| STT | Ký hiệu | Ngày ban hành | Trích yếu | # |
|
601
|
NQ 19
|
21/7/2023
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 27/2022/NQ-HĐND ngày 11 tháng 11 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định nội dung hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch phương án sản xuất, lựa chọn đơn vị đặt hàng trong thực hiệ
|
|
|
602
|
40/NQ-HĐND
|
21/7/2023
|
Nghị quyết về kết quả bầu Phó Trưởng Ban Dân tộc của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII, nhiệm kỳ 2021-2026
|
|
|
603
|
39/NQ-HĐND
|
21/7/2023
|
Nghị quyết về kết quả bầu Phó Trưởng Ban Văn hóa - Xã hội của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII, nhiệm kỳ 2021-2026
|
|
|
604
|
38/NQ-HĐND
|
21/7/2023
|
Nghị quyết về Chương trình giám sát năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XIII
|
|
|
605
|
37/NQ-HĐND
|
21/7/2023
|
Nghị quyết về chủ trương đầu tư dự án Trường Chính trị tỉnh (giai đoạn 2)
|
|
|
606
|
36/NQ-HĐND
|
21/7/2023
|
Nghị quyết về điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án Đường Hoàng Sa - Dốc Sỏi
|
|
|
607
|
35/NQ-HĐND
|
21/7/2023
|
Nghị quyết về điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án Kè chống sạt lở và tôn tạo cảnh quan bờ Nam sông Trà Khúc (Cầu Trà Khúc I - Bến Tam Thương)
|
|
|
608
|
34/NQ-HĐND
|
21/7/2023
|
Nghị quyết về nhiệm vụ và giải pháp phát triển kinh tế - xã hội 6 tháng cuối năm 2023
|
|
|
609
|
33/NQ-HĐND
|
21/7/2023
|
Nghị quyết về chủ trương đầu tư dự án Đầu tư sửa chữa, cải tạo, nâng cấp xây dựng cơ sở vật chất và mua sắm trang thiết bị y tế ngành Y tế
|
|
|
610
|
32/NQ-HĐND
|
21/7/2023
|
Nghị quyết về việc thông qua hệ số điều chỉnh giá đất để xác định gái đất đấu giá quyền sử dụng đất đối với một số vị trí trên địa bàn tỉnh
|
|
|
611
|
31/NQ-HĐND
|
21/7/2023
|
Nghị quyết về việc bổ sung dự toán thu, chi năm 2023 từ nguồn viện trợ không hoàn lại của nước ngoài thuộc nguồn thu ngân sách nhà nước
|
|
|
612
|
30/NQ-HĐND
|
21/7/2023
|
Nghị quyết về việc phân khai kinh phí ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2023 để thực hiện Chương trình phát triển lâm nghiệp bền vững
|
|
|
613
|
19/2023/NQ-HĐND
|
21/7/2023
|
Nghị quyết Sửa đổi, bổ sung một số điều của NQ số 27/2022/NQ-HĐND ngày 11/11/2022 của HĐND tỉnh Quy định nội dung hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch phương án sản xuất, lựa chọn đợn vị đặt hàng trong thực hiện các hoạt động hỗt
|
|
|
614
|
18/2023/NQ-HĐND
|
21/7/2023
|
Nghị quyết Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Nghị quyết số 02/2019/NQ-HĐND ngày 10/4/2019 của HĐND tỉnh quy định mức chi tiếp khách nước ngoài vào làm việc, chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế và chế độ chi tiếp khách trong nước áp dụng trên địa bàn tỉnh
|
|
|
615
|
17/2023/NQ-HĐND
|
21/7/2023
|
Nghị quyết Quy đinh nội dung và mức chi tổ chức các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
616
|
16/2023/NQ-HĐND
|
21/7/2023
|
Nghị quyết Quy định chính sách hỗ trợ thực hiện chủ trương "dồn điền đổi thửa" đối với đất nông nghiệp trồng cây hằng năm trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2023-2025 và những năm tiếp theo
|
|
|
617
|
15/2023/NQ-HĐND
|
21/7/2023
|
