| Nội dung | Tên tài liệu | # |
|
1. Triệu tập kỳ họp thứ 30
|
1. Quyết định triệu tập kỳ họp thứ 30 (kỳ họp chuyên đề), HĐND tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII, nhiệm kỳ 2021-2026
|
|
2. Dự kiến chương trình kỳ họp thứ 30 (kỳ họp chuyên đề), HĐND tỉnh khóa XIII, nhiệm kỳ 2021-2026
|
|
|
Nội dung 01: Bổ sung dự toán thu, chi năm 2024 từ nguồn vốn viện trợ không hoàn lại của nước ngoài thuộc nguồn thu Ngân sách Nhà nước
|
1. Tờ trình số 225/TTr-UBND ngày 06/12/2024
|
|
2. Báo cáo thẩm tra số 325/BC-HĐND ngày 25/12/2024
|
|
3. Dự thảo nghị quyết ND01 (KH30/2024)
|
|
|
Nội dung 02: Điều chỉnh việc sử dụng nguồn thưởng vượt thu năm 2023
|
1. Tờ trình số 231/TTr-UBND ngày 07/12/2024
|
|
2. Báo cáo thẩm tra số 326/BC-HĐND ngày 25/12/2024
|
|
3. Công văn tiếp thu, giải trình số 4510/STC-NS ngày 25/12/2024
|
|
4. Dự thảo nghị quyết ND02 (KH30/2024)
|
|
|
Nội dung 03: Phân bổ vốn sự nghiệp thực hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới năm 2025 từ nguồn vốn NSTW và vốn đối ứng ngân sách tỉnh
|
1. Tờ trình số 219/TTr-UBND ngày 04/12/2024
|
|
2. Báo cáo thẩm tra số 323/BC-HĐND ngày 25/12/2024
|
|
3. Công văn tiếp thu, giải trình số 4512/STC-NS ngày 25/12/2024
|
|
4. Dự thảo nghị quyết ND03 (KH30/2024)
|
|
|
Nội dung 04: Quy định nguyên tắc, phạm vi, định mức hỗ trợ và việc sử dụng kinh phí hỗ trợ cho các hoạt động theo nhiệm vụ được giao quy định tại Điều 15 Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính Phủ
|
1. Tờ trình số 221/TTr-UBND ngày 05/12/2024
|
|
2. Báo cáo thẩm tra số 315/BC-HĐND ngày 24/12/2024
|
|
3. Công văn tiếp thu, giải trình số 4506/STC-NS ngày 25/12/2024
|
|
4. Dự thảo nghị quyết ND04 (KH30/2024)
|
|
|
Nội dung 05: Phân định nhiệm vụ chi về bảo vệ môi trường của ngân sách địa phương cho các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh
|
1. Tờ trình số 218/TTr-UBND ngày 04/12/2024
|
|
2. Báo cáo thẩm tra số 316/BC-HĐND ngày 24/12/2024
|
|
3. Công văn tiếp thu, giải trình số 4513/STC-NS ngày 25/12/2024
|
|
4. Dự thảo nghị quyết ND05 (KH30/2024)
|
|
|
Nội dung 06: Quy đinh mức tỷ lệ (%) để tính đơn giá thuê đất, mức tỷ lệ (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, mức tỷ lệ (%) thu đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh
|
1. Tờ trình số 229/TTr-UBND ngày 06/12/2024
|
|
2. Báo cáo thẩm tra số 322/BC-HĐND ngày 25/12/2024
|
|
3. Công văn tiếp thu, giải trình số 4522/STC-QLGCS ngày 26/12/2024
|
|
4. Dự thảo nghị quyết ND06 (KH30/2024)
|
|
|
Nội dung 07: Sửa đổi một số điều của Quy định về phân cấp quản lý, sử dụng tài sản công thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo NQ số 03/2022/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của HĐND tỉnh
|
1. Tờ trình số 230/TTr-UBND ngày 06/12/2024
|
|
2. Báo cáo thẩm tra số 328/BC-HĐND ngày 25/12/2024
|
|
3. Công văn giải trình số 4521/STC-QLGCS ngày 26/12/2024
|
|
4. Dự thảo nghị quyết ND07 (KH30/2024)
|
|
|
Nội dung 08: Bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
|
1. Tờ trình số 222/TTr-UBND ngày 05/12/2024
|
|
2. Báo cáo thẩm tra số 320/BC-HĐND ngày 25/12/2024
|
|
3. Dự thảo nghị quyết ND08 (KH30/2024)
|
|
