| Nội dung | Tên tài liệu | # |
|
Nội dung 01: Danh mục dự án kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân nguồn vốn ngân sách địa phương năm 2023 sang năm 2024
|
1. Tờ trình số 41/TTr-UBND ngày 18/3/2024
|
|
2. Báo cáo thẩm tra số 52/BC-HĐND ngày 29/3/2024
|
|
3. Công văn tiếp thu, giải trình số 1075/STC-TCĐT ngày 02/4/2024
|
|
4. Dự thảo nghị quyết nội dung 01 (KH22_2024)
|
|
|
Nội dung 02: Kéo dài thời gian bố trí vốn thực hiện dự án đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách địa phương
|
1. Tờ trình số 39/TTr-UBND ngày 18/3/2024
|
|
2. Báo cáo thẩm tra số 55/BC-HĐND ngày 01/4/2024
|
|
3. Công văn tiếp thu số 545/SKHĐT-TH ngày 03/4/2024
|
|
4. Dự thảo nghị quyết nội dung 02 (KH22_24)
|
|
|
Nội dung 03: Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Điều 4 của Quy định Mức vốn đối ứng từ NSĐP; nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ nguồn vốn và mức hỗ trợ từ NSNN thực hiện CTMTQG xây dựng NTM kèm theo NQ 08/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022
|
1. Tờ trình số 35/TTr-UBND ngày 15/3/2024
|
|
2. Báo cáo thẩm tra số 62/BC-HĐND ngày 02/4/2024
|
|
3. Báo cáo giải trình số 1302/BC-SNNPTNT ngày 03/4/2024
|
|
4. Dự thảo nghị quyết nội dung 03 (KH22_24)
|
|
|
Nội dung 04: Điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 thực hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới và một số chương trình, dự án khác
|
1. Tờ trình số 36/TTr-UBND ngày 15/3/2024
|
|
2. Báo cáo thẩm tra số 61/BC-HĐND ngày 02/4/2024
|
|
3. Công văn tiếp thu, giải trình số 546/SKHĐT-KTN ngày 04/04/2024
|
|
4. Dự thảo nghị quyết nội dung 04 (KH22_24)
|
|
|
Nội dung 05: Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 thực hiện Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững
|
1. Tờ trình ngày 38/TTR-UBND ngày 15/3/2024
|
|
2. Báo cáo thẩm tra số 59/BC-HĐND ngày 01/4/2024
|
|
3. Công văn số 544/SKHĐT-KGVX ngày 03/4/2024
|
|
4. Dự thảo nghị quyết nội dung 05 (KH22_24)
|
|
|
Nội dung 06: Kế hoạch đầu tư công năm 2024 thực hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới và một số chương trình, dự án khác (đợt 2)
|
1. Tờ trình số 37/TTr-UBND ngày 15/3/2024
|
|
2. Báo cáo thẩm tra số 63/BC-HĐND ngày 02/4/2024
|
|
3. Dự thảo nghị quyết nội dung 06 (KH22_24)
|
|
|
Nội dung 07: Điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án Hồ chứa nước Suối Đá, huyện Nghĩa Hành
|
1. Tờ trình số 34/TTr-UBND ngày 14/3/2024
|
|
1.1. Báo cáo đề xuất điều chỉnh chủ trương đầu tư Dự án: Hồ chứa nước suối đá, huyện Nghĩa Hành
|
|
2. Báo cáo thẩm tra số 56/BC-HĐND ngày 01/4/2024
|
|
3. Dự thảo nghị quyết nội dung 07 (KH22_24)
|
|
|
Nội dung 08: Quy định mức chi đối với hoạt động tổ chức Hội thi sáng tạo kỹ thuật và Cuộc thi sáng tạo Thanh thiếu niên nhi đồng tỉnh Quảng Ngãi
|
1. Tờ trình số 40/TTr-UBND ngày 18/3/2024
|
|
2. Báo cáo thẩm tra số 60/BC-HĐND ngày 01/4/2024
|
|