Nghị quyết Bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
618
|
14/2023/NQ-HĐND
|
21/7/2023
|
Nghị quyết Quy định mức chi bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh
|
|
|
619
|
13/2023/NQ-HĐND
|
21/7/2023
|
Nghị quyết Quy định mức chi đối với các nội dung chi tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng chế thu hồi đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh
|
|
|
620
|
12/2023/NQ-HĐND
|
21/7/2023
|
Nghị quyết Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ nguồn vốn NSNN và mức vốn đối ứng từ NSĐP thực hiện Chương trình MTQG phát triển KTXH vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh GĐ 21-30, GĐ 1: 21-25
|
|
|
621
|
29/NQ-HĐND
|
20/7/2023
|
Nghị quyết về Kế hoạch đầu tư công năm 2023 thực hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới và một số chương trình, dự án khác trên địa bàn tỉnh (đợt 2)
|
|
|
622
|
28/NQ-HĐND
|
20/7/2023
|
Nghị quyết về điều chỉnh, phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công năm 2023 nguồn vốn ngân sách địa phương
|
|
|
623
|
27/NQ-HĐND
|
20/7/2023
|
Nghị quyết về việc dự kiến kế hoạch đầu tư công năm 2024
|
|
|
624
|
593/BC-MTTQ-MTTQ
|
7/7/2023
|
Báo cáo Công tác Mặt trận tham gia xây dựng chính quyền và tổng hợp ý kiến, kiến nghị của cử tri 6 tháng đầu năm 2023
|
|
|
625
|
9
|
3/7/2023
|
Huyện Sơn Hà - Tổng hợp kết quả giải quyết, trả lời KNCT
|
|
|
626
|
80/BC-UBND
|
3/7/2023
|
Tổng hợp kết quả giải quyết, trả lời kiến nghị của cử tri
|
|
|
627
|
8
|
3/7/2023
|
Huyện Trà Bồng - Tổng hợp kết quả giải quyết, trả lời KNCT
|
|
|
628
|
7
|
3/7/2023
|
Thị xã Đức Phổ - Tổng hợp kết quả giải quyết, trả lời KNCT
|
|
|
629
|
6
|
3/7/2023
|
Huyện Mộ Đức - Tổng hợp kết quả giải quyết, trả lời KNCT
|
|
|
630
|
5
|
3/7/2023
|
Huyện Nghĩa Hành - Tổng hợp kết quả giải quyết, trả lời KNCT
|
|
|
631
|
4
|
3/7/2023
|
Huyện Tư Nghĩa - Tổng hợp kết quả giải quyết, trả lời KNCT
|
|
|
632
|
3
|
3/7/2023
|
Huyện Sơn Tịnh - Tổng hợp kết quả giải quyết, trả lời KNCT
|
|
|
633
|
2
|
3/7/2023
|
Huyện Bình Sơn - Tổng hợp kết quả giải quyết, trả lời KNCT
|
|
|
634
|
13
|
3/7/2023
|
Huyện Ba Tơ - Tổng hợp kết quả giải quyết, trả lời KNCT
|
|
|
635
|
12
|
3/7/2023
|
Huyện Minh Long - Tổng hợp kết quả giải quyết, trả lời KNCT
|
|
|
636
|
11
|
3/7/2023
|
Huyện Lý Sơn - Tổng hợp kết quả giải quyết, trả lời KNCT
|
|
|
637
|
10
|
3/7/2023
|
Huyện Sơn Tây - Tổng hợp kết quả giải quyết, trả lời KNCT
|
|
|
638
|
1
|
3/7/2023
|
Thành phố Quảng Ngãi - Tổng hợp kết quả giải quyết, trả lời KNCT
|
|
|
639
|
0
|
3/7/2023
|
Tóm tắt nội dung các báo cáo
|
|
|
640
|
11/2023/NQ-HĐND
|
6/6/2023
|
Nghị quyết bổ sung giá đất trong Bảng giá đất ở PL kèm theo NQ 05/2023/NQ-HĐND ngày 15/3/2023 của HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung Mục II PL kèm theo NQ 03/2020/NQ-HĐND ngày 28/4/2020 của HĐND tỉnh thông qua bảng giá các loại đất
|
|
|
641
|
10/2023/NQ-HĐND
|
22/5/2023
|
Nghị quyết bãi bỏ Nghị quyết số 11/2018/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chính sách hỗ trợ đào tạo nghề, giải quyết việc làm trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
642
|
17/NQ-HĐND
|
22/5/2023
|
