| STT | Ký hiệu | Ngày ban hành | Trích yếu | # |
|
401
|
40/NQ-HĐND
|
23/7/2024
|
Nghị quyết về Chương trình giám sát năm 2025
|
|
|
402
|
39/NQ-HĐND
|
23/7/2024
|
Nghị quyết Chấp thuận chủ trương chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ sang mục đích khác năm 2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
403
|
38/NQ-HĐND
|
23/7/2024
|
Nghị quyết về việc tán thành chủ trương thành lập thị trấn Tịnh Hà thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
404
|
37/NQ-HĐND
|
23/7/2024
|
Nghị quyết về các biện pháp bảo đảm thực hiện dân chủ ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
405
|
36/NQ-HĐND
|
23/7/2024
|
Nghị quyết về việc thông qua Quy chế quản lý kiến trúc đô thị thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
406
|
35/NQ-HĐND
|
23/7/2024
|
Nghị quyết về việc thông qua Quy chế quản lý kiến trúc đô thị Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
407
|
28/2024/NQ-HĐND
|
23/7/2024
|
Nghị quyết Quy định mức hỗ trợ thực hiện cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
408
|
27/2024/NQ-HĐND
|
23/7/2024
|
Nghị quyết sửa đổi, bãi bỏ một số điều của Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn NSNN và mức vốn đối ứng của NS cấp tỉnh, NS cấp huyện thực hiện CTMTQG giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh GĐ21-25 ban hành kèm theo NQ 10/2022/NQ-HĐND ngày 0
|
|
|
409
|
26/2024/NQ-HĐND
|
23/7/2024
|
Nghị quyết Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tinh Quảng Ngãi quản lý
|
|
|
410
|
25/2024/NQ-HĐND
|
23/7/2024
|
Nghị quyết Quy định mức thưởng đối với huấn luyện viên, vận động viên lập thành tích tại các giải thi đấu thể thao quốc tế, quốc gia và giải thi đấu thể thao cấp tỉnh
|
|
|
411
|
24/2024/NQ-HĐND
|
23/7/2024
|
Nghị quyết Quy định nội dung và mức chi đặc tù cho hoạt động lựa chọn sách giáo khoa trong cơ sở giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
412
|
23/2024/NQ-HĐND
|
23/7/2024
|
Nghị quyết Thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án phải thu hồi đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
413
|
22/2024/NQ-HĐND
|
23/7/2024
|
Nghị quyết bãi bỏ Nghị quyết số 34/2008/NQ-HĐND ngày 24/4/2008 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi về việc phê chuẩn cơ cấu các cơ quan chuyên môn thuộc UBND huyện Lý Sơn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
414
|
21/2024/NQ-HĐND
|
23/7/2024
|
Nghị quyết Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
415
|
20/2024/NQ-HĐND
|
23/7/2024
|
Nghị quyết sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 9 của Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ nguồn vốn NSNN và mức vốn đối ứng từ NSĐP thực hiện CTMTQG phát triển KTXH vùng ĐBDTTS&MN tỉnh Quảng Ngãi GĐ 21-30, GĐ 1 từ năm 2021 đến năm 2025 ban hành kè
|
|
|
416
|
19/2024/NQ-HĐND
|
23/7/2024
|
Nghị quyết Quy định các mức chi cụ thể thực hiện một số chính sách đối với người có uy tín trong đồng báo dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
417
|
18/2024/NQ-HĐND
