| STT | Ký hiệu | Ngày ban hành | Trích yếu | # |
|
201
|
37/NQ-HĐND
|
27/5/2025
|
Nghị quyết về việc thông qua Điều chỉnh Quy hoạch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu công nghiệp phía Đông Dung Quất
|
|
|
202
|
36/NQ-HĐND
|
27/5/2025
|
Nghị quyết về việc thông qua Quy hoạch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu công nghiệp, đô thị, dịch vụ Dung Quất II
|
|
|
203
|
17/2025/NQ-HĐND
|
16/5/2025
|
Nghị quyết về việc thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất sang mục đích khác năm 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
204
|
16/2025/NQ-HĐND
|
16/5/2025
|
Nghị quyết về việc thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án thu hồi đất năm 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
205
|
102/KH-UBND
|
8/5/2025
|
Kế hoạch của UBND tỉnh về tổ chức lấy ý kiến Nhân dân, các ngành, các cấp về dự thảo Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều của Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013
|
|
|
206
|
4BSS HP2013
|
5/5/2025
|
Bản so sánh các nội dung dự kiến sửa đổi, bổ sung một số điều của Hiến pháp năm 2013 với quy định hiện hành của Hiến pháp
|
|
|
207
|
3 BTM SĐBS HP2013
|
5/5/2025
|
Bản thuyết minh về dự thảo Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều của Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013
|
|
|
208
|
2DTNQ SDBS HP2013
|
5/5/2025
|
Dự thảo Nghị quyết Sửa đổi, bổ sung một số điều của Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013
|
|
|
209
|
05/KH-UBDTSĐBSHP
|
5/5/2025
|
Ủy ban dự thảo sửa đổi, bổ sung một số điều của Hiến pháp năm 2013 ban hành Kế hoạch tổ chức lấy ý kiến Nhân dân, các ngành, các cấp về dự thảo Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều của Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013
|
|
|
210
|
TLYKCT13
|
29/4/2025
|
13. Trả lời YKCT huyện Tư Nghĩa
|
|
|
211
|
TLYKCT12
|
29/4/2025
|
12. Trả lời YKCT huyện Trà Bồng
|
|
|
212
|
TLYKCT11
|
29/4/2025
|
11. Trả lời YKCT huyện Sơn Tịnh
|
|
|
213
|
TLYKCT10
|
29/4/2025
|
10. Trả lời YKCT huyện Sơn Tây
|
|
|
214
|
TLYKCT09
|
29/4/2025
|
9. Trả lời YKCT huyện Sơn Hà
|
|
|
215
|
TLYKCT08
|
29/4/2025
|
8. Trả lời YKCT huyện Nghĩa Hành
|
|
|
216
|
TLYKCT07
|
29/4/2025
|
7. Trả lời YKCT huyện Mộ Đức
|
|
|
217
|
TLYKCT06
|
29/4/2025
|
6. Trả lời YKCT huyện Minh Long
|
|
|
218
|
TLYKCT05
|
29/4/2025
|
5. Trả lời YKCT huyện Lý Sơn
|
|
|
219
|
TLYKCT04
|
29/4/2025
|
4. Trả lời YKCT huyện Ba Tơ
|
|
|
220
|
TLYKCT03
|
29/4/2025
|
3. Trả lời YKCT huyện Bình Sơn
|
|
|
221
|
TLYKCT02
|
29/4/2025
|
2. Trả lời YKCT thị xã Đức Phổ
|
|
|
222
|
TLYKCT01
|
29/4/2025
|
1. Trả lời YKCT thành phố Quảng Ngãi
|
|
|
223
|
TLCT2025
|
29/4/2025
|
Tài liệu trả lời cử tri trước Kỳ họp thường lệ giữa năm 2025
|
|
|
224
|
LICH13
|
28/4/2025
|
13. Lịch TXCT thành phố Quảng Ngãi
|
|
|
225
|
LICH12
|
28/4/2025
|
12. Lịch TXCT huyện Trà Bồng
|
|
|
226
|
LICH11
|
28/4/2025
|
11. Lịch TXCT huyện Sơn Tịnh
|
|
|
227
|
LICH10_2
|
28/4/2025
|
10. Lịch TXCT huyện Sơn Tây (điều chỉnh)
|
|
|
228
|
LICH10
|
28/4/2025
|
10. Lịch TXCT huyện Sơn Tây
|
|
|
229
|
LICH09
|
28/4/2025
|
9. Lịch TXCT huyện Sơn Hà
|
|
|
230
|
LICH08
|
28/4/2025
|
8. Lịch TXCT huyện Nghĩa Hành
|
|
|
231
|
LICH07
|
28/4/2025
|
7. Lịch TXCT huyện Mộ Đức
|
|
|
232
|
LICH06
|
28/4/2025
|
6. Lịch TXCT huyện Minh Long
|
|
|
233
|
LICH05
|
28/4/2025
|
5 Lịch TXCT huyện Lý Sơn
|
|
|
234
|
LICH04
|
28/4/2025
|
4. Lịch TXCT thị xã Đức Phổ
|
|
|
235
|
LICH03
|
28/4/2025
|
3. Lịch TXCT huyện Tư Nghĩa
|
|
|
236
|
LICH02
|
28/4/2025
|
2. Lịch TXCT huyện Bình Sơn
|
|
|
237
|
LICH01
|
28/4/2025
|
1. Lịch TXCT huyện Ba Tơ
|
|
|
238
|
35/NQ-HĐND
|
28/4/2025
|
