| STT | Ký hiệu | Ngày ban hành | Trích yếu | # |
|
501
|
06/NQ-H
|
24/1/2024
|
Nghị quyết về việc chấp thuận chủ trương chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa sang mục đích khác năm 2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
502
|
05/NQ-HĐND
|
24/1/2024
|
Nghị quyết về chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác để thực hiện dự án Khu liên hợp xử lý chất thải tổng hợp Dung Quất
|
|
|
503
|
04/NQ-HĐND
|
24/1/2024
|
Nghị quyết về chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác để thực hiện dự án Công viên Quảng trường biển, kết hợp khu Đô thị - Dịch vụ sinh thái thành phố Quảng Ngãi
|
|
|
504
|
03/NQ-HĐND
|
24/1/2024
|
Nghị quyết về việc phân bổ vốn sự nghiệp thực hiện CTMTQG giảm nghèo bền vững năm 2024 từ nguồn vốn NSTW và vốn đối ứng ngân sách tỉnh
|
|
|
505
|
03/2024/NQ-HĐND
|
24/1/2024
|
Nghị quyết về việc thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án thu đất năm 2024 và hủy bỏ danh mục chuyển đổi mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
506
|
02/NQ-HĐND
|
24/1/2024
|
Nghị quyết về việc chấp thuận phương án vay lại nguồn vốn vay nước ngoài của Chính phủ và nguồn trả nợ để đầu tư dự án Hiện đại hóa thủy lợi thích ứng biến đổi khí hậu tỉnh (ADB9)
|
|
|
507
|
02/2024/NQ-HĐND
|
24/1/2024
|
Nghị quyết Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
508
|
01/NQ-HĐND
|
24/1/2024
|
Nghị quyết về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2022
|
|
|
509
|
01/2024/NQ-HĐND
|
24/1/2024
|
Nghị quyết về Sửa đổi, bổ sung Điều 6 của Quy định Mức vốn ứng từ ngân sách địa phương; nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ nguồn vốn và mức hỗ trợ từ NSNN để thực hiện CTMTQG xây dựng nông thôn mới GĐ 21-25 trên địa bàn tỉnh kèm theo NQ số 08/2022/NQ-
|
|
|
510
|
85/NQ-HĐND
|
8/12/2023
|
Nghị quyết về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2024
|
|
|
511
|
38/2023/NQ-HĐND
|
8/12/2023
|
Nghị quyết Quy định một số chính sách hỗ trợ đối với học sinh Trường Trung học phổ thông chuyên Lê Khiết, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
512
|
37/2023/NQ-HĐND
|
8/12/2023
|
Nghị quyết về việc thông qua danh mục công trình, dự án thu hồi đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
513
|
36/2023/NQ-HĐND
|
8/12/2023
|
Nghị quyết Về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
514
|
35/2023/NQ-HĐND
|
8/12/2023
|
Nghị quyết Sửa đổi, bổ sung một số điều của NQ số 20/2018/NQ-HĐND ngày 10/10/2018 của HĐND tỉnh Quy định cấp không thu tiền một số mặt hàng thiết yếu cho ĐBDTTS ở vùng miền núi tỉnh nhân dịp Tết Nguyên đán, GĐ 19-25
|
|
|
515
|
34/2023/NQ-HĐND
|
8/12/2023
|
Nghị quyết Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số nội dung, mức chi, mức hỗ trợ kinh phí sự nghiệp thực hiện các Chương trình MTQG trên địa bàn tỉnh GĐ 21-25 ban hành kèm theo NQ số 26/2022/NQ-HĐND ngày 11/11/2022 của HĐND tỉnh
|
|
|
516
|
33/2023/NQ-HĐND
|
8/12/2023
|
Nghị quyết Sửa đổi khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 21/2020/NQ-HĐND ngày 10/12/2020 của HĐND tỉnh Quy định mức phụ cấp hằng tháng đối với Thôn đội trưởng và mức trợ cấp ngày công lao động đối với lực lượng dân quân trên địa bàn tỉnh
|
|
|
517
|
32/2023/NQ-HĐND
|
8/12/2023
|
Nghị quyết Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh
|
|
|
518
|
31/2023/NQ-HĐND
|
8/12/2023
|
