| STT | Ký hiệu | Ngày ban hành | Trích yếu | # |
|
201
|
976/SKHCN-BCVT&CĐS
|
21/8/2025
|
Công văn số 976/SKHCN-BCVT&CĐS ngày 21/8/2025 của Sở Khoa học và Công nghệ về áo cáo kết quả giải quyết kiến nghị sau giám sát, khảo sát, ý kiến, kiến nghị của cử tri và chất vấn của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, thuộc lĩnh vực quản lý của Sở Khoa học
|
|
|
202
|
58/BC-HĐND
|
21/8/2025
|
Kết quả khảo sát tình hình tổ chức và hoạt động của đơn vị hành chính cấp xã sau sắp xếp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
203
|
18/BC-TTT
|
21/8/2025
|
Báo cáo số 18/BC-TTT ngày 21/8/2025 của Thanh tra tỉnh về Kết quả giải quyết kiến nghị sau giám sát, khảo sát, ý kiến, kiến nghị của cử tri và chất vấn của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
|
|
|
204
|
1285/STC-THQH
|
21/8/2025
|
Công văn số 1285/STC-THQH ngày 21/08/2025 của Sở Tài chính về báo cáo kết quả giải quyết kiến nghị sau giám sát, khảo sát, ý kiến, kiến nghị của cử tri và chất vấn đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
|
|
|
205
|
805/SNV-VP
|
20/8/2025
|
Công văn số 805/SNV-VP ngày 20/8/2025 của Sở Nội vụ về việc giải quyết kiến nghị sau giám sát, kiến nghị của cử tri, chất vấn của đại biểu hội đồng nhân dân tỉnhcử tri, chất vấn của đại biểu hội đồng nhân dân tỉnh
|
|
|
206
|
41/BC-BQLDA
|
20/8/2025
|
Báo cáo số 41/BC-BQLDA ngày 20/8/2025 của Ban quản lý Dự án ĐTXD các công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh về việc giải quyết kiến nghị sau giám sát, khảo sát, ý kiến, kiến nghị của cử tri và chất vấn của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
|
|
|
207
|
01-KH/ĐU
|
19/8/2025
|
Kế hoạch triển khai thực hiện công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và bầu cử đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2026-2031
|
|
|
208
|
1520/BDTTG-VP
|
5/8/2025
|
Công văn số 1520/BDTTG-VP ngày 05/8/2025 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo về việc trả lời kiến nghị cử tri gởi tới Kỳ họp thứ 9, Quốc hội khóa XV
|
|
|
209
|
02/KH-HĐND
|
30/7/2025
|
Kế hoạch thực hiện Chương trình giám sát của Hội đồng nhân dân tỉnh năm 2026
|
|
|
210
|
603/BC-DHC
|
28/7/2025
|
Công văn số 603/BC-DHC ngày 28/7/2025 của Công ty Cổ phần thủy điện Đakđrink về việc trả lời kiến nghị của cử tri tại kỳ họp thứ 8, Quốc hội khóa XV
|
|
|
211
|
20/HĐND-VP
|
22/7/2025
|
Công văn về việc chỉ đạo và báo cáo kết quả giải quyết kiến nghị sau giám sát, khảo sát, ý kiến, kiến nghị của cử tri và chất vấn của đại biểu HĐND tỉnh
|
|
|
212
|
4761/BYT-VPB
|
21/7/2025
|
Công văn 4761/BYT-VPB ngày 21/7/2025 của Bộ Y tế về việc trả lời kiến nghị của cử tri tỉnh Quảng Ngãi gửi tới trước kỳ họp thứ 9, Quốc hội khóa XV
|
|
|
213
|
6223/NHNN-VP
|
18/7/2025
|
Công văn số 6223/NHNN-VP ngày 18/7/2025 của Ngân hàng Nhà Nước Việt nam về việc trả lời kiến nghị của cử tri tỉnh Quảng Ngãi trước Kỳ họp thứ 9, Quốc hội khóa XV
|
|
|
214
|
4580/BNNMT-TN
|
18/7/2025
|
Công văn số 4580/BNNMT-TN ngày 18/07/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường trả lời kiến nghị của cử tri và Nhân dân tại Kỳ họp thứ 9, Quốc hội khóa XV
|
|
|
215
|
15/NQ-HĐND
|
15/7/2025
|
Nghị quyết về nhiệm vụ và giải pháp phát triển kinh tế-xã hội 6 tháng cuối năm 2025
|
|
|
216
|
14/NQ-HĐND
|
15/7/2025
|
Nghị quyết về Chương trình giám sát năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XIII
|
|
|
217
|
13/NQ-HĐND
|
15/7/2025
|
Nghị quyết Phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng
