| STT | Ký hiệu | Ngày ban hành | Trích yếu | # |
|
101
|
.TĐB 10---LICH
|
26/9/2025
|
Lịch tiếp xúc cử tri của Tổ đại biểu số 10 HĐND tỉnh
|
|
|
102
|
.TĐB 10-----KQ
|
26/9/2025
|
Tổng hợp kết quả giải quyết, trả lời kiến nghị của cử tri tại các xã trên địa bàn của Tổ đại biểu số 10 HĐND tỉnh
|
|
|
103
|
.TĐB 09--LICH2
|
26/9/2025
|
Lịch tiếp xúc cử tri của Tổ đại biểu số 09 HĐND tỉnh (điều chỉnh)
|
|
|
104
|
.TĐB 09---LICH
|
26/9/2025
|
Lịch tiếp xúc cử tri của Tổ đại biểu số 09 HĐND tỉnh
|
|
|
105
|
.TĐB 09-----KQ
|
26/9/2025
|
Tổng hợp kết quả giải quyết, trả lời kiến nghị của cử tri tại các xã trên địa bàn của Tổ đại biểu số 09 HĐND tỉnh
|
|
|
106
|
.TĐB 08---LICH
|
26/9/2025
|
Lịch tiếp xúc cử tri của Tổ đại biểu số 08 HĐND tỉnh
|
|
|
107
|
.TĐB 08-----KQ
|
26/9/2025
|
Tổng hợp kết quả giải quyết, trả lời kiến nghị của cử tri tại các xã trên địa bàn của Tổ đại biểu số 08 HĐND tỉnh
|
|
|
108
|
.TĐB 07---LICH
|
26/9/2025
|
Lịch tiếp xúc cử tri của Tổ đại biểu số 07 HĐND tỉnh
|
|
|
109
|
.TĐB 07-----KQ
|
26/9/2025
|
Tổng hợp kết quả giải quyết, trả lời kiến nghị của cử tri tại các xã trên địa bàn của Tổ đại biểu số 07 HĐND tỉnh
|
|
|
110
|
.TĐB 06---LICH
|
26/9/2025
|
Lịch tiếp xúc cử tri của Tổ đại biểu số 06 HĐND tỉnh
|
|
|
111
|
.TĐB 06-----KQ
|
26/9/2025
|
Tổng hợp kết quả giải quyết, trả lời kiến nghị của cử tri tại các xã trên địa bàn của Tổ đại biểu số 06 HĐND tỉnh
|
|
|
112
|
.TĐB 05---LICH
|
26/9/2025
|
Lịch tiếp xúc cử tri của Tổ đại biểu số 05 HĐND tỉnh
|
|
|
113
|
.TĐB 05-----KQ
|
26/9/2025
|
Tổng hợp kết quả giải quyết, trả lời kiến nghị của cử tri tại các xã trên địa bàn của Tổ đại biểu số 05 HĐND tỉnh
|
|
|
114
|
.TĐB 04---LICH
|
26/9/2025
|
Lịch tiếp xúc cử tri của Tổ đại biểu số 04 HĐND tỉnh
|
|
|
115
|
.TĐB 04-----KQ
|
26/9/2025
|
Tổng hợp kết quả giải quyết, trả lời kiến nghị của cử tri tại các xã trên địa bàn của Tổ đại biểu số 04 HĐND tỉnh
|
|
|
116
|
.TĐB 03--LICH2
|
26/9/2025
|
Lịch tiếp xúc cử tri của Tổ đại biểu số 03 HĐND tỉnh (điều chỉnh)
|
|
|
117
|
.TĐB 03--LICH1
|
26/9/2025
|
Lịch tiếp xúc cử tri của Tổ đại biểu số 03 HĐND tỉnh
|
|
|
118
|
.TĐB 03---LICH
|
26/9/2025
|
Lịch tiếp xúc cử tri của Tổ đại biểu số 03 HĐND tỉnh
|
|
|
119
|
.TĐB 03-----KQ
|
26/9/2025
|
Tổng hợp kết quả giải quyết, trả lời kiến nghị của cử tri tại các xã trên địa bàn của Tổ đại biểu số 03 HĐND tỉnh
|
|
|
120
|
.TĐB 02---LICH
|
26/9/2025
|
Lịch tiếp xúc cử tri của Tổ đại biểu số 02 HĐND tỉnh
|
|
|
121
|
.TĐB 02-----KQ
|
26/9/2025
|
Tổng hợp kết quả giải quyết, trả lời kiến nghị của cử tri tại các xã trên địa bàn của Tổ đại biểu số 02 HĐND tỉnh
|
|
|
122
|
.TĐB 01---LICH
|
26/9/2025
|
Lịch tiếp xúc cử tri của Tổ đại biểu số 01 HĐND tỉnh
|
|
|
123
|
.TĐB 01-----KQ
|
26/9/2025
|
Tổng hợp kết quả giải quyết, trả lời kiến nghị của cử tri tại các xã trên địa bàn của Tổ đại biểu số 01 HĐND tỉnh
|
|
|
124
|
84/BC-HĐND
|
25/9/2025
|
Báo cáo về tình hình tổ chức và hoạt động của Thường trực và các Ban của HĐND tỉnh 9 tháng đầu năm; phương hướng và nhiệm vụ trọng tâm 3 tháng cuối năm 2025
|
|
|
125
|
30/NQ-HĐND
|
24/9/2025
|
Nghị quyết về chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác để thực hiện Công trình Đường ven biển Dung Quất - Sa Huỳnh, giai đoạn IIb, đoạn Km76+230 - Km82+000
|
|
|
126
|
29/NQ-HĐND
|
24/9/2025
|
