| STT | Ký hiệu | Ngày ban hành | Trích yếu | # |
|
701
|
04/2024/TXCT
|
24/4/2024
|
IV.10. Trả lời cử tri huyện Trà Bồng
|
|
|
702
|
03/2024/TXCT
|
24/4/2024
|
IV.11. Trả lời cử tri huyện Sơn Tịnh
|
|
|
703
|
02/2024/TXCT
|
24/4/2024
|
IV.12. Trả lời cử tri huyện Sơn Hà
|
|
|
704
|
01/2024/TXCT
|
24/4/2024
|
IV.13. Trả lời cử tri huyện Nghĩa Hành
|
|
|
705
|
82/HĐND-VP
|
23/4/2024
|
V. Tài liệu kèm theo Công văn số 82/HĐND-VP ngày 10/5/2024
|
|
|
706
|
09/HĐND
|
22/4/2024
|
VI.01. Lịch TXCT thành phố Quảng Ngãi
|
|
|
707
|
08/TB-HĐND
|
22/4/2024
|
VI.02. Lịch TXCT huyện Tư Nghĩa
|
|
|
708
|
03/TB-TĐB
|
22/4/2024
|
VI.03. Lịch TXCT thị xã Đức Phổ
|
|
|
709
|
02/TB-HĐND MĐ
|
22/4/2024
|
VI.04. Lịch TXCT huyện Mộ Đức
|
|
|
710
|
2432/BC-UBKHCNMT15
|
20/4/2024
|
Báo cáo Thẩm tra sơ bộ dự án Luật Địa chất và Khoáng sản
|
|
|
711
|
60-57-58/KH-HĐND
|
19/4/2024
|
VI.05. Lịch TXCT huyện Bình Sơn
|
|
|
712
|
116/TB-MTTQ-BTT
|
19/4/2024
|
VI.06. Lịch TXCT huyện Minh Long
|
|
|
713
|
07/TTr-TLĐ
|
19/4/2024
|
Tờ trình Dự án Luật Công đoàn (sửa đổi)
|
|
|
714
|
KTTTr165-CP
|
17/4/2024
|
Báo cáo đề xuất chủ trương Chương trình mục tiêu quốc gia về phát triển văn hóa giai đoạn 2025-2035
|
|
|
715
|
86/BC-BTC
|
17/4/2024
|
Báo cáo Tổng kết thi hành Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp
|
|
|
716
|
24/NQ-HĐND
|
17/4/2024
|
Nghị quyết về việc chấp thuận chủ trương chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ sang mục đích khác năm 2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
717
|
165/TTr-CP
|
17/4/2024
|
Tờ trình Quyết định chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia về phát triển văn hóa giai đoạn 2025 - 2035
|
|
|
718
|
02/TB-HĐND ST
|
17/4/2024
|
VI.07. Lịch TXCT huyện Sơn Tây
|
|
|
719
|
02/TB-HĐND LS
|
16/4/2024
|
VI.08. Lịch TXCT huyện Lý Sơn
|
|
|
720
|
155/TTr-CP
|
12/4/2024
|
Tờ trình Dự án Luật Địa chất và Khoáng sản
|
|
|
721
|
02/TB-HĐND
|
11/4/2024
|
VI.09. Lịch TXCT huyện Ba Tơ
|
|
|
722
|
7.2/DLTTAND
|
9/4/2024
|
Bảng so sánh dự thảo Luật Tổ chức TAND (sửa đổi)
|
|
|
723
|
7.1/LTAND
|
9/4/2024
|
Dự thảo Luật Tổ chức TAND (sửa đổi)
|
|
|
724
|
3689/BTC-HCSN
|
9/4/2024
|
Công văn của Bộ Tài chính trả lời kiến nghị của cử tri gửi tới sau Kỳ họp thứ 6, Quốc hội khóa XV
|
|
|
725
|
48/TB-HĐND
|
5/4/2024
|
VI.10. Lịch TXCT huyện Trà Bồng
|
|
|
726
|
23/NQ-HĐND
|
5/4/2024
|
Nghị quyết về danh mục dự án kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân kế hoạch đầu tư công nguồn vốn ngân sách địa phương năm 2023 sang năm 2024
|
|
|
727
|
22/NQ-HĐND
|
5/4/2024
|
Nghị quyết về kéo dài thời gian bố trí vốn thực hiện dự án của các dự án sử dụng nguồn vốn ngân sách cấp huyện
|
|
|
