| STT | Ký hiệu | Ngày ban hành | Trích yếu | # |
|
101
|
.TĐB 20-----KQ
|
26/9/2025
|
Tổng hợp kết quả giải quyết, trả lời kiến nghị của cử tri tại các xã trên địa bàn của Tổ đại biểu số 20 HĐND tỉnh
|
|
|
102
|
.TĐB 19---LICH
|
26/9/2025
|
Lịch tiếp xúc cử tri của Tổ đại biểu số 19 HĐND tỉnh
|
|
|
103
|
.TĐB 19-----KQ
|
26/9/2025
|
Tổng hợp kết quả giải quyết, trả lời kiến nghị của cử tri tại các xã trên địa bàn của Tổ đại biểu số 19 HĐND tỉnh
|
|
|
104
|
.TĐB 18---LICH
|
26/9/2025
|
Lịch tiếp xúc cử tri của Tổ đại biểu số 18 HĐND tỉnh
|
|
|
105
|
.TĐB 18-----KQ
|
26/9/2025
|
Tổng hợp kết quả giải quyết, trả lời kiến nghị của cử tri tại các xã trên địa bàn của Tổ đại biểu số 18 HĐND tỉnh
|
|
|
106
|
.TĐB 17---LICH
|
26/9/2025
|
Lịch tiếp xúc cử tri của Tổ đại biểu số 17 HĐND tỉnh
|
|
|
107
|
.TĐB 17-----KQ
|
26/9/2025
|
Tổng hợp kết quả giải quyết, trả lời kiến nghị của cử tri tại các xã trên địa bàn của Tổ đại biểu số 17 HĐND tỉnh
|
|
|
108
|
.TĐB 16---LICH
|
26/9/2025
|
Lịch tiếp xúc cử tri của Tổ đại biểu số 16 HĐND tỉnh
|
|
|
109
|
.TĐB 16-----KQ
|
26/9/2025
|
Tổng hợp kết quả giải quyết, trả lời kiến nghị của cử tri tại các xã trên địa bàn của Tổ đại biểu số 16 HĐND tỉnh
|
|
|
110
|
.TĐB 15---LICH
|
26/9/2025
|
Lịch tiếp xúc cử tri của Tổ đại biểu số 15 HĐND tỉnh
|
|
|
111
|
.TĐB 15-----KQ
|
26/9/2025
|
Tổng hợp kết quả giải quyết, trả lời kiến nghị của cử tri tại các xã trên địa bàn của Tổ đại biểu số 15 HĐND tỉnh
|
|
|
112
|
.TĐB 14---LICH
|
26/9/2025
|
Lịch tiếp xúc cử tri của Tổ đại biểu số 14 HĐND tỉnh
|
|
|
113
|
.TĐB 14-----KQ
|
26/9/2025
|
Tổng hợp kết quả giải quyết, trả lời kiến nghị của cử tri tại các xã trên địa bàn của Tổ đại biểu số 14 HĐND tỉnh
|
|
|
114
|
.TĐB 13---LICH
|
26/9/2025
|
Lịch tiếp xúc cử tri của Tổ đại biểu số 13 HĐND tỉnh
|
|
|
115
|
.TĐB 13-----KQ
|
26/9/2025
|
Tổng hợp kết quả giải quyết, trả lời kiến nghị của cử tri tại các xã trên địa bàn của Tổ đại biểu số 13 HĐND tỉnh
|
|
|
116
|
.TĐB 12---LICH
|
26/9/2025
|
Lịch tiếp xúc cử tri của Tổ đại biểu số 12 HĐND tỉnh
|
|
|
117
|
.TĐB 12-----KQ
|
26/9/2025
|
Tổng hợp kết quả giải quyết, trả lời kiến nghị của cử tri tại các xã trên địa bàn của Tổ đại biểu số 12 HĐND tỉnh
|
|
|
118
|
.TĐB 11---LICH
|
26/9/2025
|
Lịch tiếp xúc cử tri của Tổ đại biểu số 11 HĐND tỉnh
|
|
|
119
|
.TĐB 11-----KQ
|
26/9/2025
|
Tổng hợp kết quả giải quyết, trả lời kiến nghị của cử tri tại các xã trên địa bàn của Tổ đại biểu số 11 HĐND tỉnh
|
|
|
120
|
.TĐB 10---LICH
|
26/9/2025
|
Lịch tiếp xúc cử tri của Tổ đại biểu số 10 HĐND tỉnh
|
|
|
121
|
.TĐB 10-----KQ
|
26/9/2025
|
Tổng hợp kết quả giải quyết, trả lời kiến nghị của cử tri tại các xã trên địa bàn của Tổ đại biểu số 10 HĐND tỉnh
|
|
|
122
|
.TĐB 09--LICH2
|
26/9/2025
|
Lịch tiếp xúc cử tri của Tổ đại biểu số 09 HĐND tỉnh (điều chỉnh)
|
|
|
123
|
.TĐB 09---LICH