Nghị quyết về việc thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án thu hồi đất năm 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
127
|
28/NQ-HĐND
|
24/9/2025
|
Nghị quyết về việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 và năm 2025 nguồn vốn ngân sách địa phương
|
|
|
128
|
27/NQ-HĐND
|
24/9/2025
|
Nghị quyết về việc xác nhận kết quả bầu Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi, nhiệm kỳ 2021 - 2026
|
|
|
129
|
11/2025/NQ-HĐND
|
24/9/2025
|
Nghị quyết Quy định mức hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động vật trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
130
|
89/HĐND-VP
|
17/9/2025
|
Công văn về việc khẩn trương xây dựng lịch tiếp xúc cử tri của các Tổ đại biểu HĐND tỉnh
|
|
|
131
|
542/STP-HC&BTTP
|
8/9/2025
|
Công văn số 542/STP-HC&BTTP ngày 08/9/2025 của Sở Tư pháp về việc trả lời kiến nghị của cử tri thuộc thẩm quyền giải quyết của địa phương sau Kỳ họp thứ 9
|
|
|
132
|
06/KH-HĐND
|
3/9/2025
|
Kế hoạch tổ chức tiếp xúc cử tri trước Kỳ họp thường lệ cuối năm 2025 của HĐND tỉnh Khóa XIII, nhiệm kỳ 2021 - 2026
|
|
|
133
|
1625/CAT-TM(VPCQCSĐT)
|
27/8/2025
|
Công văn số 1625/CAT-TM(VPCQCSĐT) ngày 27/8/2025 của Công an tỉnh về việc báo cáo kết quả giải quyết kiến nghị sau giám sát, khảo sát, ý kiến, kiến nghị của cử tri và chất vấn của đại biểu HĐND tỉnh
|
|
|
134
|
26/NQ-HĐND
|
22/8/2025
|
Nghị quyết về chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội chủ yếu năm 2025
|
|
|
135
|
25/NQ-HĐND
|
22/8/2025
|
Nghị quyết về việc bổ sung dự toán thu, chi năm 2025 từ nguồn huy động, đóng góp đã nộp vào ngân sách tỉnh để xây dựng cống lấy nước trên kênh chính Bắc tại K13+420
|
|
|
136
|
24/NQ-HĐND
|
22/8/2025
|
Nghị quyết về dự kiến kế hoạch đầu tư công năm 2026 tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
137
|
23/NQ-HĐND
|
22/8/2025
|
Nghị quyết về dự kiến kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030 tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
138
|
22/NQ-HĐND
|
22/8/2025
|
Nghị quyết về việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 và năm 2025 (bao gồm kế hoạch vốn năm 2024 kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân sang năm 2025) nguồn vốn ngân sách địa phương
|
|
|
139
|
21/NQ-HĐND
|
22/8/2025
|
Nghị quyết về việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 và kế hoạch vốn đầu tư công năm 2025 (bao gồm kế hoạch vốn đầu tư công năm 2024 về trước kéo dài sang năm 2025) thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế
|
|
|
140
|
20/NQ-HĐND
|
22/8/2025
|
Nghị quyết về việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 và kế hoạch vốn năm 2025 (bao gồm kế hoạch vốn năm 2024 về trước kéo dài sang năm 2025) thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững của tỉnh Quảng Ngãi (mới)
|
|
|
141
|
19/NQ-HĐND
|
22/8/2025
|
Nghị quyết về việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 và kế hoạch vốn năm 2025 (bao gồm kế hoạch vốn năm 2024 về trước kéo dài sang năm 2025) thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới của tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
142
|
18/NQ-HĐND
|
22/8/2025
|
Nghị quyết bãi bỏ Nghị quyết số 14/2024/NQ-HĐND ngày 18 tháng 6 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy định các nhiệm vụ chi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã và mức hỗ trợ đối với các đơn vị hành chính cấp xã thực hiện sắp xếp trên địa bàn tỉnh