|
23/7/2024
|
Nghị quyết Ban hành quy định nội dung và mức chi hỗ trợ hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
418
|
34/NQ-HĐND
|
22/7/2024
|
Nghị quyết về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn GĐ 21-25 thực hiện Chương trình MTQG phát triển KT-XH vùng đồng bào dân tộc thiếu số và miền núi tỉnh Quảng Ngãi GĐ 21-30, GĐ I: từ năm 2021 đến năm 2025 (Nguồn vốn: NSTW và NS tỉnh)
|
|
|
419
|
33/NQ-HĐND
|
22/7/2024
|
Nghị quyết về điều chỉnh và giao kế hoạch vốn đầu tư công năm 2024 thực hiện Chương trình MTQG phát triển KT-XH vung đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Quảng Ngãi GĐ 21-30, GĐ 1: từ năm 2021 đến năm 2025 (Nguồn vốn: NSTW và NS tỉnh)
|
|
|
420
|
32/NQ-HĐND
|
22/7/2024
|
Nghị quyết Điều chỉnh, phân bổ kế hoạch vốn năm 2024 nguồn vốn ngân sách địa phương
|
|
|
421
|
31/NQ-HĐND
|
22/7/2024
|
Nghị quyết về dự kiến kế hoạch đầu tư công năm 2025
|
|
|
422
|
30/NQ-HĐND
|
18/6/2024
|
Nghị quyết về việc tán thành chủ trương sắp xếp các xã, thị trấn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2023 - 2025
|
|
|
423
|
17/2024/NQ-HĐND
|
18/6/2024
|
Nghị quyết Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm; phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
424
|
16/2024/NQ-HĐND
|
18/6/2024
|
Nghị quyết Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
425
|
15/2024/NQ-HĐND
|
18/6/2024
|
Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 27/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về hỗ trợ tiền đóng bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
426
|
14/2024/NQ-HĐND
|
18/6/2024
|
Nghị quyết Quy định các nhiệm vụ chi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã và mức hỗ trợ đối với các đơn vị hành chính cấp xã thực hiện sắp xếp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2023 - 2025
|
|
|
427
|
13/2024/NQ-HĐND
|
18/6/2024
|
Nghị quyết Quy định nội dung, nhiệm vụ chi duy tu, bảo dưỡng và xử lý cấp bách sự cố đê điều thuộc hệ thống đê điều do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
428
|
12/2024/NQ-HĐND
|
18/6/2024
|
Nghị quyết Quy định tiêu chí thành lập Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; tiêu chí về số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; mức hỗ trợ, bồi dưỡng, trợ cấp và các mức chi khác đảm bảo điều kiện hoạt động đối với lực lượng tham gia bảo vệ an ninh
|
|
|
429
|
29/NQ-HĐND
|
6/5/2024
|
Nghị quyết về kế hoạch đầu tư công năm 2024 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và một số chương trình, dự án khác (đợt 3)
|
|
|
430
|
28/NQ-HĐND
|
6/5/2024
|
Nghị quyết về việc bổ sung dự toán thu, chi năm 2024 từ nguồn vốn viện trợ không hoàn lại của nước ngoài thuộc nguồn ngân sách nhà nước
|
|
|
431
|
27/NQ-HĐND
|
6/5/2024
|
Nghị quyết về việc chấp thuận chủ trương chuyển mục địch sử dụng đất trồng lúa sang mục đích khác năm 2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
432
|
97TT/BC-SKHĐT
|
25/4/2024
|