|
26/9/2025
|
Lịch tiếp xúc cử tri của Tổ đại biểu số 09 HĐND tỉnh
|
|
|
124
|
.TĐB 09-----KQ
|
26/9/2025
|
Tổng hợp kết quả giải quyết, trả lời kiến nghị của cử tri tại các xã trên địa bàn của Tổ đại biểu số 09 HĐND tỉnh
|
|
|
125
|
.TĐB 08---LICH
|
26/9/2025
|
Lịch tiếp xúc cử tri của Tổ đại biểu số 08 HĐND tỉnh
|
|
|
126
|
.TĐB 08-----KQ
|
26/9/2025
|
Tổng hợp kết quả giải quyết, trả lời kiến nghị của cử tri tại các xã trên địa bàn của Tổ đại biểu số 08 HĐND tỉnh
|
|
|
127
|
.TĐB 07---LICH
|
26/9/2025
|
Lịch tiếp xúc cử tri của Tổ đại biểu số 07 HĐND tỉnh
|
|
|
128
|
.TĐB 07-----KQ
|
26/9/2025
|
Tổng hợp kết quả giải quyết, trả lời kiến nghị của cử tri tại các xã trên địa bàn của Tổ đại biểu số 07 HĐND tỉnh
|
|
|
129
|
.TĐB 06---LICH
|
26/9/2025
|
Lịch tiếp xúc cử tri của Tổ đại biểu số 06 HĐND tỉnh
|
|
|
130
|
.TĐB 06-----KQ
|
26/9/2025
|
Tổng hợp kết quả giải quyết, trả lời kiến nghị của cử tri tại các xã trên địa bàn của Tổ đại biểu số 06 HĐND tỉnh
|
|
|
131
|
.TĐB 05---LICH
|
26/9/2025
|
Lịch tiếp xúc cử tri của Tổ đại biểu số 05 HĐND tỉnh
|
|
|
132
|
.TĐB 05-----KQ
|
26/9/2025
|
Tổng hợp kết quả giải quyết, trả lời kiến nghị của cử tri tại các xã trên địa bàn của Tổ đại biểu số 05 HĐND tỉnh
|
|
|
133
|
.TĐB 04---LICH
|
26/9/2025
|
Lịch tiếp xúc cử tri của Tổ đại biểu số 04 HĐND tỉnh
|
|
|
134
|
.TĐB 04-----KQ
|
26/9/2025
|
Tổng hợp kết quả giải quyết, trả lời kiến nghị của cử tri tại các xã trên địa bàn của Tổ đại biểu số 04 HĐND tỉnh
|
|
|
135
|
.TĐB 03--LICH2
|
26/9/2025
|
Lịch tiếp xúc cử tri của Tổ đại biểu số 03 HĐND tỉnh (điều chỉnh)
|
|
|
136
|
.TĐB 03--LICH1
|
26/9/2025
|
Lịch tiếp xúc cử tri của Tổ đại biểu số 03 HĐND tỉnh
|
|
|
137
|
.TĐB 03---LICH
|
26/9/2025
|
Lịch tiếp xúc cử tri của Tổ đại biểu số 03 HĐND tỉnh
|
|
|
138
|
.TĐB 03-----KQ
|
26/9/2025
|
Tổng hợp kết quả giải quyết, trả lời kiến nghị của cử tri tại các xã trên địa bàn của Tổ đại biểu số 03 HĐND tỉnh
|
|
|
139
|
.TĐB 02---LICH
|
26/9/2025
|
Lịch tiếp xúc cử tri của Tổ đại biểu số 02 HĐND tỉnh
|
|
|
140
|
.TĐB 02-----KQ
|
26/9/2025
|
Tổng hợp kết quả giải quyết, trả lời kiến nghị của cử tri tại các xã trên địa bàn của Tổ đại biểu số 02 HĐND tỉnh
|
|
|
141
|
.TĐB 01---LICH
|
26/9/2025
|
Lịch tiếp xúc cử tri của Tổ đại biểu số 01 HĐND tỉnh
|
|
|
142
|
.TĐB 01-----KQ
|
26/9/2025
|
Tổng hợp kết quả giải quyết, trả lời kiến nghị của cử tri tại các xã trên địa bàn của Tổ đại biểu số 01 HĐND tỉnh
|
|
|
143
|
84/BC-HĐND
|
25/9/2025
|
Báo cáo về tình hình tổ chức và hoạt động của Thường trực và các Ban của HĐND tỉnh 9 tháng đầu năm; phương hướng và nhiệm vụ trọng tâm 3 tháng cuối năm 2025
|
|
|
144
|
5974/BGDĐT-VP
|
25/9/2025
|
Công văn số 5974/BGDĐT-VP ngày 25/9/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc trả lời kiến nghị của cử tri gửi tới sau kỳ họp thứ 9, Quốc hội khóa XV