Nghị quyết Ban hành Quy định mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh
|
|
|
519
|
30/2023/NQ-HĐND
|
8/12/2023
|
Nghị quyết Quy định chức danh, mức phụ cấp, mức hỗ trợ, việc kiêm nhiệm chức danh, phụ cấp kiêm nhiệm đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố, người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố và mức khoán kinh phí hoạt
|
|
|
520
|
29/2023/NQ-HĐND
|
8/12/2023
|
Nghị quyết Quy định chính sách hỗ trợ người hoạt động cách mạng trước ngày 01/01/1945 và người hoạt động cách mạng từ ngày 01/01/1945 đến ngày khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 thường trú trên địa bàn tỉnh
|
|
|
521
|
28/2023/NQ-HĐND
|
8/12/2023
|
Nghị quyết Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập năm học 2023-2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
522
|
84/NQ-HĐND
|
7/12/2023
|
Nghị quyết về quyết định kế hoạch đầu tư công năm 2024 nguồn vốn ngân sách địa phương
|
|
|
523
|
83/NQ-HĐND
|
7/12/2023
|
Nghị quyết Về dự toán và phân bổ ngân sách địa phương năm 2024
|
|
|
524
|
82/NQ-HĐND
|
7/12/2023
|
Nghị quyết về việc bổ sung dự toán thu, chi năm 2023 từ nguồn viện trợ không hoàn lại của nước ngoài thuộc nguồn ngân sách nhà nước
|
|
|
525
|
81/NQ-HĐND
|
7/12/2023
|
Nghị quyết Về việc thông qua Quy hoạch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu công nghiệp Bình Hòa - Bình Phước
|
|
|
526
|
80/NQ-HĐND
|
7/12/2023
|
Nghị quyết Về Kế hoạch đầu tư công năm 2024 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và một số chương trình, dự án khác
|
|
|
527
|
79/NQ-HĐND
|
7/12/2023
|
Nghị quyết Về việc điều chỉnh cơ quan quản lý dự án Hệ thống thu gom, xử lý nước mưa, nước thải thành phố Quảng Ngãi, lưu vực phía Nam hạ lưu sông Trà Khúc
|
|
|
528
|
78/NQ-HĐND
|
7/12/2023
|
Nghị quyết Về Kế hoạch vốn đầu tư công năm 2024 thực hiện Chương trình MTQG phát triển KTXH vùng ĐBDTTS&MN tỉnh Quảng Ngãi GĐ 2021-2030, GĐ I: từ năm 2021 đến năm 2025 Nguồn vốn: NSTW và ngân sách tỉnh
|
|
|
529
|
77/NQ-HĐND
|
7/12/2023
|
Nghị quyết Về điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án Cầu Trà Khúc 1
|
|
|
530
|
76/NQ-HĐND
|
7/12/2023
|
Nghị quyết về việc thông qua hệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá đất đấu giá quyền sử dụng đất đối với 24 lô đất Khu A2 thuộc KDC Đồng Vông (giai đoạn 1), xã Long Hiệp, huyện Minh Long
|
|
|
531
|
75/NQ-HĐND
|
7/12/2023
|
Nghị quyết về Kế hoạch vốn đầu tư công năm 2024 thực hiện Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững tỉnh Quảng Ngãi Nguồn vốn: Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh
|
|
|
532
|
74/NQ-HĐND
|
7/12/2023
|
Nghị quyết về việc phê duyệt số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập của tỉnh Quảng Ngãi năm 2024
|
|
|
533
|
73/NQ-HĐND
|
7/12/2023
|
Nghị quyết Về số lượng người làm việc trong các hội quần chúng do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ ở cấp tỉnh năm 2024
|
|
|
534
|
72/NQ-HĐND
|
7/12/2023
|
Nghị quyết về việc giao số lượng cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn thuộc các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi năm 2024
|
|
|
535
|
71/NQ-HĐND
|
7/12/2023
|
Nghị quyết về việc giao biên chế công chức cho các cơ quan, tổ chức hành chính nhà nước của tỉnh Quảng Ngãi năm 2024
|
|
|
536
|
70/NQ-HĐND
|
7/12/2023
|