|
Nội dung 09: Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Điều 1 NQ số 09/2024/NQ-HĐND ngày 05/4/2024 của HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Điều 4 của Quy định Mức vốn đối ứng từ NSĐP; nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ nguồn vốn và mức hỗ trợ từ NSNN để thực hiện các nội dung CTMTQGXDNTM
|
1. Tờ trình số 227/TTr-UBND ngày 06/12/2024
|
|
2. Báo cáo thẩm tra số 321/BC-HĐND ngày 25/12/2024
|
|
3. Báo cáo giải trình số 6237/BC-SNNPTNT ngày 25/12/2024
|
|
4. Dự thảo nghị quyết ND09 (KH30/2024)
|
|
|
Nội dung 10: Quy định mức cụ thể một số chính sách đầu tư trong lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh
|
1. Tờ trình số 223/TTr-UBND ngày 05/12/2024
|
|
2. Báo cáo thẩm tra số 309/BC-HĐND ngày 19/12/2024
|
|
3. Báo cáo giải trình, tiếp thu số 6153/BC-SNNPTNT ngày 23/12/2024
|
|
4. Dự thảo Nghị quyết ND10 (KH30/2024)
|
|
|
Nội dung 11: Điều chỉnh và giao Kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 thực hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới và một số chương trình, dự án khác
|
1. Tờ trình số 232/TTr-UBND ngày 09/12/2024
|
|
2. Báo cáo thẩm tra số 324/BC-HĐND ngày 25/12/2024
|
|
3. Công văn tiếp thu, giải trình số 2545/SKHĐT-KTN ngày 26/12/2024
|
|
4. Dự thảo nghị quyết ND11 (KH30/2024)
|
|
|
Nội dung 12: Giao Kế hoạch vốn đầu tư công năm 2025 (đợt 2) thực hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới và một số chương trình, dự án khác
|
1. Tờ trình số 232/TTr-UBND ngày 09/12/2024
|
|
2. Báo cáo thẩm tra số 324/BC-HĐND ngày 25/12/2024
|
|
3. Công văn tiếp thu, giải trình số 2545/SKHĐT-KTN ngày 26/12/2024
|
|
4. Dự thảo nghị quyết ND12 (KH30/2024)
|
|
|
Nội dung 13: Nghị quyết quy định các tiêu chí để quyết định thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng dất trên địa bàn tỉnh
|
1. Tờ trình số 228/TTr-UBND ngày 06/12/2024
|
|
2. Báo cáo thẩm tra số 327/BC-HĐND ngày 25/12/2024
|
|
4. Dự thảo nghị quyết ND13 (KH30/2024)
|
|
|
Nôi dung 14: Danh mục các khu đất thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thục hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh (đợt 1)
|
1. Tờ trình số 244/TTr-UBND ngày 25/12/2024
|
|
3. Công văn tiếp thu và làm rõ số 2553/SKHĐT-ĐTTĐGS ngày 26/12/2024
|
|
4. Dự thảo nghị quyết ND14 (KH30/2024)
|
|
|
Nội dung 15: Thành lập Ban Dân tộc - Tôn giáo Tỉnh Quảng Ngãi
|
1. Tờ trình số 242/TTr-UBND ngày 25/12/2024
|
|
2. Báo cáo thẩm tra số 330/BC-HĐND ngày 26/12/2024
|
|
3. Dự thảo nghị quyết ND15 (KH30/2024)
|
|
|
Nội dung 16: Kết thúc hoạt động, sáp nhập Sở Ngoại vụ vào Văn phòng UBND tỉnh Quảng Ngãi
|
1 Tờ trình số 243/TTr-UBND ngày 25/12/2024
|
|
2. Báo cáo thẩm tra số 331/BC-HĐND ngày 26/12/2024
|
|
3. Báo cáo giải trình, tiếp thu số 337/BC-SNV ngày 26/12/2024
|
|
4. Dự thảo nghị quyết ND16 (KH30/2024)
|
|
|
Nội dung 17: Giao biên chế công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính của tỉnh Quảng Ngãi năm 2025
|
1. Tờ trình số 217/TTr-UBND ngày 04/12/2024
|
|
2. Báo cáo thẩm tra số 313/BC-HĐND ngày 23/12/2024
|
|
3. Báo cáo giải trình, tiếp thu số 336/BC-SNV ngày 25/12/2024
|
|
4. Dự thảo nghị quyết ND17 (KH30/2024)