I. Tóm tắt tình hình kinh tế - xã hội 4 tháng đầu năm 2024, nhiệm vụ trọng trong thời gian đến của tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
433
|
97/BC-SKHĐT
|
25/4/2024
|
I. Báo cáo tình hình thực hiện Nghị quyết số 01/NQ-CP ngày 05/01/2024 của Chính phủ và tình hình kinh tế - xã hội tháng 4; nhiệm vụ trọng tâm tháng 5 năm 2024 của tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
434
|
97/BC-SKH
|
25/4/2024
|
I. Báo cáo Tình hình thực hiện Nghị quyết số 01/NQ-CP ngày 05/01/2024 của Chính phủ và tình hình kinh tế - xã hội tháng 4; nhiệm vụ trọng tâm tháng 5 năm 2024 của tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
435
|
73TT/BC-HĐND
|
25/4/2024
|
II. Tóm tắt kết quả hoạt động của Thường trực và các Ban của HĐND tỉnh trong 4 tháng đầu năm 2024, nhiệm vụ trọng tâm trong thời gian đến
|
|
|
436
|
73/BC-HĐND
|
25/4/2024
|
II. Báo cáo Kết quả hoạt động của Thường trực và các Ban của HĐND tỉnh trong 4 tháng đầu năm 2024, nhiệm vụ trọng tâm trong thời gian đến
|
|
|
437
|
73/BC-HĐ
|
25/4/2024
|
II. Báo cáo Kết quả hoạt động của Thường trực và các Ban của HĐND tỉnh trong 4 tháng đầu năm 2024, nhiệm vụ trọng tâm trong thời gian đến
|
|
|
438
|
02TT/DK
|
25/4/2024
|
III. Tóm tắt dự kiến chương trình kỳ họp thường lệ giữa năm 2024
|
|
|
439
|
02/DK
|
25/4/2024
|
III. Dự kiến chương trình Kỳ họp thường lệ giữa năm 2024, Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII, nhiệm kỳ 2021 - 2026
|
|
|
440
|
02/DK
|
25/4/2024
|
III. Dự kiến chương trình Kỳ họp thường lệ giữa năm 2024, Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII, nhiệm kỳ 2021 - 2026
|
|
|
441
|
01-84/BC-UBND
|
25/4/2024
|
IV.1. Báo cáo số 84/BC-UBND ngày 07/5/2024 tổng hợp kết quả giải quyết, trả lời kiến nghị của cử tri
|
|
|
442
|
01-80/BC-UBND
|
25/4/2024
|
IV.2. Báo cáo số 80/BC-UBND ngày 24/4/2024 tổng hợp kết quả giải quyết, trả lời kiến nghị của cử tri
|
|
|
443
|
14/TH/TXCT
|
24/4/2024
|
Trả lời cử tri các địa phương (bản word)
|
|
|
444
|
13/2024/TXCT
|
24/4/2024
|
IV.01. Trả lời cử tri thành phố Quảng Ngãi
|
|
|
445
|
12/2024/TXCT
|
24/4/2024
|
IV.02. Trả lời cử tri huyện Tư Nghĩa
|
|
|
446
|
11/2024/TXCT
|
24/4/2024
|
IV.03. Trả lời cử tri thị xã Đức Phổ
|
|
|
447
|
10/2024/TXCT
|
24/4/2024
|
IV.04.Trả lời cử tri huyện Mộ Đức
|
|
|
448
|
09/2024/TXCT
|
24/4/2024
|
IV.05. Trả lời cử tri huyện Bình Sơn
|
|
|
449
|
08/2024/TXCT
|
24/4/2024
|
IV.06. Trả lời cử tri huyện Minh Long
|
|
|
450
|
07/2024/TXCT
|
24/4/2024
|
IV.07. Trả lời cử tri huyện Sơn Tây
|
|
|
451
|
06/2024/TXCT
|
24/4/2024
|
IV.08. Trả lời cử tri huyện Lý Sơn
|
|
|
452
|
05/2024/TXCT
|
24/4/2024
|
IV.09. Trả lời cử tri huyện Ba Tơ
|
|
|
453
|
04/2024/TXCT
|
24/4/2024
|
IV.10. Trả lời cử tri huyện Trà Bồng
|
|
|
454
|
03/2024/TXCT
|
24/4/2024
|
IV.11. Trả lời cử tri huyện Sơn Tịnh
|
|
|
455
|
02/2024/TXCT
|
24/4/2024
|
IV.12. Trả lời cử tri huyện Sơn Hà
|
|
|
456
|
01/2024/TXCT
|
24/4/2024
|
IV.13. Trả lời cử tri huyện Nghĩa Hành
|
|
|
457
|
82/HĐND-VP
|
23/4/2024
|
V. Tài liệu kèm theo Công văn số 82/HĐND-VP ngày 10/5/2024
|
|
|
