mức hỗ trợ từ NSNN để thực hiện các nội dung Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới GĐ 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
791
|
09/2022/NQ-HĐND
|
7/7/2022
|
Ban hành QĐ nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ nguồn vốn NSNN và mức vốn đối ứng từ NSĐP thực hiện Chương trình MTQG phát triển KT-XH vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Quảng Ngãi GĐ 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
792
|
10/2022/NQ-HĐND
|
7/7/2022
|
Ban hành QĐ nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn NSNN và mức vốn đối ứng của NS cấp tỉnh, NS cấp huyện thực hiện Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2021-2025
|
|
|
793
|
11/2022/NQ-HĐND
|
7/7/2022
|
Quy định mức thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh khi thực hiện các thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, mức độ 4 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
794
|
12/2022/NQ-HĐND
|
7/7/2022
|
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
795
|
13/2022/NQ-HĐND
|
7/7/2022
|
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định ĐTM; phí thẩm định PA cải tạo, phục hồi MT; phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh và UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
796
|
14/2022/NQ-HĐND
|
7/7/2022
|
Quy định nội dung và mức hỗ trợ kinh phí thực hiện các hoạt động phát triển thị trường, xây dựng, quảng bá thương hiệu sản phẩm phát triển ngoại thương của tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
797
|
15/2022/NQ-HĐND
|
7/7/2022
|
Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao đang tập trung tập huấn và thi đấu của tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
798
|
16/2022/NQ-HĐND
|
7/7/2022
|
Bãi bỏ Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 15/7/2016 của HĐND tỉnh về việc thông qua Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030
|
|
|
799
|
17/2022/NQ-HĐND
|
7/7/2022
|
Bãi bỏ NQ số 02/2010/NQ-HĐND ngày 16/4/2010 của HĐND tỉnh thông qua Đề án Tổ ANND ở thôn thuộc xã, TDP thuộc trị trấn (nơi chưa bố trí lực lượng CACQ) và NQ số 38/2011/NQ-HĐND ngày 12/12/2011 sửa đổi, bổ sung NQ số 02/2010/NQ-HĐND ngày 16/4/2010
|
|
|
800
|
07/2022/NQ-HĐND
|
7/7/2022
|
Thông qua việc điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2025 và định hướng đến năm 2030
|
|