|
|
|
Nội dung 18: Phê duyệt Số lượng người làm việc trong các hội quần chúng được Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ cấp tỉnh năm 2025
|
1. Tờ trình số 217/TTr-UBND ngày 04/12/2024
|
|
2. Báo cáo thẩm tra số 314/BC-HĐND ngày 23/12/2024
|
|
3. Báo cáo giải trình, tiếp thu số 336/BC-SNV ngày 25/12/2024
|
|
4. Dự thảo nghị quyết ND18 (KH30/2024)
|
|
|
Nội dung 19: Phê duyệt số người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập của tỉnh Quảng Ngãi năm 2025
|
1. Tờ trình số 217/TTr-UBND ngày 04/12/2024
|
|
2. Báo cáo thẩm tra số 312/BC-HĐND ngày 23/12/2024
|
|
3. Báo cáo giải trình, tiếp thu số 336/BC-SNV ngày 25/12/2024
|
|
4. Dự thảo nghị quyết ND19 (KH30/2024)
|
|
|
Nội dung 20: Giao số lượng cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn thuộc huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh năm 2025
|
1. Tờ trình số 216/TTr-UBND ngày 04/12/2024
|
|
2. Báo cáo thẩm tra số 311/BC-HĐND ngày 23/12/2024
|
|
3. Báo cáo giải trình, tiếp thu số 334/BC-SNV ngày 25/12/2024
|
|
4. Dự thảo nghị quyết ND20 (KH30/2024)
|
|
|
Nội dung 21: Giao số lượng người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn thuộc huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh năm 2025
|
1. Tờ trình số 216/TTr-UBND ngày 04/12/2024
|
|
2. Báo cáo thẩm tra số 310/BC-HĐND ngày 23/12/2024
|
|
3. Báo cáo số 335/BC-SNV ngày 25/12/2024
|
|
4. Dự thảo nghị quyết ND21 (KH30/2024)
|
|
|
Nội dung 22: Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh mà không là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Quảng Ngãi quản lý
|
1. Tờ trình số 237/TTr-UBND ngày 11/12/2024
|
|
2. Báo cáo thẩm tra số 317/BC-HĐND ngày 25/12/2024
|
|
3. Công văn tiếp thu và giải trình số 4920/SYT-NVY ngày 26/12/2024
|
|
4. Dự thảo nghị quyết ND22 (KH30/2024)
|
|
4.1. Phụ lục I (sau thẩm tra)
|
|
4.2. Phụ lục II (sau thẩm tra)
|
|
4.3. Phụ lục III (sau thẩm tra)
|
|
4.4. Phụ lục IV (sau thẩm tra)
|
|
|
Nội dung 23: Bãi bỏ NQ 26/2024/NQ-HĐND ngày 23/7/2024 của HĐND tỉnh Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Quảng Ngãi qu
|
1. Tờ trình số 238/TTr-UBND ngày 20/12/2024
|
|
2. Báo cáo thẩm tra số 318/BC-HĐND ngày 25/12/2024
|
|
3. Công văn tiếp thu, giải trình số 4923/SYT-NVY ngày 26/12/2024
|
|
4. Dự thảo nghị quyết ND23 (KH30/2024)
|
|
|
Nội dung 24: Quy định chính sách hỗ trợ lãi suất vay vốn tại các tổ chức tín dụng đối với các dự án đầu tư phương tiện xe buýt, đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt; hỗ trợ kinh phí hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt; miễn, giảm giá vé sử
|
1. Tờ trình số 226/TTr-UBND ngày 06/12/2024
|
|
2. Báo cáo thẩm tra số 329/BC-HĐND ngày 25/12/2024
|
|
3. Công văn số 4695/SGTVT-QLVT ngày 26/12/2024
|
|
4. Dự thảo nghị quyết ND24 (KH30/2024)
|
|
|
Nội dung 25: Phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện Tu bổ, tôn tạo Bảo tàng Chiến thắng Vạn Tường thuộc di tích Quốc gia Những địa điểm lưu niệm Chiến thắng Vạn Tường
|
1. Tờ trình số 241/TTr-UBND ngày 24/12/2024
|
|
2. Báo cáo thẩm tra số 333/BC-HĐND ngày 26/12/2024
|
|
3. Công văn tiếp thu, giải trình số 3402/SVHTTDL-VP
|
|