458
|
09/HĐND
|
22/4/2024
|
VI.01. Lịch TXCT thành phố Quảng Ngãi
|
|
|
459
|
08/TB-HĐND
|
22/4/2024
|
VI.02. Lịch TXCT huyện Tư Nghĩa
|
|
|
460
|
03/TB-TĐB
|
22/4/2024
|
VI.03. Lịch TXCT thị xã Đức Phổ
|
|
|
461
|
02/TB-HĐND MĐ
|
22/4/2024
|
VI.04. Lịch TXCT huyện Mộ Đức
|
|
|
462
|
60-57-58/KH-HĐND
|
19/4/2024
|
VI.05. Lịch TXCT huyện Bình Sơn
|
|
|
463
|
116/TB-MTTQ-BTT
|
19/4/2024
|
VI.06. Lịch TXCT huyện Minh Long
|
|
|
464
|
24/NQ-HĐND
|
17/4/2024
|
Nghị quyết về việc chấp thuận chủ trương chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ sang mục đích khác năm 2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
465
|
02/TB-HĐND ST
|
17/4/2024
|
VI.07. Lịch TXCT huyện Sơn Tây
|
|
|
466
|
02/TB-HĐND LS
|
16/4/2024
|
VI.08. Lịch TXCT huyện Lý Sơn
|
|
|
467
|
02/TB-HĐND
|
11/4/2024
|
VI.09. Lịch TXCT huyện Ba Tơ
|
|
|
468
|
48/TB-HĐND
|
5/4/2024
|
VI.10. Lịch TXCT huyện Trà Bồng
|
|
|
469
|
23/NQ-HĐND
|
5/4/2024
|
Nghị quyết về danh mục dự án kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân kế hoạch đầu tư công nguồn vốn ngân sách địa phương năm 2023 sang năm 2024
|
|
|
470
|
22/NQ-HĐND
|
5/4/2024
|
Nghị quyết về kéo dài thời gian bố trí vốn thực hiện dự án của các dự án sử dụng nguồn vốn ngân sách cấp huyện
|
|
|
471
|
21/NQ-HĐND
|
5/4/2024
|
Nghị quyết về việc điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án Hồ chứa nước Suối Đá, huyện Nghĩa Hành
|
|
|
472
|
20/NQ-HĐND
|
5/4/2024
|
Nghị quyết về việc điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững Nguồn vốn: Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh
|
|
|
473
|
19/NQ-HĐND
|
5/4/2024
|
Nghị quyết về việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và một số chương trình, dự án khác
|
|
|
474
|
18/NQ-HĐND
|
5/4/2024
|
Nghị quyết về kế hoạch đầu tư công năm 2024 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và một số chương trình, dự án khác (đợt 2)
|
|
|
475
|
11/2024/NQ-HĐND
|
5/4/2024
|
Nghị quyết về thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án thu hồi đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
476
|
10/HĐND
|
5/4/2024
|
VI.11. Lịch TXCT huyện Sơn Tịnh
|
|
|
477
|
10/2024/NQ-HĐND
|
5/4/2024
|
Nghị quyết Bổ sung giá đất trong Bảng giá đất ở PL kèm theo NQ 05/2023/NQ-HĐND ngày 15/3/2023 của HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung Mục II PL kèm theo NQ 03/2020/NQ-HĐND ngày 28/4/2020 của HĐND tỉnh về việc thống qua bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh
|
|
|
478
|
09/2024/NQ-HĐND
|
5/4/2024
|
Nghị quyết Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Điều 4 của Quy định mức vốn đối ứng từ ngân sách địa phương; nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ nguồn vốn và mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện các nội dung CTMTQG xây dựng nông thôn mới
|
|
|
479
|
08/2024/NQ-HĐND
|
5/4/2024
|
Nghị quyết Quy định mức chi đối với hoạt động tổ chức Hội thi sáng tạo kỹ thuật và Cuộc thi sáng tạo Thanh thiếu niên nhi đồng tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