|
|
|
218
|
12/NQ-HĐND
|
15/7/2025
|
Nghị quyết phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí mua sắm tài sản, trang thiết bị, thuê dịch vụ của các cơ quan, đơn vị
|
|
|
219
|
05/2025/NQ-HĐND
|
15/7/2025
|
Nghị quyết Quy định mức thu phí, lệ phí không đồng trong thực hiện dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
220
|
04/2025/NQ-HĐND
|
15/7/2025
|
Nghị quyết Quy định chính sách hỗ trợ cho cán bộ, công chức, viên chức và người lao động của các cơ quan, tổ chức ở đơn vị hành chính tỉnh KonTum (cũ) về công tác tại trung tâm hành chính của tỉnh Quảng Ngãi mới sau sắp xếp
|
|
|
221
|
3130/BCA-V01
|
14/7/2025
|
Công văn số 3130/BCA-V01 ngày 14/7/2025 của Bộ Công an về việc trả lời kiến nghị của cử tri trước Kỳ họp thứ 9, Quốc hội khóa XV
|
|
|
222
|
11/NQ-HĐND
|
14/7/2025
|
Nghị quyết về việc áp dụng Nghị quyết Quy định chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp của tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
223
|
10/NQ-HĐND
|
14/7/2025
|
Nghị quyết về việc thông qua Quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Trung tâm đô thị Châu Ổ và vùng phụ cận
|
|
|
224
|
09/NQ-HĐND
|
14/7/2025
|
Nghị quyết về điều chỉnh kế hoạch đầu tư công năm 2025 nguồn vốn ngân sách địa phương của tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
225
|
08/NQ-HĐND
|
14/7/2025
|
Nghị quyết về việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 nguồn vốn ngân sách địa phương của tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
226
|
07/NQ-HĐND
|
14/7/2025
|
Nghị quyết về dự toán và phân bổ ngân sách địa phương năm 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
227
|
06/NQ-HĐND
|
14/7/2025
|
Nghị quyết về việc áp dụng nghị quyết quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
228
|
03/2025/NQ-HĐND
|
14/7/2025
|
Nghị quyết Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
229
|
10382/BTC-NSNN
|
10/7/2025
|
Công văn số 10382/BTC-NSNN ngày 10/7/2025 của Bộ Tài chính về việc trả lời kiến nghị của cử tri gửi đến trước kỳ họp thứ 9, Quốc hội khóa XV
|
|
|
230
|
01/KH-HĐND
|
10/7/2025
|
Kế hoạch công tác của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi 6 tháng cuối năm 2025
|
|
|
231
|
6350/VPCP-QHĐP
|
9/7/2025
|
Công văn số 6350/VPCP-QHĐP ngày 09/7/2025 của Văn phòng Chính phủ về việc xử lý kiến nghị của Đoàn ĐBQH gửi tới trước Kỳ họp thứ 9, Quốc hội khóa XV
|
|
|
232
|
10213/BTC-PTHT
|
8/7/2025
|
Công văn số 10213/BTC-PTHT ngày 08/7/2025 của Bộ Tài chính về việc trả lời kiến nghị của cử tri gửi đến trước Kỳ họp thứ 9, Quốc hội khóa XV
|
|
|
233
|
6392/BXD-KHTC
|
7/7/2025
|
Công văn số 6392/BXD-KHTC ngày 07/07/2025 của Bộ Xây dựng trả lời kiến nghị của cử tri tỉnh Quảng Ngãi gửi tới trước kỳ họp thứ 9, QH khóa XV
|
|
|
234
|
4058/BNNMT-QLĐĐ
|
4/7/2025
|
Công văn số 4058/BNNMT-QLĐĐ ngày 04/07/2025 về trả lời kiến nghị của cử tri gửi đến Kỳ họp thứ 9, Quốc hội khóa XV
|
|
|
235
|
2932/BCA-V01
|
4/7/2025
|
Công văn số 2932/BCA-V01 ngày 04/7/2025 của Bộ Công an về việc trả lời kiến nghị của cử tri trước Kỳ họp thứ 9, QH khóa XV
|
|
|
236
|
3994/BQP-CT
|
3/7/2025
|
Công văn số 3994/BQP-CT ngày 03/07/2025 của Bộ Quốc phòng trả lời kiến nghị của cử tri tỉnh Quảng Ngãi trước Kỳ họp thứ 9, Quốc hội khóa XV
|
|
|
237
|
06/NQ-HĐND (TT)
|
1/7/2025
|
Nghị quyết thành lập các Tổ đại biểu HĐND tỉnh và phân công Tổ trưởng, Tổ phó Tổ đại biểu HĐND tỉnh Khóa XIII, nhiệm kỳ 2021-2026
|
|
|
238
|
05/NQ-HĐND.