Nghị quyết về việc thông qua Quy hoạch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu dịch vụ hỗn hợp Đông Dung Quất
|
|
|
239
|
34/NQ-HĐND
|
28/4/2025
|
Nghị quyết về việc thông qua Quy hoạch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu đô thị, công nghiệp, dịch vụ Tây Bắc Dung Quất
|
|
|
240
|
33/NQ-HĐND
|
28/4/2025
|
Nghị quyết về việc quyết định danh mục các khu đất thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (đợt 3)
|
|
|
241
|
32/NQ-HĐND
|
28/4/2025
|
Nghị quyết về dừng chủ trương đầu tư dự án Đầu tư cơ sở hạ tầng phục vụ phát triển Khu đô thị mới An Phú (đảo Ngọc), thành phố Quảng Ngãi
|
|
|
242
|
31/NQ-HĐND
|
28/4/2025
|
Nghị quyết về việc phân bổ vốn sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững năm 2025 từ nguồn vốn ngân sách trung ương và vốn đối ứng ngân sách tỉnh
|
|
|
243
|
30/NQ-HĐND
|
28/4/2025
|
Nghị quyết về việc phân bổ vốn sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi năm 2025 từ nguồn vốn ngân sách trung ương và vốn ngân sách tỉnh đối ứng
|
|
|
244
|
29/NQ-HĐND
|
28/4/2025
|
Nghị quyết về việc điều chỉnh đơn vị được giao vốn sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi năm 2022, 2023 và 2024 còn lại chưa thực hiện được kéo dài sang năm 2025
|
|
|
245
|
28/NQ-HĐND
|
28/4/2025
|
Nghị quyết về việc tán thành chủ trương hợp nhất tỉnh Kon Tum và tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
246
|
27/NQ-HĐND
|
28/4/2025
|
Nghị quyết về việc tán thành chủ trương sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Quảng Ngãi năm 2025
|
|
|
247
|
15/2025/NQ-HĐND
|
28/4/2025
|
Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ nguồn vốn ngân sách nhà nước và mức vốn đối ứng từ ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộ
|
|
|
248
|
95/BC-UBND
|
26/4/2025
|
Báo cáo tổng hợp kết quả giải quyết, trả lời kiến nghị cử tri
|
|
|
249
|
TT DKCT
|
25/4/2025
|
Tóm tắt dự kiến chương trình Kỳ họp thường lệ giữa năm 2025, Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
Khóa XIII, nhiệm kỳ 2021 – 2026
|
|
|
250
|
DKCT 2025K13
|
25/4/2025
|
Dự kiến chương trình Kỳ họp thường lệ giữa năm 2025, Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII, nhiệm kỳ 2021 - 2026
|
|
|
251
|
87BCTT
|
22/4/2025
|
Báo cáo tóm tắt tình hình kinh tế - xã hội 4 tháng đầu năm 2025; nhiệm vụ trọng tâm những tháng cuối năm 2025 của tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
252
|
87/BC-UBND
|
22/4/2025
|
Báo cáo tình hình thực hiện Nghị quyết số 01/NQ-CP ngày 08/01/2025, số 25/NQ-CP ngày 05/02/2025 của Chính phủ và tình hình kinh tế - xã hội tháng 4, 4 tháng đầu năm 2025; nhiệm vụ trọng tâm những tháng cuối năm 2025 của tỉnh Quảng Ngãi (Tài liệu phục vụ đ
|
|
|
253
|
85BCTT
|
22/4/2025
|
Báo cáo tóm tắt Kết quả hoạt động của Thường trực và các Ban của HĐND tỉnh trong 4 tháng đầu năm 2025, nhiệm vụ trọng tâm trong thời gian đến
|
|
|
254
|
85/BC-HĐND
|
22/4/2025
|
Báo cáo kết quả hoạt động của Thường trực và các Ban của HĐND tỉnh trong 4 tháng đầu năm 2025, nhiệm vụ trọng tâm trong thời gian đến
|
|
|
255
|
14/2025/NQ-HĐND
|
2/4/2025
|
Nghị quyết về việc thông qua danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trống lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất sang mục đích khác năm 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
256
|
13/2025/NQ-HĐND
|
2/4/2025
|
Nghị quyết về việc thông qua danh mục công trình, dự án thu hồi đất năm 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
257
|
10/KH-HĐND
|
21/3/2025
|
Kế hoạch Tổ chức tiếp xúc cử tri trước Kỳ họp thường lệ giữa năm 2025 của HĐND tỉnh Khóa XIII, nhiệm kỳ 2021 - 2026
|
|
|
258
|
26/NQ-HĐND
|
19/3/2025
|
Nghị quyết về việc quyết định danh mục các khu đất thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (đợt 2)