728
|
21/NQ-HĐND
|
5/4/2024
|
Nghị quyết về việc điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án Hồ chứa nước Suối Đá, huyện Nghĩa Hành
|
|
|
729
|
20/NQ-HĐND
|
5/4/2024
|
Nghị quyết về việc điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững Nguồn vốn: Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh
|
|
|
730
|
19/NQ-HĐND
|
5/4/2024
|
Nghị quyết về việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và một số chương trình, dự án khác
|
|
|
731
|
18/NQ-HĐND
|
5/4/2024
|
Nghị quyết về kế hoạch đầu tư công năm 2024 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và một số chương trình, dự án khác (đợt 2)
|
|
|
732
|
11/2024/NQ-HĐND
|
5/4/2024
|
Nghị quyết về thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án thu hồi đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
733
|
10/HĐND
|
5/4/2024
|
VI.11. Lịch TXCT huyện Sơn Tịnh
|
|
|
734
|
10/2024/NQ-HĐND
|
5/4/2024
|
Nghị quyết Bổ sung giá đất trong Bảng giá đất ở PL kèm theo NQ 05/2023/NQ-HĐND ngày 15/3/2023 của HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung Mục II PL kèm theo NQ 03/2020/NQ-HĐND ngày 28/4/2020 của HĐND tỉnh về việc thống qua bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh
|
|
|
735
|
09/2024/NQ-HĐND
|
5/4/2024
|
Nghị quyết Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Điều 4 của Quy định mức vốn đối ứng từ ngân sách địa phương; nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ nguồn vốn và mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện các nội dung CTMTQG xây dựng nông thôn mới
|
|
|
736
|
08/2024/NQ-HĐND
|
5/4/2024
|
Nghị quyết Quy định mức chi đối với hoạt động tổ chức Hội thi sáng tạo kỹ thuật và Cuộc thi sáng tạo Thanh thiếu niên nhi đồng tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
737
|
07/2024/NQ-HĐND
|
5/4/2024
|
Nghị quyết Ban hành Quy định nội dung và mức chi của các cuộc điều tra thống kê do ngân sách địa phương bảo đảm
|
|
|
738
|
06/2024/NQ-HĐND
|
5/4/2024
|
Nghị quyết Bãi bỏ NQ số 47/2017/NQ-HĐND ngày 29/9/2017 của HĐND tỉnh Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước của các cơ quan thanh tra nhà nước thuộc tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
739
|
05/2024/NQ-HĐND
|
5/4/2024
|
Nghị quyết Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
740
|
04/2024/NQ-HĐND
|
5/4/2024
|
Nghị quyết Sửa đổi Điều 3 của Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND ngày 24 tháng 01 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
741
|
68/BC-UBND
|
4/4/2024
|
UBND tỉnh báo cáo về TTAT Giao thông
|
|
|
742
|
48/BC-SGTVT
|
4/4/2024
|
Sở GTVT báo cáo về TTAT Giao thông
|
|
|
743
|
247/BC-CVHH
|
4/4/2024
|
Cảng vụ hàng hải báo cáo về TTAT Giao thông