|
|
|
145
|
4320/BCA-V01
|
24/9/2025
|
Công văn số 4320/BCA-V01 ngày 24/9/2025 của Bộ Công an về việc trả lời kiến nghị của cử tri sau Kỳ họp thứ 9, Quốc hội khóa XV
|
|
|
146
|
30/NQ-HĐND
|
24/9/2025
|
Nghị quyết về chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác để thực hiện Công trình Đường ven biển Dung Quất - Sa Huỳnh, giai đoạn IIb, đoạn Km76+230 - Km82+000
|
|
|
147
|
29/NQ-HĐND
|
24/9/2025
|
Nghị quyết về việc thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án thu hồi đất năm 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
148
|
28/NQ-HĐND
|
24/9/2025
|
Nghị quyết về việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 và năm 2025 nguồn vốn ngân sách địa phương
|
|
|
149
|
27/NQ-HĐND
|
24/9/2025
|
Nghị quyết về việc xác nhận kết quả bầu Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi, nhiệm kỳ 2021 - 2026
|
|
|
150
|
11/2025/NQ-HĐND
|
24/9/2025
|
Nghị quyết Quy định mức hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động vật trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
151
|
DTL GDĐH 2025
|
23/9/2025
|
Dự thảo Luật Giáo dục đại học năm 2025
|
|
|
152
|
DTL ANM
|
22/9/2025
|
Dự thảo Luật An ninh mạng
|
|
|
153
|
7188/BCT-KHTC
|
22/9/2025
|
Công văn số 7188/BCT-KHTC ngày 22/9/2025 của Bộ Công Thương về việc trả lời kiến nghị của cử tri sau Kỳ họp thứ 9, Quốc hội khóa XV
|
|
|
154
|
DTL GDNN 2025
|
21/9/2025
|
Dự thảo Luật Giáo dục nghề nghiệp năm 2025
|
|
|
155
|
8278/BNV-CTL&BHXH
|
20/9/2025
|
Công văn 8278/BNV-CTL&BHXH ngày 20/9/2025 của Bộ Nội vụ trả lời kiến nghị cử tri gửi tới sau Kỳ họp thứ 9, Quốc hội khóa XV
|
|
|
156
|
DTL TKCLP 2025
|
19/9/2025
|
Dự thảo Luật Tiết kiệm, chống lãng phí năm 2025
|
|
|
157
|
DTL SĐBS LGD 2025
|
19/9/2025
|
Dự thảo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục
|
|
|
158
|
6857/BNNMT-KHTC
|
19/9/2025
|
Công văn số 6857/BNNMT-KHTC ngày 19/9/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường trả lời kiến nghị của cử tri gửi sau Kỳ họp thứ 9, Quốc hội khóa XV
|
|
|
159
|
10157/BXD-KTQLXD
|
19/9/2025
|
Công văn số 10157/BXD-KTQLXD ngày 19/9/2025 của Bộ Xây dựng trả lời kiến nghị của cử tri tỉnh Quảng Ngãi gửi tới sau kỳ họp thứ 9, Quốc hội khóa XV
|
|
|
160
|
10155/BXD-PTĐT
|
19/9/2025
|
Công văn số 10155/BXD-PTĐT ngày 19/9/2025 của Bộ Xây dựng trả lời kiến nghị của cử tri tỉnh Quảng Ngãi gửi tới sau kỳ họp thứ 9, Quốc hội khóa XV
|
|
|
161
|
DTL PB
|
17/9/2025
|
Dự thảo Luật Phòng bệnh
|
|
|
162
|
89/HĐND-VP
|
17/9/2025
|
Công văn về việc khẩn trương xây dựng lịch tiếp xúc cử tri của các Tổ đại biểu HĐND tỉnh
|
|
|
163
|
DTL SĐBSLLLTP
|
16/9/2025
|
Dự thảo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Lý lịch tư pháp
|
|
|
164
|
DTL VC2025
|
15/9/2025
|
Dự thảo Luật Viên chức năm 2025
|
|
|
165
|
DTL GĐTP 25
|
15/9/2025
|
Dự thảo Luật Giám định tư pháp năm 2025