Nghị quyết về Kế hoạch tổ chức các kỳ họp thường lệ năm 2024 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII, nhiệm kỳ 2021-2026
|
|
|
537
|
69/NQ-HĐND
|
7/12/2023
|
Nghị quyết Về điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án Đường Hoàng Sa - Dốc Sỏi
|
|
|
538
|
68/NQ-HĐND
|
13/11/2023
|
Nghị quyết xác nhận kết quả lấy phiếu tín nhiệm đối với những người giữ chức vụ do Hội đồng nhân dân tỉnh bầu
|
|
|
539
|
67/NQ-HĐND
|
13/11/2023
|
Nghị quyết về việc điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư công năm 2023 nguồn vốn ngân sách địa phương
|
|
|
540
|
66/NQ-HĐND
|
13/11/2023
|
Nghị quyết về việc thông qua đồ án Quy hoạch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu đô thị, dịch vụ Đông Nam Dung Quất
|
|
|
541
|
65/NQ-HĐND
|
13/11/2023
|
Nghị quyết về việc thông qua Quy hoạch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000 Đô thị Lý Sơn
|
|
|
542
|
64/NQ-HĐND
|
13/11/2023
|
Nghị quyết về việc thông qua hệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá đất đấu giá quyền sử dụng đất đối với một số vị trí trên địa bàn tỉnh
|
|
|
543
|
27/2023/NQ-HĐND
|
13/11/2023
|
Nghị quyết Bổ sung giá đất trong Bảng giá đất ở tại PL kèm theo NQ 05/2023/NQ-HĐND ngày 15/3/2023 sửa đổi, bổ sung Mục II PL kèm theo NQ 03/2020/NQ-HĐND ngày 28/4/2023 về việc thông qua bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh cho TK 05 năm (2020-2024)
|
|
|
544
|
26/2023/NQ-HĐND
|
13/11/2023
|
Nghị quyết Phân cấp thẩm quyền cho HĐND cấp huyện quyết định, điều chỉnh danh mục dự án đầu tư công trung hạn và hằng năm giai đoạn 2021 - 2025 tại địa phương thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
545
|
25/2023/NQ-HĐND
|
13/11/2023
|
Nghị quyết Thông qua việc điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2025 và định hướng đến năm 2030
|
|
|
546
|
24/2023/NQ-HĐND
|
13/11/2023
|
Nghị quyết về việc thông qua danh mục bổ sung côgn trình, dự án thu hồi đất năm 2023 và tiếp tục thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa thuộc danh mục HĐND tỉnh thông qua trước ngày Nghị định số 10/2023/NĐ-CP của Chính phủ có hiệu lực thi hành
|
|
|
547
|
63/NQ-HĐND
|
16/10/2023
|
Nghị quyết về việc chấp thuận chủ trương chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa sang mục đích khác năm 2023 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
548
|
62/NQ-HĐND
|
16/10/2023
|
Nghị quyết về việc thông qua hệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá đất đấu giá quyền sử dụng đất, thuê đất và tính thu tiền sử dụng dất đối với một số vị trí trên địa bàn tỉnh
|
|
|
549
|
61/NQ-HĐND
|
16/10/2023
|
Nghị quyết về việc thông qua Quy hoạch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu đô thị, công nghiệp, dịch vụ Tịnh Phong
|
|
|
550
|
60/NQ-HĐND
|
16/10/2023
|
Nghị quyết về Phương án xử lý đối với khoản tiền thu được từ việc giải thể Quỹ đầu tư phát triển và tiền gốc thu hồi từ các khoản cho vay của Quỹ đầu tư phát triển tỉnh
|
|
|
551
|
59/NQ-HĐND
|
16/10/2023
|
Nghị quyết về việc bổ sung dự toán thu, chi năm 2023 từ nguồn vốn viện trợ không hoàn lại của nước ngoài thuộc nguồn ngân sách nhà nước
|
|
|
552
|
58/NQ-HĐND
|
16/10/2023
|
Nghị quyết về điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án Đường ven biển Dung Quất - Sa Huỳnh, giai đoạn IIa, thành phần 2
|
|
|
553
|
01/BC
|
30/9/2023
|
Tóm tắt các báo cáo: Kinh tế-xã hội; Hoạt động của HĐND tỉnh,...
