| STT | Ký hiệu | Ngày ban hành | Trích yếu | # |
|
301
|
79/NQ-HĐND
|
27/12/2024
|
Nghị quyết về số lượng người làm việc trong các hội quần chúng được Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ cấp tỉnh năm 2025
|
|
|
302
|
78/NQ-HĐND
|
27/12/2024
|
Nghị quyết về việc gia biên chế công chức cho các cơ quan, tổ chức hành chính nhà nước của tỉnh Quảng Ngãi năm 2025
|
|
|
303
|
77/NQ-HĐND
|
27/12/2024
|
Nghị quyết về việc kết thúc hoạt động, sáp nhập Sở Ngoại vụ vào Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
304
|
76/NQ-HĐND
|
27/12/2024
|
Nghị quyết về việc thành lập Ban Dân tộc - Tôn giáo tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
305
|
75/NQ-HĐND
|
27/12/2024
|
Nghị quyết về kế hoạch đầu tư công năm 2025 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và một số chương trình, dự án khác (đợt 2)
|
|
|
306
|
74/NQ-HĐND
|
27/12/2024
|
Nghị quyết về điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và một số chương trình, dự án khác (Nguồn vốn: ngân sách tỉnh)
|
|
|
307
|
73/NQ-HĐND
|
27/12/2024
|
Nghị quyết về việc phân bổ vốn sự nghiệp thực hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới năm 2025 từ nguồn vốn ngân sách trung ương và vốn đối ứng ngân sách tỉnh
|
|
|
308
|
72/NQ-HĐND
|
27/12/2024
|
Nghị quyết về việc bổ sung dự toán thu, chi năm 2024 từ nguồn vốn viện trợ không hoàn lại của nước ngoài thuộc nguồn thu ngân sách nhà nước
|
|
|
309
|
71/NQ-HĐND
|
27/12/2024
|
Nghị quyết Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Quảng Ngãi quản lý
|
|
|
310
|
69/NQ-HĐND
|
27/12/2024
|
Nghị quyết về việc quyết định danh mục các khu đất thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
311
|
68/NQ-HĐND
|
27/12/2024
|
Nghị quyết về việc sử dụng nguồn thưởng vượt thu năm 2023
|
|
|
312
|
48/2024/NQ-HĐND
|
27/12/2024
|
Nghị quyết Quy định chính sách hỗ trợ lãi suất vay vốn tại các tổ chức tín dụng đối với các dự án đầu tư phương tiện xe buýt, đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt; hỗ trợ kinh phí hoạt động vận tải hành khách c
|
|
|
313
|
47/2024/NQ-HĐND
|
27/12/2024
|
Nghị quyết Bãi bỏ NQ 26/2024/NQ-HĐND ngày 23/7/2024 Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Quảng Ngãi quản lý
|
|
|
314
|
46/2024/NQ-HĐND
|
27/12/2024
|
Nghị quyết Quy định mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư cụ thể một số chính sách trong lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
315
|
45/2024/NQ-HĐND
|
27/12/2024
|
Nghị quyết Sửa đổi, bổ sung khoản 2, khoản 3 Điều 1 NQ 09/2024/NQ-HĐND ngày 05/4/2024 sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Điều 4 của Quy định mức vốn đối ứng và mức hỗ trợ từ NSNN để thực hiện các nội dung CTMTQG xây dựng NTM GĐ 21-25 trên địa bàn tỉnh
|
|
|
316
|
44/2024/NQ-HĐND
|
27/12/2024
|
Nghị quyết Bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
317
|
43/2024/NQ-HĐND
|
27/12/2024
|