|
|
|
744
|
145/BC-UBND
|
4/4/2024
|
UBND Tp Quảng Ngãi báo cáo về TTAT Giao thông
|
|
|
745
|
131/BC-UBND
|
4/4/2024
|
UBND huyện Sơn Hà báo cáo về TTAT Giao thông
|
|
|
746
|
121/BC-UBND
|
4/4/2024
|
UBND huyện Mộ Đức báo cáo về TTAT Giao thông
|
|
|
747
|
104/BC-UBND
|
4/4/2024
|
UBND TX Đức Phổ báo cáo về TTAT Giao thông
|
|
|
748
|
1003/BC-BHC
|
4/4/2024
|
Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng báo cáo TTAT giao thông
|
|
|
749
|
5.3 DTLTTATGTĐB
|
3/4/2024
|
Dự thảo Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ
|
|
|
750
|
5.2 BSSDTLTTATGTĐB
|
3/4/2024
|
Bảng so sánh dự thảo Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ
|
|
|
751
|
3.2 DTL6
|
3/4/2024
|
Dự thảo Luật Công nghiệp quốc phòng, an ninh và động viên công nghiệp
|
|
|
752
|
3.1 BSSDTL6
|
3/4/2024
|
Bảng so sánh Dự thảo luật công nghiệp quốc phòng, an ninh và động viên công nghiệp
|
|
|
753
|
2.3 DTLLT
|
3/4/2024
|
Dự thảo Luật Lưu trữ
|
|
|
754
|
2.2 BSSDTLLT
|
3/4/2024
|
Bảng so sánh Dự thảo Luật Lưu trữ (sửa đổi)
|
|
|
755
|
34/KH-HĐND
|
2/4/2024
|
VI.12. Lịch TXCT huyện Sơn Hà
|
|
|
756
|
02/TB-HĐND NH
|
1/4/2024
|
VI.13. Lịch TXCT huyện Nghĩa Hành
|
|
|
757
|
1170/BQP-TM
|
30/3/2024
|
Công văn của Bộ Quốc phòng trả lời kiến nghị của cử tri tỉnh Quảng Ngãi gửi tới sau kỳ họp thứ sáu, Quốc hội khóa XV
|
|
|
758
|
119/TTr-CP
|
29/3/2024
|
Tờ trình Dự án Luật Di sản văn hóa (sửa đổi)
|
|
|
759
|
QĐ-GS-HTX
|
28/3/2024
|
QUYẾT ĐỊNH GIÁM SÁT HỢP TÁC XÃ
|
|
|
760
|
KH-GS-HTX
|
28/3/2024
|
KẾ HOẠCH GIÁM SÁT HỢP TÁC XÃ
|
|
|
761
|
4/ĐC-CQ
|
28/3/2024
|
Đề cương GS HTX đối với cơ quan nhà nước
|
|
|
762
|
03/ĐC-HTX
|
28/3/2024
|
Đề cương giám sát HTX
|
|
|
763
|
4.3 DT270324
|
27/3/2024
|
Dự thảo Luật Đường bộ
|
|
|
764
|
4.1 BSSDTL270324
|
27/3/2024
|
Bảng so sánh Dự thảo luật đường bộ
|
|
|
765
|
3223/BGTVT-KCHT
|
27/3/2024
|
Công văn của Bộ Giao thông Vận tải trả lời kiến nghị của cử tri tỉnh Quảng Ngãi gửi tới Quốc hội sau Kỳ họp thứ 6, Quốc hội khóa XV
|
|
|
766
|
1312/BGDĐT-VP
|
22/3/2024
|
Công văn của Bộ Giáo dục và Đào tạo trả lời kiến nghị của cử tri gửi tới sau kỳ họp thứ 6, Quốc hội khóa XV do Văn phòng Chính phủ chuyển đến
|
|
|
767
|
1294/BGDĐT-VP
|
22/3/2024
|
Công văn của Bộ Giáo dục và Đào tạo trả lời kiến nghị của cử tri gửi tới sau kỳ họp thứ 6, Quốc hội khóa XV do Ban Dân nguyện chuyển đến
|
|
|
768
|
1218/BLĐTBXH-VP
|
22/3/2024
|
Công văn của Bộ LĐ-TB&XH trả lời kiến nghị của cử tri gửi sau Kỳ họp thứ 6, Quốc hội khóa XV
|
|
|
769
|
1204/BLĐTBXH-VP
|
22/3/2024
|
Công văn của Bộ LĐTBXH trả lời kiến nghị của cử tri gửi sau Kỳ họp thứ 6, Quốc hội khóa XV
|
|
|
770
|
1561/BNV-CQĐP
|
21/3/2024
|