|
|
|
143
|
17/NQ-HĐND
|
22/8/2025
|
Nghị quyết về việc giao số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong các đơn vị sự nghiệp công lập của tỉnh Quảng Ngãi năm 2025
|
|
|
144
|
16/NQ-HĐND
|
22/8/2025
|
Nghị quyết về việc giao biên chế công chức trong các cơ quan chính quyền địa phương cấp tỉnh, giao biên chế công chức của chính quyền địa phương các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi năm 2025
|
|
|
145
|
10/2025/NQ-HĐND
|
22/8/2025
|
Nghị quyết Quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí chi thường xuyên ngân sách nhà nước để mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị phục vụ hoạt động; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng
|
|
|
146
|
09/2025/NQ-HĐND
|
22/8/2025
|
Nghị quyết Quy định chính sách khuyến khích sử dụng hình thức hỏa táng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
147
|
08/2025/NQ-HĐND
|
22/8/2025
|
Nghị quyết Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
148
|
07/2025/NQ-HĐND
|
22/8/2025
|
Nghị quyết Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
149
|
06/2025/NQ-HĐND
|
22/8/2025
|
Nghị quyết Bãi bỏ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh
|
|
|
150
|
976/SKHCN-BCVT&CĐS
|
21/8/2025
|
Công văn số 976/SKHCN-BCVT&CĐS ngày 21/8/2025 của Sở Khoa học và Công nghệ về áo cáo kết quả giải quyết kiến nghị sau giám sát, khảo sát, ý kiến, kiến nghị của cử tri và chất vấn của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, thuộc lĩnh vực quản lý của Sở Khoa học
|
|
|
151
|
58/BC-HĐND
|
21/8/2025
|
Kết quả khảo sát tình hình tổ chức và hoạt động của đơn vị hành chính cấp xã sau sắp xếp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
152
|
18/BC-TTT
|
21/8/2025
|
Báo cáo số 18/BC-TTT ngày 21/8/2025 của Thanh tra tỉnh về Kết quả giải quyết kiến nghị sau giám sát, khảo sát, ý kiến, kiến nghị của cử tri và chất vấn của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
|
|
|
153
|
1285/STC-THQH
|
21/8/2025
|
Công văn số 1285/STC-THQH ngày 21/08/2025 của Sở Tài chính về báo cáo kết quả giải quyết kiến nghị sau giám sát, khảo sát, ý kiến, kiến nghị của cử tri và chất vấn đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
|
|
|
154
|
805/SNV-VP
|
20/8/2025
|
Công văn số 805/SNV-VP ngày 20/8/2025 của Sở Nội vụ về việc giải quyết kiến nghị sau giám sát, kiến nghị của cử tri, chất vấn của đại biểu hội đồng nhân dân tỉnhcử tri, chất vấn của đại biểu hội đồng nhân dân tỉnh
|
|
|
155
|
41/BC-BQLDA
|
20/8/2025
|
Báo cáo số 41/BC-BQLDA ngày 20/8/2025 của Ban quản lý Dự án ĐTXD các công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh về việc giải quyết kiến nghị sau giám sát, khảo sát, ý kiến, kiến nghị của cử tri và chất vấn của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
|
|
|
156
|
01-KH/ĐU
|
19/8/2025
|
Kế hoạch triển khai thực hiện công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và bầu cử đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2026-2031
|
|
|
157
|
02/KH-HĐND
|
30/7/2025
|
Kế hoạch thực hiện Chương trình giám sát của Hội đồng nhân dân tỉnh năm 2026
|
|
|
158
|
20/HĐND-VP
|
22/7/2025
|
Công văn về việc chỉ đạo và báo cáo kết quả giải quyết kiến nghị sau giám sát, khảo sát, ý kiến, kiến nghị của cử tri và chất vấn của đại biểu HĐND tỉnh
|
|
|
159
|
15/NQ-HĐND
|
15/7/2025
|