Nghị quyết Sửa đổi một số điều của Quy định về phân cấp quản lý, sử dụng tài sản công thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Nghị quyết số 03/2022/NQ-HĐND ngày 13 tháng 4 năm 2022 của HĐND tỉnh
|
|
|
318
|
42/2024/NQ-HĐND
|
27/12/2024
|
Nghị quyết Phân định nhiệm vụ chi về bảo vệ môi trường của ngân sách địa phương cho các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
319
|
41/2024/NQ-HĐND
|
27/12/2024
|
Nghị quyết Quy định nguyên tắc, phạm vi, định mức hỗ trợ và việc sử dụng kinh phí hỗ trợ cho các hoạt động theo nhiệm vụ được giao quy định tại Điều 15 Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ
|
|
|
320
|
40/2024/NQ-HĐND
|
27/12/2024
|
Nghị quyết Quy định các tiêu chí để quyết định thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
321
|
14/NQ-HĐND
|
25/12/2024
|
Nghị quyết về Chương trình giám sát năm 2025 của Thường trực HĐND tỉnh Khóa XIII
|
|
|
322
|
67/NQ-HĐND
|
11/12/2024
|
Nghị quyết về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2025
|
|
|
323
|
66/NQ-HĐND
|
10/12/2024
|
Nghị quyết về kế hoạch tổ chức các kỳ họp thương lệ năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII, nhiệm kỳ 2021 - 2026
|
|
|
324
|
64/NQ-HĐND
|
10/12/2024
|
Nghị quyết về việc sử dụng nguồn thưởng vượt thu năm 2023 (đợt 2)
|
|
|
325
|
63/NQ-HĐND
|
10/12/2024
|
Nghị quyết về chủ trương đầu tư dự án Nâng cấp Bệnh viên đa khoa tỉnh (Hạng mục: Khoa Y học nhiệt đới, Khoa Ung bướu, KHoa Phục hồi chức năng, Khoa Thận nhân tạo, Khoa Ngoại lẻ, kho lưu hồ sơ, kho hành chính)
|
|
|
326
|
62/NQ-HĐND
|
10/12/2024
|
Nghị quyết về kế hoạch vốn đầu tư công năm 2025 (đợt 1) thực hiện Chương trình MTQG phát triển KTXH vùng ĐBDTTS&MN tỉnh GĐ 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 (Nguồn vốn: Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh)
|
|
|
327
|
61/NQ-HĐND
|
10/12/2024
|
Nghị quyết về kế hoạch đầu tư công năm 2025 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và một số chương trình, dự án khác (Nguồn vốn: Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh)
|
|
|
328
|
60/NQ-HĐND
|
10/12/2024
|
Nghị quyết về kế hoạch đầu tư công năm 2025 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững (Nguồn vốn: Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh)
|
|
|
329
|
59/NQ-HĐND
|
10/12/2024
|
Nghị quyết về quyết định kế hoạch đầu tư công năm 2025
|
|
|
330
|
58/NQ-HĐND
|
10/12/2024
|
Nghị quyết về dự toán và phân bổ ngân sách địa phương năm 2025
|
|
|
331
|
39/2024/NQ-HĐND
|
10/12/2024
|
Nghị quyết Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
332
|
38/2024/NQ-HĐND
|
10/12/2024
|
Nghị quyết Quy định mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp thực hiện trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
333
|
57/NQ-HĐND
|
8/11/2024
|
Nghị quyết về việc phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện mua sắm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
|
|
334
|
56/NQ-HĐND
|
8/11/2024
|