Công văn của Bộ Nội vụ trả lời kiến nghị của cử tri gửi tới sau kỳ họp lần thứ 6, Quốc hội khóa XV
|
|
|
771
|
1147/BLĐTBXH-VP
|
21/3/2024
|
Công văn của Bộ LĐTBXH trả lời kiến nghị của cử tri gửi sau Kỳ họp thứ 6, Quốc hội khóa XV
|
|
|
772
|
1146/BLĐTBXH-VP
|
21/3/2024
|
Công văn của Bộ LĐTBXH trả lời kiến nghị của cử tri gửi sau Kỳ họp thứ 6, Quốc hội khóa XV
|
|
|
773
|
1137/BLĐTBXH-VP
|
21/3/2024
|
Công văn về việc trả lời kiến nghị của cử tri gửi sau Kỳ họp thứ 6, Quốc hội khóa XV
|
|
|
774
|
06/KH-HĐND
|
21/3/2024
|
Kế hoạch tổ chức tiếp xúc cử tri trước Kỳ họp thường lệ giữa năm 2024 của HĐND tỉnh Khóa XIII, nhiệm kỳ 2021 - 2026
|
|
|
775
|
57/BCTĐ-BTP
|
20/3/2024
|
Báo cáo thẩm định Dự án Luật Thuế giá trị gia tăng (sửa đổi)
|
|
|
776
|
938/BCA-V01
|
18/3/2024
|
Công văn của Bộ Công an trả lời kiến nghị của cử tri sau Kỳ họp thứ 6, QH khóa XV
|
|
|
777
|
915/BCA-V01
|
16/3/2024
|
Công văn của Bộ Công an trả lời kiến nghị của cử tri sau kỳ họp thứ 6, QH khóa XV
|
|
|
778
|
952/BQP-TM
|
15/3/2024
|
Công văn của Bộ Quốc phòng trả lời kiến nghị của cử tri tỉnh Quảng Ngãi gửi tới sau kỳ họp thứ sáu, Quốc hội khóa XV
|
|
|
779
|
1793/BNN-TS
|
13/3/2024
|
Công văn của Bộ NN&PTNT trả lời kiến nghị của cử tri gửi tới sau kỳ họp thứ 6, Quốc hội khóa XV
|
|
|
780
|
1058/BXD-QLN
|
12/3/2024
|
Về việc trả lời kiến nghị của cử tri tỉnh Quảng Ngãi gửi tới Quốc hội sau kỳ họp thứ 6, Quốc hội khóa XV
|
|
|
781
|
48/BC-BTC
|
11/3/2024
|
Báo cáo một số nội dung liên quan đến nhóm vấn đề chất vấn tại Phiên họp thứ 31 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội
|
|
|
782
|
829/BQP-CT
|
8/3/2024
|
Công văn của Bộ Quốc phòng trả lời kiến nghị của cử tri tỉnh Quảng Ngãi gửi tới sau kỳ họp thứ 6, Quốc hội khóa XV
|
|
|
783
|
828/BQP-CT
|
8/3/2024
|
Công văn trả lời kiến nghị của cử tri tỉnh Quảng Ngãi gửi tới sau kỳ họp thứ 6, Quốc hội khóa XV
|
|
|
784
|
1203/BC-BNG-VP
|
8/3/2024
|
Báo cáo một số nội dung liên quan đến nhóm vấn đề chất vấn tại Phiên họp thứ 31 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội
|
|
|
785
|
TLHNTKLNQUBTVQH15
|
6/3/2024
|
Tài liệu Hội nghị toàn quốc lần thứ hai triển khai luật, nghị quyết của kỳ họp thứ 6 và kỳ họp bất thường lần thứ 5, Quốc hội khóa XV
|
|
|
786
|
17/NQ-HĐND
|
5/3/2024
|
Nghị quyết về việc phân bổ vốn sự nghiệp thực hiện Chương trình MTQG phát triển KTXH vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi năm 2024 từ nguồn vốn trung ương và vốn ngân sách tỉnh đối ứng
|
|
|
787
|
03/GM-ĐĐBQH
|
1/3/2024
|
Giấy mời dự Hội nghị toàn quốc lần thứ hai triển khai luật, nghị quyết của Kỳ họp thứ 6 và Kỳ họp bất thường lần thứ 5, Quốc hội khóa
|
|
|
788
|
34/BC-UBND
|
29/2/2024
|