|
|
|
166
|
9805/BXD-KHTC
|
12/9/2025
|
Công văn số 9805/BXD-KHTC ngày 12/9/2025 của Bộ Xây dựng về việc trả lời kiến nghị cử tri tỉnh Quảng Ngãi gửi tới sau Kỳ họp thứ 9, Quốc hội khóa XV
|
|
|
167
|
9802/BXD-KTQLXD
|
12/9/2025
|
Công văn số 9802/BXD-KTQLXD ngày 12/9/2025 của Bộ Xây dựng về việc trả lời kiến nghị cử tri tỉnh Quảng Ngãi gửi tới sau Kỳ họp thứ 9, Quốc hội khóa XV
|
|
|
168
|
542/STP-HC&BTTP
|
8/9/2025
|
Công văn số 542/STP-HC&BTTP ngày 08/9/2025 của Sở Tư pháp về việc trả lời kiến nghị của cử tri thuộc thẩm quyền giải quyết của địa phương sau Kỳ họp thứ 9
|
|
|
169
|
DTL CGNDCHAPT1
|
5/9/2025
|
Dự thảo Luật chuyển giao người đang chấp hành án phạt tù
|
|
|
170
|
1893/BDTTG-VP
|
4/9/2025
|
Công văn số 1893/BDTTG-VP ngày 04/9/2025 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo về việc trả lời kiến nghị cử tri gởi tới Kỳ họp thứ 9, Quốc hội khóa XV
|
|
|
171
|
13602/BTC-QLCS
|
3/9/2025
|
Công văn số 13602/BTC-QLCS ngày 03/9/2025 của Bộ Tài chính về việc trả lời kiến nghị của cử tri tỉnh Quảng Ngãi gửi đến sau kỳ họp thứ 9, Quốc hội khóa XV
|
|
|
172
|
06/KH-HĐND
|
3/9/2025
|
Kế hoạch tổ chức tiếp xúc cử tri trước Kỳ họp thường lệ cuối năm 2025 của HĐND tỉnh Khóa XIII, nhiệm kỳ 2021 - 2026
|
|
|
173
|
DTL THTGTGVCĐKNCT
|
29/8/2025
|
Dự thảo Luật Thi hành tạm giữ, tạm giam và cấm đi khỏi nơi cư trú
|
|
|
174
|
DTL THAHS
|
29/8/2025
|
Dự thảo Luật Thi hành án hình sự
|
|
|
175
|
DTL SD10L
|
29/8/2025
|
Dự thảo Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 10 Luật có liên quan đến an ninh, trật tự
|
|
|
176
|
DTL PCMT
|
29/8/2025
|
Dự thảo Luật Phòng, chống ma túy
|
|
|
177
|
DTL DT(TT)
|
29/8/2025
|
Dự thảo Luật Đầu tư (thay thế)
|
|
|
178
|
DTL BVBMNN
|
29/8/2025
|
Dự thảo Luật Bảo vệ bí mật nhà nước (sửa đổi)
|
|
|
179
|
DTL THADS SĐ25
|
28/8/2025
|
Dự thảo Luật Thi hành án dân sự (sửa đổi)
|
|
|
180
|
1625/CAT-TM(VPCQCSĐT)
|
27/8/2025
|
Công văn số 1625/CAT-TM(VPCQCSĐT) ngày 27/8/2025 của Công an tỉnh về việc báo cáo kết quả giải quyết kiến nghị sau giám sát, khảo sát, ý kiến, kiến nghị của cử tri và chất vấn của đại biểu HĐND tỉnh
|
|
|
181
|
DTL TTTPVHS
|
25/8/2025
|
Dự thảo Luật Tương trợ tư pháp về hình sự
|
|
|
182
|
DTL TTTPVDS
|
25/8/2025
|
Dự thảo Luật tương trợ tư pháp về dân sự
|
|
|
183
|
DTL TTKC
|
25/8/2025
|
Dự thảo Luật tình trạng Khẩn cấp
|
|
|
184
|
DTL LDĐ
|
25/8/2025
|
Dự thảo Luật Dẫn độ
|
|
|
185
|
26/NQ-HĐND
|
22/8/2025
|
Nghị quyết về chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội chủ yếu năm 2025
|
|
|
186
|
25/NQ-HĐND
|
22/8/2025
|
Nghị quyết về việc bổ sung dự toán thu, chi năm 2025 từ nguồn huy động, đóng góp đã nộp vào ngân sách tỉnh để xây dựng cống lấy nước trên kênh chính Bắc tại K13+420
|
|
|
187
|
24/NQ-HĐND
|
22/8/2025
|
Nghị quyết về dự kiến kế hoạch đầu tư công năm 2026 tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