Nghị quyết về việc bổ sung vốn đối ứng sự nghiệp ngân sách tỉnh thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển KT-XH vùng ĐBDTTS&MN năm 2022, 2023 và 2024
|
|
|
335
|
55/NQ-HĐND
|
8/11/2024
|
Nghị quyết về việc điều chỉnh vốn sự nghiệp thực hiện Chương trình MTQG phát triển KT-XH vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi năm 2023 của huyện Trà Bồng
|
|
|
336
|
54/NQ-HĐND
|
8/11/2024
|
Nghị quyết phân bổ vốn sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng Nông thôn mới năm 2024
|
|
|
337
|
53/NQ-HĐND
|
8/11/2024
|
Nghị quyết về việc bổ sung dự toán thu, chi năm 2024 từ nguồn viện trợ không hoàn lại của nước ngoài thuộc nguồn thu ngân sách nhà nước
|
|
|
338
|
52/NQ-HĐND
|
8/11/2024
|
Nghị quyết về điều chỉnh, phân bổ kế hoạch đầu tư công năm 2024 nguồn vốn ngân sách địa phương
|
|
|
339
|
37/2024/NQ-HĐND
|
8/11/2024
|
Nghị quyết Quy định thẩm quyền quyết định mua sắm hàng hóa, dịch vụ tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
340
|
36/2024/NQ-HĐND
|
8/11/2024
|
Nghị quyết Thông qua thu hồi đất năm 2024 đối với công trình Khu tái định cư Liên Hiệp I (mở rộng), phường Trương Quang Trọng, thành phố Quảng Ngãi
|
|
|
341
|
35/2024/NQ-HĐND
|
8/11/2024
|
Nghị quyết bãi bỏ NQ 30/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2024 của HĐND tỉnh về việc thông qua Quy hoạch điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch phát triển thủy sản tỉnh GĐ 2011-2020 và định hướng đến năm 2030
|
|
|
342
|
34/2024/NQ-HĐND
|
8/11/2024
|
Nghị quyết bãi bỏ NQ 13/2023/NQ-HĐND ngày 21/7/2023 của HĐND tỉnh quy định mức chi đối với các nội dung chi tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và cững chế kiểm đếm, cưỡng chế thu hồi đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh
|
|
|
343
|
33/2024/NQ-HĐND
|
8/11/2024
|
Nghị quyết Quy định chính sách hỗ trợ đối với CB, CC cấp xã và người hoạt động không chuyên trách cấp xã dôi dư do sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2023-2025
|
|
|
344
|
TLĐGYKKNCT
|
11/10/2024
|
Tài liệu đánh giá ý kiến, kiến nghị cử tri tháng 10/2024
|
|
|
345
|
166/HĐND-VP
|
30/9/2024
|
Tài liệu phục vụ tiếp xúc cử tri trước kỳ họp thường lệ cuối năm 2024
|
|
|
346
|
50TT/BCTT
|
27/9/2024
|
I. Báo cáo tóm tắt tình hình phát triển kinh tế - xã hội 9 tháng, nhiệm vụ trọng tâm 03 tháng cuối năm 2024 của tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
347
|
50/NQ-HĐND
|
27/9/2024
|
Nghị quyết về dự kiến kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030
|
|
|
348
|
50/BCĐ
|
27/9/2024
|
I. Báo cáo tình hình phát triển kinh tế - xã hội 9 tháng, nhiệm vụ trọng tâm 03 tháng cuối năm 2024 của tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
349
|
50/BC
|
27/9/2024
|
I. Báo cáo tình hình phát triển kinh tế - xã hội 9 tháng, nhiệm vụ trọng tâm 03 tháng cuối năm 2024 của tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
350
|
49/NQ-HĐND
|
27/9/2024
|