Nghị quyết về nhiệm vụ và giải pháp phát triển kinh tế-xã hội 6 tháng cuối năm 2025
|
|
|
160
|
14/NQ-HĐND
|
15/7/2025
|
Nghị quyết về Chương trình giám sát năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XIII
|
|
|
161
|
13/NQ-HĐND
|
15/7/2025
|
Nghị quyết Phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng
|
|
|
162
|
12/NQ-HĐND
|
15/7/2025
|
Nghị quyết phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí mua sắm tài sản, trang thiết bị, thuê dịch vụ của các cơ quan, đơn vị
|
|
|
163
|
05/2025/NQ-HĐND
|
15/7/2025
|
Nghị quyết Quy định mức thu phí, lệ phí không đồng trong thực hiện dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
164
|
04/2025/NQ-HĐND
|
15/7/2025
|
Nghị quyết Quy định chính sách hỗ trợ cho cán bộ, công chức, viên chức và người lao động của các cơ quan, tổ chức ở đơn vị hành chính tỉnh KonTum (cũ) về công tác tại trung tâm hành chính của tỉnh Quảng Ngãi mới sau sắp xếp
|
|
|
165
|
11/NQ-HĐND
|
14/7/2025
|
Nghị quyết về việc áp dụng Nghị quyết Quy định chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp của tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
166
|
10/NQ-HĐND
|
14/7/2025
|
Nghị quyết về việc thông qua Quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Trung tâm đô thị Châu Ổ và vùng phụ cận
|
|
|
167
|
09/NQ-HĐND
|
14/7/2025
|
Nghị quyết về điều chỉnh kế hoạch đầu tư công năm 2025 nguồn vốn ngân sách địa phương của tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
168
|
08/NQ-HĐND
|
14/7/2025
|
Nghị quyết về việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 nguồn vốn ngân sách địa phương của tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
169
|
07/NQ-HĐND
|
14/7/2025
|
Nghị quyết về dự toán và phân bổ ngân sách địa phương năm 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
170
|
06/NQ-HĐND
|
14/7/2025
|
Nghị quyết về việc áp dụng nghị quyết quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
171
|
03/2025/NQ-HĐND
|
14/7/2025
|
Nghị quyết Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
172
|
01/KH-HĐND
|
10/7/2025
|
Kế hoạch công tác của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi 6 tháng cuối năm 2025
|
|
|
173
|
06/NQ-HĐND (TT)
|
1/7/2025
|
Nghị quyết thành lập các Tổ đại biểu HĐND tỉnh và phân công Tổ trưởng, Tổ phó Tổ đại biểu HĐND tỉnh Khóa XIII, nhiệm kỳ 2021-2026
|
|
|
174
|
05/NQ-HĐND.
|
1/7/2025
|
Nghị quyết thành lập các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
175
|
05/NQ-HĐND (TT)
|
1/7/2025
|
Nghị quyết chỉ định Ủy viên UBND tỉnh Quảng Ngãi nhiệm kỳ 2021-2026
|
|
|
176
|
04/NQ-HĐND.
|
1/7/2025
|
Nghị quyết về áp dụng văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
177
|
04/NQ-HĐND (TT)
|
1/7/2025
|
Nghị quyết phê chuẩn số lượng danh sách Phó trưởng Ban là đại biểu HĐND hoạt động không chuyên trách, Ủy viên là đại biểu HĐND hoạt động kiêm nhiệm của Ban Văn hóa - Xã hội của HĐND tỉnh Quảng Ngãi nhiệm kỳ 2021-2026
|
|
|
178
|
03/NQ-HĐND.
|
1/7/2025
|
Nghị quyết về Kế hoạch tổ chức các kỳ họp thường lệ năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi khóa XIII, nhiệm kỳ 2021-2026
|
|
|
179
|
03/NQ-HĐND (TT)
|
1/7/2025
|
Nghị quyết phê chuẩn số lượng danh sách Phó trưởng Ban là đại biểu HĐND hoạt động không chuyên trách, Ủy viên là đại biểu HĐND hoạt động kiêm nhiệm của Ban KInh tế-Ngân sách của HĐND tỉnh Quảng Ngãi nhiệm kỳ 2021-2026
|
|
|
180
|
02/NQ-HĐND.