188
|
23/NQ-HĐND
|
22/8/2025
|
Nghị quyết về dự kiến kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030 tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
189
|
22/NQ-HĐND
|
22/8/2025
|
Nghị quyết về việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 và năm 2025 (bao gồm kế hoạch vốn năm 2024 kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân sang năm 2025) nguồn vốn ngân sách địa phương
|
|
|
190
|
21/NQ-HĐND
|
22/8/2025
|
Nghị quyết về việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 và kế hoạch vốn đầu tư công năm 2025 (bao gồm kế hoạch vốn đầu tư công năm 2024 về trước kéo dài sang năm 2025) thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế
|
|
|
191
|
20/NQ-HĐND
|
22/8/2025
|
Nghị quyết về việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 và kế hoạch vốn năm 2025 (bao gồm kế hoạch vốn năm 2024 về trước kéo dài sang năm 2025) thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững của tỉnh Quảng Ngãi (mới)
|
|
|
192
|
19/NQ-HĐND
|
22/8/2025
|
Nghị quyết về việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 và kế hoạch vốn năm 2025 (bao gồm kế hoạch vốn năm 2024 về trước kéo dài sang năm 2025) thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới của tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
193
|
18/NQ-HĐND
|
22/8/2025
|
Nghị quyết bãi bỏ Nghị quyết số 14/2024/NQ-HĐND ngày 18 tháng 6 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy định các nhiệm vụ chi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã và mức hỗ trợ đối với các đơn vị hành chính cấp xã thực hiện sắp xếp trên địa bàn tỉnh
|
|
|
194
|
17/NQ-HĐND
|
22/8/2025
|
Nghị quyết về việc giao số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong các đơn vị sự nghiệp công lập của tỉnh Quảng Ngãi năm 2025
|
|
|
195
|
16/NQ-HĐND
|
22/8/2025
|
Nghị quyết về việc giao biên chế công chức trong các cơ quan chính quyền địa phương cấp tỉnh, giao biên chế công chức của chính quyền địa phương các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi năm 2025
|
|
|
196
|
10/2025/NQ-HĐND
|
22/8/2025
|
Nghị quyết Quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí chi thường xuyên ngân sách nhà nước để mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị phục vụ hoạt động; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng
|
|
|
197
|
09/2025/NQ-HĐND
|
22/8/2025
|
Nghị quyết Quy định chính sách khuyến khích sử dụng hình thức hỏa táng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
198
|
08/2025/NQ-HĐND
|
22/8/2025
|
Nghị quyết Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
199
|
07/2025/NQ-HĐND
|
22/8/2025
|
Nghị quyết Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
200
|
06/2025/NQ-HĐND
|
22/8/2025
|
Nghị quyết Bãi bỏ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh
|
|