| Nội dung | Tên tài liệu | # |
|
Triệu tập kỳ họp thứ 33
|
1. Triệu tập kỳ họp thứ 33 (kỳ họp chuyên đề), Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII, nhiệm kỳ 2021 - 2026
|
|
2. Dự kiến chương trình kỳ họp thứ 33 (kỳ họp chuyên đề), HĐND tỉnh khóa XIII, nhiệm kỳ 2021-2026
|
|
|
UBND tỉnh báo cáo HĐND tỉnh
|
UBND tỉnh báo cáo tình hình sử dụng dự phòng ngân sách cấp tỉnh quý I năm 2025
|
|
|
Nội dung 01: Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ nguồn vốn ngân sách nhà nước và mức vốn đối ứng từ ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Quản
|
1. Tờ trình số 65/TTr-UBND ngày 10/4/2025
|
|
2. Báo cáo thẩm tra số 83/BC-HĐND ngày 22/04/2025
|
|
3. Báo cáo giải trình, tiếp thu số 372/BC-SDTTG ngày 23/4/2025
|
|
4. Dự thảo nghị quyết ND01 (KH33/2025)
|
|
|
Nội dung 02: Điều chỉnh đơn vị được giao vốn sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi năm 2022, 2023 và 2024 còn lại chưa thực hiện được kéo dài sang năm 2025.
|
1. Tờ trình số 66/TTr-UBND ngày 10/4/2025
|
|
2. Báo cáo thẩm tra số 84/BC-HĐND ngày 22/04/2025
|
|
3. Công văn tiếp thu, giải trình số 919/STC-QLNS ngày 23/4/2025
|
|
4. Dự thảo nghị quyết ND02 (KH33/2025)
|
|
|
Nội dung 03: Phân bổ vốn sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi năm 2025 từ nguồn vốn Trung ương và vốn đối ứng ngân sách tỉnh.
|
1. Tờ trình số 72/TTr-UBND ngày 22/4/2025
|
|
2. Báo cáo thẩm tra số 94/BC-HĐND ngày 26/4/2025
|
|
3. Công văn giải trình số 1025/STC-QLNS ngày 26/4/2025
|
|
4. Dự thảo nghị quyết ND03 (KH33/2025)
|
|
|
Nội dung 04: Phân bổ vốn sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững năm 2025 (Nguồn vốn ngân sách Trung ương và vốn đối ứng ngân sách tỉnh).
|
1. Tờ trình số 67/TTr-UBND ngày 11/4/2025
|
|
2. Báo cáo thẩm tra số 82/BC-HĐND ngày 18/04/2025
|
|
3. Báo cáo giải trình, tiếp thu số 897/STC-QLNS ngày 22/4/2025
|
|
4. Dự thảo nghị quyết ND04 (KH33/2025)
|
|
|
Nội dung 05: Dừng chủ trương đầu tư dự án Đầu tư cơ sở hạ tầng phục vụ phát triển Khu đô thị mới An Phú (đảo Ngọc), thành phố Quảng Ngãi
|
1. Tờ trình số 78/TTr-UBND ngày 26/4/2025
|
|
2. Báo cáo thẩm tra số 96/BC-HĐND ngày 27/04/2025
|
|
3. Công văn tiếp thu, giải trình số 1034/STC-ĐTĐT ngày 27/4/2025
|
|
4. Dự thảo nghị quyết ND05 (KH33/2025)
|
|
|
Nội dung 06: Danh mục các khu đất thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (đợt 3).
|
1. Tờ trình số 73/TTr-UBND ngày 23/4/2025
|
|
2. Báo cáo thẩm tra số 95/BC-HĐND ngày 27/04/2025
|
|
3. Công văn tiếp thu, giải trình số 1033/STC-ĐTĐT ngày 27/4/2025
|
|
4. Dự thảo nghị quyết ND06 (KH33/2025)
|
|
|
Nội dung 07: Đồ án Quy hoạch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu đô thị, công nghiệp, dịch vụ Tây Bắc Dung Quất.
|
1. Tờ trình số 68/TTr-UBND ngày 14/4/2025
|
|
2. Báo cáo thẩm tra số 87/BC-HĐND ngày 24/04/2025
|
|
3. Công văn tiếp thu, giải trình số 966/SXD-QLKT ngày 26/4/2025
|
|
4. Dự thảo nghị quyết ND07 (KH33/2025)
|
|
|
Nội dung 08: Đồ án Quy hoạch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu dịch vụ hỗn hợp Đông Dung Quất.
|
1. Tờ trình số 70/TTr-UBND ngày 18/4/2025
|
|
2. Báo cáo thẩm tra số 88/BC-HĐND ngày 24/04/2025
|
|
3. Công văn giải trình, tiếp thu số 965/SXD-QHKT ngày 26/4/2025
|
|
4. Dự thảo nghị quyết ND08 (KH33/2025)
|
|
|
Nội dung 09: Chủ trương sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Quảng Ngãi năm 2025.
|
1. Tờ trình số 81/TTr-UBND ngày 26/4/2025
|
|
2. Báo cáo thẩm tra số 98/BC-HĐND ngày 27/04/2025
|
|
3. Báo cáo giải trình số 52/BC-SNV ngày 27/4/2025
|
|
4. Dự thảo nghị quyết ND09 (KH33/2025)
|
|
|
Nội dung 10: Chủ trương hợp nhất tỉnh Kon Tum và tỉnh Quảng Ngãi.
|
1. Tờ trình số 80/TTr-UBND ngày 26/4/2025
|
|
2. Báo cáo thẩm tra số 97/BC-HĐND ngày 27/04/2025
|
|
3. Dự thảo nghị quyết ND10 (KH33/2025)
|
|