|
1/7/2025
|
Nghị quyết thành lập các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
239
|
05/NQ-HĐND (TT)
|
1/7/2025
|
Nghị quyết chỉ định Ủy viên UBND tỉnh Quảng Ngãi nhiệm kỳ 2021-2026
|
|
|
240
|
04/NQ-HĐND.
|
1/7/2025
|
Nghị quyết về áp dụng văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
241
|
04/NQ-HĐND (TT)
|
1/7/2025
|
Nghị quyết phê chuẩn số lượng danh sách Phó trưởng Ban là đại biểu HĐND hoạt động không chuyên trách, Ủy viên là đại biểu HĐND hoạt động kiêm nhiệm của Ban Văn hóa - Xã hội của HĐND tỉnh Quảng Ngãi nhiệm kỳ 2021-2026
|
|
|
242
|
03/NQ-HĐND.
|
1/7/2025
|
Nghị quyết về Kế hoạch tổ chức các kỳ họp thường lệ năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi khóa XIII, nhiệm kỳ 2021-2026
|
|
|
243
|
03/NQ-HĐND (TT)
|
1/7/2025
|
Nghị quyết phê chuẩn số lượng danh sách Phó trưởng Ban là đại biểu HĐND hoạt động không chuyên trách, Ủy viên là đại biểu HĐND hoạt động kiêm nhiệm của Ban KInh tế-Ngân sách của HĐND tỉnh Quảng Ngãi nhiệm kỳ 2021-2026
|
|
|
244
|
02/NQ-HĐND.
|
1/7/2025
|
Nghị quyết thành lập Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
245
|
02/NQ-HĐND (TT)
|
1/7/2025
|
Nghị quyết phê chuẩn số lượng và danh sách Phó Trưởng Ban là đại biểu HĐND hoạt động chuyên trách, ủy viên là đại biểu HĐND hoạt động kiêm nhiệm của Ban Dân tộc cuar HĐND tỉnh Quảng Ngãi nhiệm kỳ 2021-2026
|
|
|
246
|
02/2025/NQ-HĐND.
|
1/7/2025
|
Nghị quyết Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
247
|
01/NQ-HĐND.
|
1/7/2025
|
Nghị quyết thành lập các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII, nhiệm kỳ 2021-2026
|
|
|
248
|
01/NQ-HĐND (TT)
|
1/7/2025
|
Nghị quyết phê chuẩn số lượng và danh sách Phó Trưởng Ban là đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động chuyên trách, Ủy viên là đại biểu HĐND hoạt động kiêm nhiệm của Ban Pháp chế của HĐND tỉnh Quảng Ngãi nhiệm kỳ 2021-2026
|
|
|
249
|
01/2025/NQ-HĐND.