3. Báo cáo giải trình, tiếp thu số 598/BC-SKHCN ngày 23/4/2024
|
|
4. Dự thảo nghị quyết nội dung số 08 (Kh22_24)
|
|
|
Nội dung 09: Quy định nội dung và mức chi của các cuộc Điều tra thống kê trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
1. Tờ trình số 43/TTr-UBND ngày 20/3/2024
|
|
2. Báo cáo thẩm tra số 58/BC-HĐND ngày 01/4/2024
|
|
3. Báo cáo tổng hợp, tiếp thu, giải trình số 40/BC-STC ngày 01/4/2024
|
|
4. Dự thảo nghị quyết nội dung 09 (KH22_24)
|
|
|
Nội dung 10: Sửa đổi Điều 3 của Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND ngày 14/01/2024 của HĐND tỉnh khóa XIII, kỳ họp thứ 21 Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh
|
1. Tờ trình số 46/TTr-UBND ngày 21/3/2024
|
|
1.1. Phụ lục Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2024 trên địa bàn tỉnh
|
|
2. Báo cáo thẩm tra số 50/BC-HĐND ngày 29/3/2024
|
|
3. Công văn số 1077/STC-QLGCS ngày 02/4/2024
|
|
4. Báo cáo thẩm tra (lần 2) số 65/BC-HĐND ngày 03/4/2024
|
|
5. Công văn giải trình (lần 2) số 1110/STC-QLGCS ngày 04/4/2024
|
|
6. Dự thảo nghị quyết nội dung 10 (KH22_24)
|
|
|
Nội dung 11: Bổ sung giá đất trong Bảng giá đất ở tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 05/2023/NQ-HĐND ngày 15/3/2023 sửa đổi, bổ sung Mục II Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND ngày 28/4/2020 Thông qua bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh (2020 - 2024)
|
1. Tờ trình số 42/TTr-UBND ngày 20/3/2024
|
|
2. Báo cáo thẩm tra số 57/BC-HĐND ngày 01/4/2024
|
|
3. Báo cáo giải trình số 90/BC-STNMT ngày 02/4/2024
|
|
4. Dự thảo nghị quyết nội dung số 11 (KH22_24)
|
|
|
Nội dung 12: Danh mục bổ sung công trình, dự án thu hồi đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
1. Tờ trình số 50/TTr-UBND ngày 21/3/2024
|
|
2. Báo cáo thẩm tra số 54/BC-HĐND ngày 01/4/2024
|
|
3. Báo cáo giải trình số 92/BC-STNMT ngày 04/4/2024
|
|
4. Dự thảo nghị quyết nội dung số 12 (KH22_24)
|
|
|
Nội dung 13: Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa sang mục đích khác năm 2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
1. Tờ trình số 49/TTr-UBND ngày 21/3/2024
|
|
2. Báo cáo thẩm tra số 51/BC-HĐND ngày 29/3/2024
|
|
3. Báo cáo giải trình số 93/BC-STNMT ngày 04/4/2024
|
|
4. Dự thảo nghị quyết nội dung 13 (KH22_2024)
|
|
|
Nội dung 14: Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh
|
1. Tờ trình số 48/TTr-UBND ngày 21/3/2024
|
|
2.Báo cáo thẩm tra số 49/BC-HĐND ngày 29/3/2024
|
|
3. Báo cáo tiếp thu, điều chỉnh số 85/BC-STNMT ngày 01/4/2024
|
|
4. Công văn số 1533/STNMT-KS ngày 01/4/2024
|
|
5. Dự thảo Nghị quyết nội dung 14 (KH22_24)
|
|
|
Nội dung 15: Bãi bỏ Nghị quyết số 42/2017/NQ-HĐND ngày 29/9/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh
|
1. Tờ trình số 52/TTr-UBND ngày 25/3/2024
|
|
2. Báo cáo thẩm tra số 47/BC-HĐND ngày 28/3/2024
|
|
3. Báo cáo tiếp thu số 41/BC-TTT ngày 29/3/2024
|
|
4. Dự thảo nghị quyết nội dung 15 (KH22_24)
|
|