Nghị quyết về điều chỉnh, phân bổ kế hoạch đầu tư công năm 2024 nguồn vốn NSĐP (bao gồm KH ĐTC năm 2024 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và một số chương trình, dự án khác)
|
|
|
351
|
48TT/BC
|
27/9/2024
|
II. Báo cáo tóm tắt Kết quả hoạt động của Thường trực, các Ban của HĐND tỉnh 9 tháng đầu năm; phương hướng và nhiệm vụ trọng tâm 3 tháng cuối năm 2024
|
|
|
352
|
48/NQ-HĐND
|
27/9/2024
|
Nghị quyết về việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 nguồn vốn ngân sách địa phương (bao gồm KH ĐTC TH GĐ 2021-2025 thực hiện chương trình MTQG giảm nghèo bền vững)
|
|
|
353
|
48/BC
|
27/9/2024
|
II. Báo cáo kết quả hoạt động của Thường trực, các Ban của HĐND tỉnh 9 tháng đầu năm; phương hướng và nhiệm vụ trọng tâm 3 tháng cuối năm 2024
|
|
|
354
|
47/NQ-HĐND
|
27/9/2024
|
Nghị quyết về giao kế hoạch vốn đầu tư công năm 2024 (đợt 3) thực hiện Chương trình MTQG phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiêu số và miền núi tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2021-2030, GĐ I: từ năm 2021-2025
|
|
|
355
|
47/BC
|
27/9/2024
|
II. Báo cáo Kết quả hoạt động của Thường trực, các Ban của HĐND tỉnh 9 tháng; phương hướng và nhiệm vụ trọng tâm 3 tháng cuối năm 2024 (bản word)
|
|
|
356
|
46/NQ-HĐND
|
27/9/2024
|
Nghị quyết về việc sử dụng nguồn thưởng vượt thu năm 2023
|
|
|
357
|
45TT/CT
|
27/9/2024
|
III. Tóm tắt dự kiến chương trình Kỳ họp thường lệ cuối năm 2024, Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII, nhiệm kỳ 2021 - 2026
|
|
|
358
|
45/CT
|
27/9/2024
|
III. Dự kiến chương trình Kỳ họp thường lệ cuối năm 2024, Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII, nhiệm kỳ 2021 - 2026
|
|
|
359
|
44/NQ-HĐND
|
27/9/2024
|
Nghị quyết về việc điều chỉnh vốn sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
|
|
|
360
|
43/NQ-HĐND
|
27/9/2024
|
Nghị quyết về việc bổ sung dự toán thu, chi năm 2024 từ nguồn vốn viện trợ không hoàn lại của nước ngoài thuộc nguồn thu ngân sách nhà nước
|
|
|
361
|
42/BCTH
|
27/9/2024
|
IV. Báo cáo tổng hợp kết quả giải quyết, trả lời kiến nghị của cử tri
|
|
|
362
|
42/BC
|
27/9/2024
|
IV. Báo cáo tổng hợp kết quả giải quyết, trả lời kiến nghị của cử tri
|
|
|
363
|
40/BCUBND
|
27/9/2024
|
Báo cáo của UBND tỉnh giải trình một số nội dung, yêu cầu của Thường trực HĐND tỉnh, đại biểu HĐND tỉnh tại Phiên giải trình ngày 23/8/2024
|
|
|
364
|
40/BCTNMT
|
27/9/2024
|
Báo cáo của Sở Tài nguyên và Môi trường về một số nội dung liên quan đến tách thửa đất, chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh.
|
|
|
365
|
38/UBND
|
27/9/2024
|
Văn bản của UBND tỉnh về xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo quy định tại khoản 1 Điều 257 Luật Đất đai năm 2024
|
|
|
366
|
36/NQ-HĐND
|
27/9/2024
|
Các Nghị quyết đặc thù của HĐND tỉnh
|
|
|
367
|
32/2024/NQ-HĐND
|
27/9/2024
|