480
|
07/2024/NQ-HĐND
|
5/4/2024
|
Nghị quyết Ban hành Quy định nội dung và mức chi của các cuộc điều tra thống kê do ngân sách địa phương bảo đảm
|
|
|
481
|
06/2024/NQ-HĐND
|
5/4/2024
|
Nghị quyết Bãi bỏ NQ số 47/2017/NQ-HĐND ngày 29/9/2017 của HĐND tỉnh Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước của các cơ quan thanh tra nhà nước thuộc tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
482
|
05/2024/NQ-HĐND
|
5/4/2024
|
Nghị quyết Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
483
|
04/2024/NQ-HĐND
|
5/4/2024
|
Nghị quyết Sửa đổi Điều 3 của Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND ngày 24 tháng 01 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
484
|
34/KH-HĐND
|
2/4/2024
|
VI.12. Lịch TXCT huyện Sơn Hà
|
|
|
485
|
02/TB-HĐND NH
|
1/4/2024
|
VI.13. Lịch TXCT huyện Nghĩa Hành
|
|
|
486
|
QĐ-GS-HTX
|
28/3/2024
|
QUYẾT ĐỊNH GIÁM SÁT HỢP TÁC XÃ
|
|
|
487
|
KH-GS-HTX
|
28/3/2024
|
KẾ HOẠCH GIÁM SÁT HỢP TÁC XÃ
|
|
|
488
|
4/ĐC-CQ
|
28/3/2024
|
Đề cương GS HTX đối với cơ quan nhà nước
|
|
|
489
|
03/ĐC-HTX
|
28/3/2024
|
Đề cương giám sát HTX
|
|
|
490
|
06/KH-HĐND
|
21/3/2024
|
Kế hoạch tổ chức tiếp xúc cử tri trước Kỳ họp thường lệ giữa năm 2024 của HĐND tỉnh Khóa XIII, nhiệm kỳ 2021 - 2026
|
|
|
491
|
17/NQ-HĐND
|
5/3/2024
|
Nghị quyết về việc phân bổ vốn sự nghiệp thực hiện Chương trình MTQG phát triển KTXH vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi năm 2024 từ nguồn vốn trung ương và vốn ngân sách tỉnh đối ứng
|
|
|
492
|
16/NQ-HĐND
|
24/1/2024
|
Nghị quyết về Kết quả bầu Phó Trưởng Ban Kinh tế - Ngân sách của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII, nhiệm kỳ 2021 - 2026
|
|
|
493
|
15/NQ-HĐND
|
24/1/2024
|
Nghị quyết về kết quả bầu Trưởng Ban Dân tộc của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII, nhiệm kỳ 2021 - 2026
|
|
|
494
|
14/NQ-HĐND
|
24/1/2024
|
Nghị quyết về kết quả bầu bổ sung Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi, nhiệm kỳ 2021 - 2026
|
|
|
495
|
13/NQ-HĐND
|
24/1/2024
|
Nghị quyết về việc miễn nhiệm Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi, nhiệm kỳ 2021 - 2026
|
|
|
496
|
12/NQ-HĐND
|
24/1/2024
|
Nghị quyết về việc miễn nhiệm Phó Trưởng Ban Kinh tế - Ngân sách của HĐND tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII, nhiệm kỳ 2021 - 2026
|
|
|
497
|
11/NQ-HĐND
|
24/1/2024
|
Nghị quyết về việc miễn nhiệm Phó Trưởng Ban Dân tộc của HĐND tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII, nhiệm kỳ 2021 - 2026
|
|
|
498
|
09/NQ-HĐND
|
24/1/2024
|
Nghị quyết về việc phân bổ vốn sự nghiệp thực hiện CTMTQG xây dựng nông thôn mới năm 2024 từ nguồn vốn NSTW và vốn đối ứng ngân sách tỉnh
|
|
|
499
|
08/NQ-HĐND
|
24/1/2024
|
Nghị quyết về việc phân khai kinh phí trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2024 để thực hiện các mục tiêu, nhiệm vụ
|
|
|
500
|
07/NQ-HĐND
|
24/1/2024
|
Nghị quyết về việc giao bổ sung 72 biên chế sự nghiệp giáo dục năm học 2023-2024
|
|