|
|
|
259
|
25/NQ-HĐND
|
19/3/2025
|
Nghị quyết về chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác để thực hiện dự án Khai thác đá làm vật liệu xây dựng thông thường tại mỏ đá phía Đông đèo Bình Đê, xã Phổ Châu, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
260
|
24/NQ-HĐND
|
19/3/2025
|
Nghị quyết về điều chỉnh, phân bổ kế hoạch đầu tư công năm 2025 nguồn vốn ngân sách địa phương (bao gồm kế hoạch đầu tư công năm 2025 thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia)
|
|
|
261
|
23/NQ-HĐND
|
19/3/2025
|
Nghị quyết về việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 nguồn vốn ngân sách địa phương (bao gồm kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia
|
|
|
262
|
22/NQ-HĐND
|
19/3/2025
|
Nghị quyết về kế hoạch vốn đầu tư công năm 2025 (đợt 2) thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 (Nguồn vốn
|
|
|
263
|
21/NQ-HĐND
|
19/3/2025
|
Nghị quyết về việc điều chỉnh đầu mối giao kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 và kế hoạch đầu tư công năm 2025 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững (Nguồn vốn: Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh)
|
|
|
264
|
20/NQ-HĐND
|
19/3/2025
|
Nghị quyết về điều chỉnh đầu mối giao kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 và kế hoạch vốn đầu tư công năm 2025 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và một số chương trình, dự án khác
|
|
|
265
|
19/NQ-HĐND
|
19/3/2025
|
Nghị quyết điều chỉnh giảm dự toán năm 2025 đã phân bổ tại Nghị quyết số 58/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh của các sở dừng hoạt động; phân bổ dự toán năm 2025 cho các sở được thành lập
|
|
|
266
|
18/NQ-HĐND
|
19/3/2025
|
Nghị quyết về dừng chủ trương đầu tư dự án Đầu tư xây dựng 04 tuyến đường Phan Bội Châu nối dài, Tôn Đức Thắng, An Dương Vương nối dài và tuyến đường nằm giữa Trung tâm hội nghị, quảng trường và khu đất ở phía trục đường Hai Bà Trưng
|
|
|
267
|
17/NQ-HĐND
|
19/3/2025
|
Nghị quyết về kết quả bầu Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi, nhiệm kỳ 2021 - 2026
|
|
|
268
|
16/NQ-HĐND
|
19/3/2025
|
Nghị quyết về việc miễn nhiệm Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi, nhiệm kỳ 2021 - 2026
|
|
|
269
|
15/NQ-HĐND
|
19/3/2025
|
Nghị quyết về việc miễn nhiệm Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII, nhiệm kỳ 2021 - 2026
|
|
|
270
|
12/2025/NQ-HĐND
|
19/3/2025
|
Nghị quyết Quy định cơ chế hỗ trợ thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
271
|
11/2025/NQ-HĐND
|
19/3/2025
|
Nghị quyết về việc thông qua mức tỷ lệ (%) để tính đơn giá thuê đất, mức tỷ lệ (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, mức tỷ lệ (%) thu đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
272
|
10/2025/NQ-HĐND
|
19/3/2025
|
Quy định thẩm quyền quyết định thanh lý rừng trồng thuộc sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
273
|
09/2025/NQ-HĐND
|
19/3/2025
|
Nghị quyết Quy định chính sách hỗ trợ lưu học sinh Lào theo Chương trình hợp tác giữa các tỉnh của nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào và tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
274
|
08/2025/NQ-HĐND
|
19/3/2025
|
Nghị quyết Bãi bỏ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
275
|
07/2025/NQ-HĐND
|
19/3/2025
|
Nghị quyết Bãi bỏ Nghị quyết số 24/2013/NQ-HĐND ngày 10/12/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Quy hoạch tổng thể phát triển du lịch tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2025
|
|
|
276
|
14/NQ-HĐND
|
19/2/2025
|
Nghị quyết về điều chỉnh giảm dự toán năm 2025 của Sở Nội vụ và Ban Dân tộc; phân bổ dự toán năm 2025 cho Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