Nghị quyết Quy định thẩm quyền quyết định việc mua sắm tài sản của các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước; việc mua sắm hàng hoá, dịch vụ sử dụng nguồn kinh phí khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
368
|
31/2024/NQ-HĐND
|
27/9/2024
|
Nghị quyết Quy định chính sách hỗ trợ Bà mẹ Việt Nam anh hùng, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân thường trú trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
369
|
30/2024/NQ-HĐND
|
27/9/2024
|
Nghị quyết Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập từ năm 2024-2025 trên địa bàn tinh Quảng Ngãi
|
|
|
370
|
13/TXCT
|
27/9/2024
|
IV.1. Trả lời YKCT thành phố Quảng Ngãi
|
|
|
371
|
12/TXCT
|
27/9/2024
|
IV.2. Trả lời YKCT thị xã Đức Phổ
|
|
|
372
|
11/TXCT
|
27/9/2024
|
IV.3. Trả lời YKCT huyện Bình Sơn
|
|
|
373
|
10/TXCT
|
27/9/2024
|
IV.4. Trả lời YKCT huyện Ba Tơ
|
|
|
374
|
09/TXCT
|
27/9/2024
|
IV.5. Trả lời YKCT huyện Lý Sơn
|
|
|
375
|
08/TXCT
|
27/9/2024
|
IV.6. Trả lời YKCT huyện Minh Long
|
|
|
376
|
07/TXCT
|
27/9/2024
|
IV.7. Trả lời YKCT huyện Mộ Đức
|
|
|
377
|
06/TXCT
|
27/9/2024
|
IV.8. Trả lời YKCT huyện Nghĩa Hành
|
|
|
378
|
05/TXCT
|
27/9/2024
|
IV.9. Trả lời YKCT huyện Sơn Hà
|
|
|
379
|
05/TX
|
27/9/2024
|
IV.10. Trả lời YKCT huyện Sơn Tây
|
|
|
380
|
04/TX
|
27/9/2024
|
IV.11. Trả lời YKCT huyện Sơn Tịnh
|
|
|
381
|
03/TX
|
27/9/2024
|
IV.12. Trả lời YKCT huyện Trà Bồng
|
|
|
382
|
02/TX
|
27/9/2024
|
IV.13. Trả lời YKCT huyện Tư Nghĩa
|
|
|
383
|
01/TX
|
27/9/2024
|
IV.14. Tổng hợp tài liệu trả lời TXCT các địa phương (bản word)
|
|
|
384
|
13/HĐND
|
24/9/2024
|
V.1. Lịch TXCT Thành phố Quảng Ngãi
|
|
|
385
|
12/HĐND
|
24/9/2024
|
V.2. Lịch TXCT thị xã Đức Phổ
|
|
|
386
|
11/HĐND
|
24/9/2024
|
V.3. Lịch TXCT huyện Bình Sơn
|
|
|
387
|
10/HĐND
|
24/9/2024
|
V.4. Lịch TXCT huyện Ba Tơ
|
|
|
388
|
09/HĐND
|
24/9/2024
|
V.5. Lịch TXCT huyện Lý Sơn
|
|
|
389
|
08/HĐND
|
24/9/2024
|
V.6. Lịch TXCT huyện Minh Long
|
|
|
390
|
07/HĐND
|
24/9/2024
|
V.7. Lịch TXCT huyện Mộ Đức
|
|
|
391
|
06/HĐND
|
24/9/2024
|
V.8. Lịch TXCT huyện Nghĩa Hành
|
|
|
392
|
06/HĐND
|
24/9/2024
|
V.9. Lịch TXCT huyện Sơn Hà
|
|
|
393
|
05/HĐND
|
24/9/2024
|
V.10. Lịch TXCT huyện Sơn Tây
|
|
|
394
|
04/HĐND
|
24/9/2024
|
V.11. Lịch TXCT huyện Sơn Tịnh
|
|
|
395
|
04/HĐND
|
24/9/2024
|
V.12. Lịch TXCT huyện Trà Bồng
|
|
|
396
|
02/TB-HĐND
|
24/9/2024
|
V.13. Lịch TXCT huyện Tư Nghĩa
|
|
|
397
|
15/KH-HĐND
|
5/9/2024
|
Kế hoạch Tổ chức tiếp xúc cử tri trước Kỳ họp thường lệ cuối năm 2024 của HĐND tỉnh Khóa XIII, nhiệm kỳ 2021 - 2026
|
|
|
398
|
42/NQ-HĐND
|
2/8/2024
|
Nghị quyết về xác nhận kết quả bầu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi nhiệm kỳ 2021 - 2026
|
|
|
399
|
29/2024/NQ-HĐND
|
2/8/2024
|
Quy định chính sách khuyến khích sử dụng hình thức hỏa táng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
400
|
41/NQ-HĐND
|
23/7/2024
|
Nghị quyết về nhiệm vụ và giải pháp phát triển kinh tế - xã hội 6 tháng cuối năm 2024
|
|