|
1/7/2025
|
Nghị quyết Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
250
|
9720/BTC-TH
|
30/6/2025
|
Công văn số 9720/BTC-TH ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính về việc trả lời kiến nghị của cử tri gửi đến trước kỳ họp thứ 9, Quốc hội khóa XV
|
|
|
251
|
NQUBNDXA
|
27/6/2025
|
Tổng hợp Nghị quyết của Thường trực HĐND tỉnh chỉ định Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND nhiệm kỳ 2021 - 2026 của các xã sau sắp xếp
|
|
|
252
|
NQHDNDXA
|
27/6/2025
|
Tổng hợp Nghị quyết của Thường trực HĐND tỉnh chỉ định Chủ tịch, Phó Chủ tịch HĐND, Trưởng các Ban của HĐND nhiệm kỳ 2021 - 2026 của các xã sau sắp xếp
|
|
|
253
|
46/NQ-HĐND
|
27/6/2025
|
Nghị quyết về việc xác nhận kết quả giải quyết các vấn đề phát sinh giữa hai kỳ họp của Hội đồng nhân dân tỉnh giai đoạn từ năm 2011 đến năm 2016
|
|
|
254
|
45/NQ-HĐND
|
27/6/2025
|
Nghị quyết về việc thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất sang mục đích khác năm 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
255
|
44/NQ-HĐND
|
27/6/2025
|
Nghị quyết về việc thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án thu hồi đất năm 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
256
|
43/NQ-HĐND
|
27/6/2025
|
Nghị quyết về việc thông qua danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi để khắc phục theo Kết luận số 369/KL-TTCP ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Thanh tra Chính phủ
|
|
|
257
|
42/NQ-HĐND
|
27/6/2025
|
Nghị quyết về việc quyết định danh mục các khu đất thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (đợt 4)
|
|
|
258
|
41/NQ-HĐND
|
27/6/2025
|
Nghị quyết về điều chỉnh kế hoạch đầu tư công năm 2025 nguồn vốn ngân sách địa phương
|
|
|
259
|
40/NQ-HĐND
|
27/6/2025
|
Nghị quyết về việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 nguồn vốn ngân sách địa phương
|
|
|
260
|
39/NQ-HĐND
|
27/6/2025
|
Nghị quyết về điều chỉnh dự toán thu, chi ngân sách huyện, thị xã, thành phố năm 2025 khi thực hiện mô hình chính quyền địa phương 02 cấp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
261
|
38/NQ-HĐND
|
27/6/2025
|
Nghị quyết về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2024
|
|
|
262
|
21/2025/NQ-HĐND
|
27/6/2025
|
Nghị quyết bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
263
|
20/2025/NQ-HĐND
|
27/6/2025
|
Nghị quyết về việc đặt tên và điều chỉnh giới hạn một số tuyến đường trên địa bàn thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
264
|
19/2025/NQ-HĐND
|
27/6/2025
|
Nghị quyết về việc đặt tên một số tuyến đường và công trình công cộng trên địa bàn thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
265
|
18/2025/NQ-HĐND
|
27/6/2025
|
Nghị quyết Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương áp dụng từ năm 2023 và các năm tiếp theo trong thời kỳ ổn định ngân sách mới ban
|
|
|
266
|
4149/BNV-TCBC
|
22/6/2025
|
Công văn 4149/BNV-TCBC ngày 22/6/2025 của Bộ Nội vụ trả lời kiến nghị cử tri gửi trước Kỳ họp thứ 9, Quốc hội khóa XV
|
|
|
267
|
3437/BNNMT-QLĐĐ
|
20/6/2025
|
Công văn số 3437/BNNMT-QLĐĐ ngày 20/06/2025 về trả lời kiến nghị của cử tri tỉnh Quảng Ngãi gửi đến Kỳ họp thứ 9, Quốc hội khóa XV
|
|
|
268
|
37/NQ-HĐND
|
27/5/2025
|