Nghị quyết về chủ trương đầu tư Dự án đầu tư điện chiếu sáng trên tuyến Quốc lộ 1, đoạn qua huyện Mộ Đức và thị xã Đức Phổ
|
|
|
643
|
18/NQ-HĐND
|
22/5/2023
|
Nghị quyết Giao kế hoạch vốn đầu tư công năm 2023 cho các dự án đủ điều kiện giao vốn thuộc CHương trình MTQG phát triển KT-XH vùng đồng bảo dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
644
|
19/NQ-HĐND
|
22/5/2023
|
Nghị quyết về việc thông qua hệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá đất đấu giá quyền sử dụng đất và thuê đất đối với một số vị trí trên địa bàn tỉnh
|
|
|
645
|
20/NQ-HĐND
|
22/5/2023
|
Nghị quyết về chủ trương đầu tư dự án Đầu tư xây dựng kè chống sạt lở kết hợp tạo quỹ đất bờ Bắc sông Trà Khúc, đoạn qua xã Tịnh An và xã Tịnh Long, thành phố Quảng Ngãi
|
|
|
646
|
21/NQ-HĐND
|
22/5/2023
|
Nghị quyết về chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác để thực hiện dự án Đường ven biển Dung Quất - Sa Huỳnh, giai đoạn IIb
|
|
|
647
|
22/NQ-HĐND
|
22/5/2023
|
Nghị quyết về việc thông qua đồ án Quy hoạch phân khu I.1 tại khu vực dọc tuyến đường ven biển Dung Quất - Sa Huỳnh
|
|
|
648
|
23/NQ-HĐND
|
22/5/2023
|
Nghị quyết về việc thông qua Quy hoạch tỉnh Quảng Ngãi thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050
|
|
|
649
|
24/NQ-HĐND
|
22/5/2023
|
Nghị quyết về điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 nguồn vốn ngân sách địa phương (do điều chỉnh nguồn thu từ sắp xếp lại, xử lý nhà, đất thuộc sở hữu nhà nước)
|
|
|
650
|
25/NQ-HĐND
|
22/5/2023
|
Nghị quyết về danh mục dự án kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân nguồn vốn ngân sách địa phương năm 2022 sang năm 2023
|
|
|
651
|
26/NQ-HĐND
|
22/5/2023
|
Nghị quyết về điều chỉnh, phân bổ kế hoạch vốn năm 2023 nguồn vốn ngân sách địa phương
|
|
|
652
|
|
5/4/2023
|
Quyết định, Kế hoạch, Đề cương giám sát công tác tái định cư trên địa bàn tỉnh
|
|
|
653
|
08/2023/NQ-HĐND
|
24/3/2023
|
Nghị quyết thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án phải thu hồi đất và danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2023 trên địa bàn tỉnh
|
|
|
654
|
09/2023/NQ-HĐND
|
24/3/2023
|
Nghị quyết thông qua việc điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường tỉnh Quảng Ngãi, đến năm 2025 và định hướng đến năm 2030
|
|
|
655
|
01/NQ-HĐND
|
15/3/2023
|
Nghị quyết về chủ trương đầu tư dự án Đầu tư xây mới, cải tạo, nâng cấp, mở rộng và mua sắm trang thiết bi cho 04 trung tâm Y tế tuyến huyện, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
656
|
02/NQ-HĐND
|
15/3/2023
|
Nghị quyết về chủ trương đầu tư dự án Nâng cấp Trung tâm công tác xã hội tỉnh Quảng Ngãi (trụ sở I, II)
|
|
|
657
|
04/NQ-HĐND
|
15/3/2023
|
Nghị quyết phân bổ vốn sự nghiệp thực hiện Chương trình MTQG phát triển KT-XH vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi năm 2023 từ nguồn vốn Trung ương và vốn đối ứng ngân sách tỉnh
|
|
|
658
|
05/NQ-HĐND
|
15/3/2023
|
Nghị quyết bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn GĐ 2021-2025 thực hiện Chương trình MTQG phát triển KT-XH vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi Quảng Ngãi GĐ 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025
|
|
|
659
|
06/NQ-HĐND
|
15/3/2023
|