Báo cáo về tình hình thực hiện chính sách, pháp luật về quản lý thị trường bất động sản và phát triển nhà ở xã hội từ 2015 đến hết 2023 trên địa bàn tỉnh
|
|
|
789
|
15/BC-SXD
|
29/2/2024
|
Báo cáo về tình hình thực hiện chính sách, pháp luật về quản lý thị trường bất động sản và phát triển nhà ở xã hội từ 2015 đến hết 2023 trên địa bàn tỉnh
|
|
|
790
|
1017/BNV-TCBC
|
28/2/2024
|
Công văn trả lời kiến nghị cử tri gửi sau Kỳ họp thứ 6, Quốc hội khóa XV
|
|
|
791
|
/BC-STNMT
|
28/2/2024
|
Báo cáo của Sở TNMT về thực hiện chính sách, pháp luật về đổi mới hệ thống tổ chức và quản lý, nâng cao chất lượng, hiệu quả hoạt động của các đơn vị sự nghiệp công lập giai đoạn 2018-2023
|
|
|
792
|
1010/BNV-TL
|
27/2/2024
|
Công văn của Bộ Nội vụ trả lời kiến nghị của cử tri gửi tới sau kỳ họp thứ 6, Quốc hội khóa XV
|
|
|
793
|
245/BC-SYT
|
26/2/2024
|
Báo cáo của Sở Y tế về kết quả thực hiện chính sách, pháp luật về đổi mới hệ thống tổ chức và quản lý, nâng cao chất lượng, hiệu quả hoạt động của các đơn vị sự nghiệp công lập giai đoạn 2018-2023
|
|
|
794
|
66/BC-UBND
|
23/2/2024
|
Báo cáo của UBND huyện Lý Sơn về việc thực hiện chính sách, pháp luật về đổi mới hệ thống tổ chức và quản lý, nâng cao chất lượng, hiệu quả hoạt động của các đơn vị sự nghiệp công lập giai đoạn 2018-2023
|
|
|
795
|
24/BC-PTTH
|
23/2/2024
|
Báo cáo việc thực hiện chính sách, pháp luật về đổi mới hệ thống tổ chức và quản lý, nâng cao chất lượng, hiệu quả hoạt động của các đơn vị sự nghiệp công lập giai đoạn 2018-2023
|
|
|
796
|
579/STC-HCSN
|
22/2/2024
|
Công văn của Sở Tài chính về báo cáo thực hiện chính sách, pháp luật về đối mới hệ thống tổ chức và quản lý, nâng cao chất lượng, hiệu quả hoạt động của đơn vị sự nghiệp công lập giai đoạn 2018-2023
|
|
|
797
|
49/BC-SLĐTBXH
|
22/2/2024
|
Báo cáo Thực hiện chính sách pháp luật về đổi mới hệ thống tổ chức và quản lý, nâng cao chất lượng, hiệu quả hoạt động của đơn vị sự nghiệp công lập giai đoạn 2018-2023
|
|
|
798
|
42/BC-SKHĐT
|
22/2/2024
|
Báo cáo về việc thực hiện chính sách, pháp luật về đổi mới hệ thống tổ chức và quản lý, nâng cao chất lượng, hiệu quả hoạt động của đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư giai đoạn 2018-2023
|
|
|
799
|
310/BC-VP
|
22/2/2024
|
Báo cáo của Văn phòng UBND tỉnh về thực hiện chính sách, pháp luật về đổi mới hệ thống tổ chức và quản lý, nâng cao chất lượng, hiệu quả hoạt động của các đơn vị sự nghiệp công lập giai đoạn 2018-2023
|
|
|
800
|
656/BC-SNNPTNT
|
21/2/2024
|
Báo cáo của Sở NN&PTNT việc thực hiện chính sách, pháp luật về đổi mới hệ thống tổ chức và quản lý, nâng cao chất lượng, hiệu quả hoạt động của các đơn vị sự nghiệp công lập giai đoạn 2018-2023
|
|