Nghị quyết về việc thông qua Điều chỉnh Quy hoạch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu công nghiệp phía Đông Dung Quất
|
|
|
269
|
36/NQ-HĐND
|
27/5/2025
|
Nghị quyết về việc thông qua Quy hoạch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu công nghiệp, đô thị, dịch vụ Dung Quất II
|
|
|
270
|
17/2025/NQ-HĐND
|
16/5/2025
|
Nghị quyết về việc thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất sang mục đích khác năm 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
271
|
16/2025/NQ-HĐND
|
16/5/2025
|
Nghị quyết về việc thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án thu hồi đất năm 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
272
|
102/KH-UBND
|
8/5/2025
|
Kế hoạch của UBND tỉnh về tổ chức lấy ý kiến Nhân dân, các ngành, các cấp về dự thảo Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều của Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013
|
|
|
273
|
4BSS HP2013
|
5/5/2025
|
Bản so sánh các nội dung dự kiến sửa đổi, bổ sung một số điều của Hiến pháp năm 2013 với quy định hiện hành của Hiến pháp
|
|
|
274
|
3 BTM SĐBS HP2013
|
5/5/2025
|
Bản thuyết minh về dự thảo Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều của Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013
|
|
|
275
|
2DTNQ SDBS HP2013
|
5/5/2025
|
Dự thảo Nghị quyết Sửa đổi, bổ sung một số điều của Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013
|
|
|
276
|
05/KH-UBDTSĐBSHP
|
5/5/2025
|
Ủy ban dự thảo sửa đổi, bổ sung một số điều của Hiến pháp năm 2013 ban hành Kế hoạch tổ chức lấy ý kiến Nhân dân, các ngành, các cấp về dự thảo Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều của Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013
|
|
|
277
|
TLYKCT13
|
29/4/2025
|
13. Trả lời YKCT huyện Tư Nghĩa
|
|
|
278
|
TLYKCT12
|
29/4/2025
|
12. Trả lời YKCT huyện Trà Bồng
|
|
|
279
|
TLYKCT11
|
29/4/2025
|
11. Trả lời YKCT huyện Sơn Tịnh
|
|
|
280
|
TLYKCT10
|
29/4/2025
|
10. Trả lời YKCT huyện Sơn Tây
|
|
|
281
|
TLYKCT09
|
29/4/2025
|
9. Trả lời YKCT huyện Sơn Hà
|
|
|
282
|
TLYKCT08
|
29/4/2025
|
8. Trả lời YKCT huyện Nghĩa Hành
|
|
|
283
|
TLYKCT07
|
29/4/2025
|
7. Trả lời YKCT huyện Mộ Đức
|
|
|
284
|
TLYKCT06
|
29/4/2025
|
6. Trả lời YKCT huyện Minh Long
|
|
|
285
|
TLYKCT05
|
29/4/2025
|
5. Trả lời YKCT huyện Lý Sơn
|
|
|
286
|
TLYKCT04
|
29/4/2025
|
4. Trả lời YKCT huyện Ba Tơ
|
|
|
287
|
TLYKCT03
|
29/4/2025
|
3. Trả lời YKCT huyện Bình Sơn
|
|
|
288
|
TLYKCT02
|
29/4/2025
|
2. Trả lời YKCT thị xã Đức Phổ
|
|
|
289
|
TLYKCT01
|
29/4/2025
|
1. Trả lời YKCT thành phố Quảng Ngãi
|
|
|
290
|
TLCT2025
|
29/4/2025
|
Tài liệu trả lời cử tri trước Kỳ họp thường lệ giữa năm 2025
|
|
|
291
|
LICH13
|
28/4/2025
|
13. Lịch TXCT thành phố Quảng Ngãi
|
|
|
292
|
LICH12
|
28/4/2025
|
12. Lịch TXCT huyện Trà Bồng
|
|
|
293
|
LICH11
|
28/4/2025
|
11. Lịch TXCT huyện Sơn Tịnh
|
|
|
294
|
LICH10_2
|
28/4/2025
|
10. Lịch TXCT huyện Sơn Tây (điều chỉnh)
|
|
|
295
|
LICH10
|
28/4/2025
|
10. Lịch TXCT huyện Sơn Tây
|
|
|
296
|
LICH09
|
28/4/2025
|
9. Lịch TXCT huyện Sơn Hà
|
|
|
297
|
LICH08
|
28/4/2025
|
8. Lịch TXCT huyện Nghĩa Hành
|
|
|
298
|
LICH07
|
28/4/2025
|
7. Lịch TXCT huyện Mộ Đức
|
|
|
299
|
LICH06
|
28/4/2025
|
6. Lịch TXCT huyện Minh Long
|
|
|
300
|
LICH05
|
28/4/2025
|
5 Lịch TXCT huyện Lý Sơn
|
|