Nghị quyết về kết quả bầu bổ sung Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi, nhiệm kỳ 2021-2026
|
|
|
660
|
07/NQ-HĐND
|
15/3/2023
|
Nghị quyết về chủ trương đầu tư dự án Hệ thống hạ tầng kỹ thuật Khu đô thị trục đường Mỹ Trà - Mỹ Khê
|
|
|
661
|
08/NQ-HĐND
|
15/3/2023
|
Nghị quyết về chủ trương đầu tư dự án Đầu tư cơ sở hạ tầng phục vụ phát triển Khu đô thị mới An Phú (đảo Ngọc), thành phố Quảng Ngãi
|
|
|
662
|
09/NQ-HĐND
|
15/3/2023
|
Nghị quyết về chủ trương đầu tư dự án Đầu tư xây dựng kè chống sạt lở kết hợp tạo quỹ đất bờ Bắc sông Trà Khúc, đoạn qua xã Tịnh Long và Tịnh Khê, thành phố Quảng Ngãi
|
|
|
663
|
10/NQ-HĐND
|
15/3/2023
|
Nghị quyết về phân bổ kế hoạch đầu tư công năm 2023 (đợt 2) nguồn vốn ngân sách địa phương
|
|
|
664
|
11/NQ-HĐND
|
15/3/2023
|
Nghị quyết kéo dài thời gian bố trí vốn thực hiện dự án đối với các dự án sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương
|
|
|
665
|
12/NQ-HĐND
|
15/3/2023
|
Nghị quyết về phân bổ kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 nguồn vốn ngân sách địa phương
|
|
|
666
|
13/NQ-HĐND
|
15/3/2023
|
Nghị quyết về chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác để thực hiện dự án Đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp Hành Đức - Hành Minh, huyện Nghĩa Hành
|
|
|
667
|
14/NQ-HĐND
|
15/3/2023
|
Nghị quyết về việc phân khai kinh phí ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2023 để thực hiện các mục tiêu, nhiệm vụ
|
|
|
668
|
15/NQ-HĐND
|
15/3/2023
|
Nghị quyết về việc bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 nguồn vốn ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và một số chương trình, dự án khác
|
|
|
669
|
16/NQ-HĐND
|
15/3/2023
|
Nghị quyết phân bổ vốn sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2023 từ nguồn vốn ngân sách trung ương và vốn đối ứng ngân sách tỉnh
|
|
|
670
|
01/2023/NQ-HĐND
|
15/3/2023
|
Nghị quyết Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập năm học 2022-2023 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
671
|
02/2023/NQ-HĐND
|
15/3/2023
|
Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều của NQ số 12/2019/NQ-HĐND ngày 10/7/2019 của HĐND tỉnh Quy định chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức lãnh đạo, quản lý được luân chuyển, điều động trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
672
|
03/2023/NQ-HĐND
|
15/3/2023
|
Nghị quyết bãi bỏ Nghị quyết số 12/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
673
|
05/2023/NQ-HĐND
|
15/3/2023
|
Nghị quyết sửa đổi, bổ sung Mục II Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND ngày 28/4/2020 của HĐND tỉnh về việc thông qua bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020-2024)
|
|
|
674
|
06/2023/NQ-HĐND
|
15/3/2023
|
Nghị quyết Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
675
|
07/2023/NQ-HĐND
|
15/3/2023
|
Nghị quyết Quy định cơ chế lồng ghép các nguồn vốn và huy động nguồn lực thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
676
|
05.
|
8/3/2023
|
Phụ lục kèm theo Đề cương BC của đơn vị, quản lý khai thác công trình
|
|
|
677
|
05.
|
8/3/2023
|
Đề cương báo cáo giám sát của đơn vị quản lý, khai thác công trình
|
|
|
678
|
04.