|
|
277
|
13/NQ-HĐND
|
19/2/2025
|
Nghị quyết về việc miễn nhiệm Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi, nhiệm kỳ 2021 - 2026
|
|
|
278
|
12/NQ-HĐND
|
19/2/2025
|
Nghị quyết về việc xác nhận bổ sung kết quả giải quyết các vấn đề phát sinh giữa hai kỳ họp của Hội đồng nhân dân tỉnh
|
|
|
279
|
11/NQ-HĐND
|
19/2/2025
|
Nghị quyết về việc thông qua Chương trình phát triển đô thị thành phố Quảng Ngãi đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050
|
|
|
280
|
10/NQ-HĐND
|
19/2/2025
|
Nghị quyết về việc điều chỉnh chỉ tiêu tăng trưởng tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết số 67/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2025
|
|
|
281
|
09/NQ-HĐND
|
19/2/2025
|
Nghị quyết về việc bổ sung dự toán thu, chi năm 2025 từ nguồn vốn viện trợ không hoàn lại của nước ngoài thuộc nguồn thu ngân sách nhà nước
|
|
|
282
|
08/NQ-HĐND
|
19/2/2025
|
Nghị quyết về việc điều chuyển số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập của tỉnh Quảng Ngãi năm 2025
|
|
|
283
|
07/NQ-HĐND
|
19/2/2025
|
Nghị quyết về việc điều chuyển biên chế công chức giữa các cơ quan, tổ chức hành chính nhà nước của tỉnh Quảng Ngãi năm 2025
|
|
|
284
|
06/NQ-HĐND
|
19/2/2025
|
Nghị quyết về việc thành lập Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
285
|
06/2025/NQ-HĐND
|
19/2/2025
|
Nghị quyết Quy định chính sách về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
286
|
05/NQ-HĐND
|
19/2/2025
|
Nghị quyết về việc thành lập Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
287
|
05/2025/NQ-HĐND
|
19/2/2025
|
Nghị quyết Quy định nội dung và mức chi thực hiện Giải báo chí tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
288
|
04/NQ-HĐND
|
19/2/2025
|
Nghị quyết về việc thành lập Sở Nội vụ tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
289
|
04/2025/NQ-HĐND
|
19/2/2025
|
Nghị quyết Quy định mức chi bảo đảm cho công tác thỏa thuận quốc tế trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
290
|
03/NQ-HĐND
|
19/2/2025
|
Nghị quyết về việc thành lập Sở Tài chính tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
291
|
03/2025/NQ-HĐND
|
19/2/2025
|
Nghị quyết Quy định mức chi cụ thể cho các hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
292
|
02/NQ-HĐND
|
19/2/2025
|
Nghị quyết về việc thành lập Sở Xây dựng tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
293
|
02/2025/NQ-HĐND
|
19/2/2025
|
Nghị quyết Bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
294
|
01/NQ-HĐND
|
19/2/2025
|
Nghị quyết về việc điều chỉnh tên Ban Dân tộc - Tôn giáo tỉnh Quảng Ngãi thành Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
295
|
01/2025/NQ-HĐND
|
19/2/2025
|
Nghị quyết bãi bỏ Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định chủ trương đầu tư một số dự án nhóm C theo quy định tại khoản 7 Điều 17 Luật Đầu tư công năm 2019
|
|
|
296
|
CTHN
|
2/1/2025
|
Chương trình Hội nghị
|
|
|
297
|
HNTB
|
31/12/2024
|
Tài liệu Hội nghị tổng kết hoạt động năm 2024 của HĐND tỉnh, Thường trực, các Ban của HĐND tỉnh, Tổ đại biểu HĐND tỉnh và Thường trực HĐND các huyện, thị xã, thành phố
|
|
|
298
|
82/NQ-HĐND
|
27/12/2024
|
Nghị quyết về việc giao số lượng người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn thuộc các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi năm 2025
|
|
|
299
|
81/NQ-HĐND
|
27/12/2024
|
Nghị quyết về việc giao số lượng cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn thuộc các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi năm 2025
|
|
|
300
|
80/NQ-HĐND
|
27/12/2024
|
Nghị quyết về việc phê duyệt số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập của tỉnh Quảng Ngãi năm 2025
|
|