|
1/7/2025
|
Nghị quyết thành lập Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
181
|
02/NQ-HĐND (TT)
|
1/7/2025
|
Nghị quyết phê chuẩn số lượng và danh sách Phó Trưởng Ban là đại biểu HĐND hoạt động chuyên trách, ủy viên là đại biểu HĐND hoạt động kiêm nhiệm của Ban Dân tộc cuar HĐND tỉnh Quảng Ngãi nhiệm kỳ 2021-2026
|
|
|
182
|
02/2025/NQ-HĐND.
|
1/7/2025
|
Nghị quyết Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
183
|
01/NQ-HĐND.
|
1/7/2025
|
Nghị quyết thành lập các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII, nhiệm kỳ 2021-2026
|
|
|
184
|
01/NQ-HĐND (TT)
|
1/7/2025
|
Nghị quyết phê chuẩn số lượng và danh sách Phó Trưởng Ban là đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động chuyên trách, Ủy viên là đại biểu HĐND hoạt động kiêm nhiệm của Ban Pháp chế của HĐND tỉnh Quảng Ngãi nhiệm kỳ 2021-2026
|
|
|
185
|
01/2025/NQ-HĐND.
|
1/7/2025
|
Nghị quyết Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
186
|
NQUBNDXA
|
27/6/2025
|
Tổng hợp Nghị quyết của Thường trực HĐND tỉnh chỉ định Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND nhiệm kỳ 2021 - 2026 của các xã sau sắp xếp
|
|
|
187
|
NQHDNDXA
|
27/6/2025
|
Tổng hợp Nghị quyết của Thường trực HĐND tỉnh chỉ định Chủ tịch, Phó Chủ tịch HĐND, Trưởng các Ban của HĐND nhiệm kỳ 2021 - 2026 của các xã sau sắp xếp
|
|
|
188
|
46/NQ-HĐND
|
27/6/2025
|
Nghị quyết về việc xác nhận kết quả giải quyết các vấn đề phát sinh giữa hai kỳ họp của Hội đồng nhân dân tỉnh giai đoạn từ năm 2011 đến năm 2016
|
|
|
189
|
45/NQ-HĐND
|
27/6/2025
|
Nghị quyết về việc thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất sang mục đích khác năm 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
190
|
44/NQ-HĐND
|
27/6/2025
|
Nghị quyết về việc thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án thu hồi đất năm 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
191
|
43/NQ-HĐND
|
27/6/2025
|
Nghị quyết về việc thông qua danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi để khắc phục theo Kết luận số 369/KL-TTCP ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Thanh tra Chính phủ
|
|
|
192
|
42/NQ-HĐND
|
27/6/2025
|
Nghị quyết về việc quyết định danh mục các khu đất thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (đợt 4)
|
|
|
193
|
41/NQ-HĐND
|
27/6/2025
|
Nghị quyết về điều chỉnh kế hoạch đầu tư công năm 2025 nguồn vốn ngân sách địa phương
|
|
|
194
|
40/NQ-HĐND
|
27/6/2025
|
Nghị quyết về việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 nguồn vốn ngân sách địa phương
|
|
|
195
|
39/NQ-HĐND
|
27/6/2025
|
Nghị quyết về điều chỉnh dự toán thu, chi ngân sách huyện, thị xã, thành phố năm 2025 khi thực hiện mô hình chính quyền địa phương 02 cấp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
196
|
38/NQ-HĐND
|
27/6/2025
|
Nghị quyết về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2024
|
|
|
197
|
21/2025/NQ-HĐND
|
27/6/2025
|
Nghị quyết bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
198
|
20/2025/NQ-HĐND
|
27/6/2025
|
Nghị quyết về việc đặt tên và điều chỉnh giới hạn một số tuyến đường trên địa bàn thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
199
|
19/2025/NQ-HĐND
|
27/6/2025
|
Nghị quyết về việc đặt tên một số tuyến đường và công trình công cộng trên địa bàn thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
200
|
18/2025/NQ-HĐND
|
27/6/2025
|
Nghị quyết Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương áp dụng từ năm 2023 và các năm tiếp theo trong thời kỳ ổn định ngân sách mới ban
|
|