|
8/3/2023
|
Phụ lục kèm theo Đề cương báo cáo của UBND huyện, thị xã, thành phố
|
|
|
679
|
04.
|
8/3/2023
|
Đề cương báo cáo giám sát của UBND huyện, thị xã, thành phố
|
|
|
680
|
03.
|
8/3/2023
|
Phụ lục kèm theo Đề cương báo cáo của Sở Y tế
|
|
|
681
|
03.
|
8/3/2023
|
Đề cương báo cáo giám sát của Sở Y tế
|
|
|
682
|
02.
|
8/3/2023
|
Phụ lục kèm theo Đề cương báo cáo giám sát của Sở Tài chính
|
|
|
683
|
02.
|
8/3/2023
|
Đề cương báo cáo giám sát của Sở Tài chính
|
|
|
684
|
01.
|
8/3/2023
|
Kế hoạch giám sát việc đầu tư xây dựng, quản lý, sử dụng, khai thác, duy tu, bảo dưỡng công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2018 – 2022
|
|
|
685
|
01.
|
8/3/2023
|
Quyết định thành lập Đoàn giám sát việc đầu tư xây dựng, quản lý, sử dụng, khai thác duy tu, bảo dưỡng công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2018 - 2022
|
|
|
686
|
|
8/3/2023
|
Thông báo nội dung, đề cương giám sát việc đầu tư xây dựng, quản lý, sử dụng, khai thác, duy tu, bảo dưỡng công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh, GĐ 2018 - 2022
|
|
|
687
|
77/NQ-HĐND
|
8/12/2022
|
Nghị quyết về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2023
|
|
|
688
|
68/NQ-HĐND
|
7/12/2022
|
Nghị quyết về Kế hoạch đầu tư công năm 2023 thực hiện CTMTQG xây dựng NTM và một số chương trình, dự án khác trên địa bàn tỉnh
|
|
|
689
|
69/NQ-HĐND
|
7/12/2022
|
Nghị quyết về quyết định kế hoạch đầu tư công năm 2023 nguồn vốn ngân sách địa phương
|
|
|
690
|
70/NQ-HĐND
|
7/12/2022
|
Nghị quyết về việc giao biên chế công chức cho các cơ quan, tổ chức hành chính nhà nước của tỉnh Quảng Ngãi năm 2023
|
|
|
691
|
71/NQ-HĐND
|
7/12/2022
|
Nghị quyết về việc phê duyệt số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập của tỉnh Quảng Ngãi năm 2023
|
|
|
692
|
72/NQ-HĐND
|
7/12/2022
|
Nghị quyết về số lượng người làm việc trong các hội có tính chất đặc thù cấp tỉnh năm 2023
|
|
|
693
|
73/NQ-HĐND
|
7/12/2022
|
Nghị quyết về KH ĐTC năm 2023 thực hiện CTMTQG giảm nghèo bền vững nguồn vốn NSTW và NS tỉnh
|
|
|
694
|
74/NQ-HĐND
|
7/12/2022
|
Nghị quyết về KHĐTC năm 2023 (đợt 1) thực hiện CTMTQG phát triển KTXH vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh GĐ 2021-2030, GĐ1: 2021-2025
|
|
|
695
|
75/NQ-HĐND
|
7/12/2022
|
Nghị quyết về kế hoạch tổ chức các kỳ họp thường lệ cuối năm 2023 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII, nhiệm kỳ 2021-2026
|
|
|
696
|
76/NQ-HĐND
|
7/12/2022
|
Nghị quyết về việc miễn nhiệm Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi, nhiệm kỳ 2021-2026
|
|
|
697
|
29/2022/NQ-HĐND
|
7/12/2022
|
Nghị quyết về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
698
|
30/2022/NQ-HĐND
|
7/12/2022
|
Nghị quyết bãi bỏ NQ số 32/2015/NQ-HĐND ngày 14/12/2015 của HĐND tỉnh về giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
699
|
31/2022/NQ-HĐND
|
7/12/2022
|
Nghị quyết Quy định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản QPPL và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
700
|
32/2022/NQ-HĐND
|
7/12/2022
|
Nghị quyết về việc đặt tên các tuyến đường trên địa bàn thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
|