|
|
|
554
|
9/3BC-TP
|
29/9/2023
|
1. TRẢ LỜI KNCT TP QUẢNG NGÃI
|
|
|
555
|
9/2BC
|
29/9/2023
|
2. TRẢ LỜI KNCT BÌNH SƠN
|
|
|
556
|
9/1BC
|
29/9/2023
|
3. TRẢ LỜI KNCT MỘ ĐỨC
|
|
|
557
|
8/3BC
|
29/9/2023
|
4. TRẢ LỜI KNCT ĐỨC PHỔ
|
|
|
558
|
8/2BC
|
29/9/2023
|
5. TRẢ LỜI KNCT SƠN TỊNH
|
|
|
559
|
8/1BC
|
29/9/2023
|
6. TRẢ LỜI KNCT NGHĨA HÀNH
|
|
|
560
|
7/BC
|
29/9/2023
|
7. TRẢ LỜI KNCT TƯ NGHĨA
|
|
|
561
|
6/BC
|
29/9/2023
|
8. TRẢ LỜI KNCT SƠN HÀ
|
|
|
562
|
5/BC
|
29/9/2023
|
9. TRẢ LỜI KNCT SƠN TÂY
|
|
|
563
|
4/BC
|
29/9/2023
|
10. TRẢ LỜI KNCT TRÀ BỒNG
|
|
|
564
|
3/BC
|
29/9/2023
|
11. TRẢ LỜI KNCT BA TƠ
|
|
|
565
|
2/BC
|
29/9/2023
|
12. TRẢ LỜI KNCT MINH LONG
|
|
|
566
|
1/1BC
|
29/9/2023
|
13. TRẢ LỜI KNCT LÝ SƠN
|
|
|
567
|
197/BC-UBND
|
26/9/2023
|
Báo cáo số 197/BC-UBND Kinh tế - xã hội 9 tháng đầu năm 2023
|
|
|
568
|
197/BC
|
26/9/2023
|
Báo cáo số 197/BC-UBND về Kinh tế - xã hội 9 tháng đầu năm 2023
|
|
|
569
|
196-UBND
|
26/9/2023
|
BC 196-UBND TRẢ LỜI KIẾN NGHỊ CỬ TRI (26-9-2023)
|
|
|
570
|
196/BC-UBND
|
26/9/2023
|
BC 196-UBND TRẢ LỜI KIẾN NGHỊ CỬ TRI (26-9-2023)
|
|
|
571
|
192-HĐND
|
25/9/2023
|
BC 192-HĐND TỈNH 9 THÁNG ĐẦU NĂM 2023
|
|
|
572
|
57/NQ-HĐND
|
22/9/2023
|
Nghị quyết về điều chỉnh KH vốn ĐTC năm 2022 kéo dài sang năm 2023 và giao KH vốn ĐTC năm 2023 (đợt 2) nguồn NSĐP thuộc Chương trình MTQG phát triển KT-XH vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh GĐ 21-30, GĐ 1: 21-25
|
|
|
573
|
56/NQ-HĐND
|
22/9/2023
|
Nghị quyết về kết quả bầu bổ sung Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi, nhiệm kỳ 2021-2026
|
|
|
574
|
55/NQ-HĐND
|
22/9/2023
|
Nghị quyết về PA phân bổ vốn ĐTC nguồn NSTW và giao KH vốn ĐTC nguồn NSĐP năm 2023 (bao gồm KH vốn năm 2022 kéo dài sang năm 2023) thuộc Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
575
|
54/NQ-HĐND
|
22/9/2023
|
Nghị quyết về việc giao số lượng người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn thuộc các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi năm 2024
|
|
|
576
|
53/NQ-HĐND
|
22/9/2023
|
Nghị quyết về chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác để thực hiện dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng KCN VSIP II Quảng Ngãi (giai đoạn 1)
|
|
|
577
|
52/NQ-HĐND
|
22/9/2023
|
Nghị quyết về việc thông qua Quy hoạch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu công nghiệp, đô thị, dịch vụ Bình Thanh
|
|
|
578
|
51/NQ-HĐND
|
22/9/2023
|
Nghị quyết về việc thông qua hệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá đất đấu giá quyền sử dụng đất đối với một số vị trí trên địa bàn tỉnh
|
|
|
579
|
50/NQ-HĐND
|
22/9/2023
|
Nghị quyết về việc miễn nhiệm Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi, nhiệm kỳ 2021 - 2026
|
|
|
580
|
49/NQ-HĐND
|
22/9/2023
|
Nghị quyết về việc miễn nhiễm Trưởng Ban Dân tộc của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII, nhiệm kỳ 2021 - 2026
|
|
|
581
|
48/NQ-HĐND
|
22/9/2023
|
Nghị quyết về phân bổ, điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công năm 2023 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và một số chương trình, dự án khác (đợt 3)
|
|
|
582
|
47/NQ-HĐND
|
22/9/2023
|
Nghị quyết về Kế hoạch đầu tư công trung hạn GĐ 2021-2025 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xâu dựng nông thôn mới và một số chương trình, dự án khác
|
|
|
583
|
46/NQ-HĐND
|
22/9/2023
|
Nghị quyết về phân bổ, điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2023 nguồn vốn ngân sách địa phương
|
|
|
584
|
45/NQ-HĐND
|
22/9/2023
|
Nghị quyết về việc điều chỉnh, phân bổ kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 nguồn vốn ngân sách địa phương
|
|
|
585
|
44/NQ-HĐND
|
22/9/2023
|
Nghị quyết về chủ trương đầu tư dự án Nâng cấp, mở rộng hệ thống hạ tầng giao thông trên địa bàn Khu kinh tế Dung Quất
|
|
|
586
|
43/NQ-HĐND
|
22/9/2023
|
Nghị quyết về chủ trương dự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái định cư và cải táng mồ mả phục vụ các dự án tại Khu công nghiệp, đô thị, dịch vụ Bình Thanh
|
|
|
587
|
42/NQ-HĐND
|
22/9/2023
|
Nghị quyết về chủ trương đầu tư Dự án Trường THPT Lý Sơn
|
|
|
588
|
41/NQ-HĐND
|
22/9/2023
|
Nghị quyết về điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án Hệ thống thu gom, xử lý nước mưa, nước thải thành phố Quảng Ngãi lưu vực phía Nam hạ lưu sông Trà Khúc
|
|
|
589
|
23/2023/NQ-HĐND
|
22/9/2023
|
Nghị quyết về Sửa đổi, bổ sung một số điều Quy định về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên NSĐP năm 2022 và các năm trong thời kỳ ổn định ngân sách mới ban hành kèm theo Nghị quyết số 29/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021
|
|
|
590
|
22/2023/NQ-HĐND
|
22/9/2023
|
Nghị quyết thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án thu hồi đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
591
|
21/2023/NQ-HĐND
|
22/9/2023
|
Nghị quyết về Ban hành Quy định một số định mức lập dự toán kinh phí NSNN thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh và cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
592
|
16/KH-HĐND
|
30/8/2023
|
Kế hoạch Tổ chức tiếp xúc cử tri cuối năm 2023
|
|
|
593
|
21/QĐ-HĐND
|
15/8/2023
|
Tài liệu Ban Dân tộc HĐND tỉnh giám sát Quy định cấp không thu tiền một số mặt hàng thiết yếu cho đồng bào dân tộc thiểu số
|
|
|
594
|
20/QĐ-HĐND
|
11/8/2023
|
Tài liệu giám sát công tác tuyển dụng, bố trí, sử dụng và chi trả chế độ chính sách cho cán bộ, công chức, người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố
|
|
|
595
|
57/GM-HĐND
|
4/8/2023
|
Giấy mời họp Ban Pháp chế
|
|
|
596
|
19 NQ
|
4/8/2023
|
Mẫu kèm NQ 19
|
|
|
597
|
20/2023/NQ-HĐND
|
3/8/2023
|
Nghị quyết về việc thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án thu hồi đất và danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa sang đất phi nông nghiệp năm 2023 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
598
|
117/2023/NĐ-CP
|
30/7/2023
|
Nghị định 117/2023/NĐ-CP về sắp xếp đơn vị hành chính
|
|
|
599
|
14/KH-HĐND
|
28/7/2023
|
Kế hoạch công tác của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi trong 6 tháng cuối năm 2023
|
|
|
600
|
267/TB-TTDVĐGTS
|
27/7/2023
|
Thông báo đấu giá xe TOYOTA COROLLA ALTIS biển số 76B-0683
|
|