| STT | Ký hiệu | Ngày ban hành | Trích yếu | # |
|
901
|
9E
|
17/11/2023
|
2.1. Phu luc
|
|
|
902
|
9D
|
17/11/2023
|
2.2. Bao cao tom tat
|
|
|
903
|
8L
|
17/11/2023
|
3.1. Tham luan - HDDT
|
|
|
904
|
8K
|
17/11/2023
|
3.2. Tham luan - HDND TPHN
|
|
|
905
|
8I
|
17/11/2023
|
3.3. Tham luan - Bo Noi vu
|
|
|
906
|
8H
|
17/11/2023
|
3.4. Tham luan - UBQPAN
|
|
|
907
|
8G
|
17/11/2023
|
3.5. Tham luan - UBTWMTTQVN
|
|
|
908
|
8F
|
17/11/2023
|
3.6. Tham luan-Doan DBQH TPHCM
|
|
|
909
|
8E
|
17/11/2023
|
3.7. Tham luan - Bo KHDT
|
|
|
910
|
8D
|
17/11/2023
|
3.8. Tham luan - UBKT
|
|
|
911
|
8C
|
17/11/2023
|
3.9. Tham luan - UBPL
|
|
|
912
|
8B
|
17/11/2023
|
3.10. Tham luan - UBTCNS
|
|
|
913
|
8A
|
17/11/2023
|
3.11. Tham luan - BTC
|
|
|
914
|
7-90/2023/QH15
|
17/11/2023
|
4. NQ 90 CTGS cua QH nam 2024
|
|
|
915
|
6-833/NQ-UBTVQH15
|
17/11/2023
|
5. NQ 833 CTGS UBTVQH 2024
|
|
|
916
|
5-560/KH-UBTVQH15
|
17/11/2023
|
6. KH trien khai GS 2024
|
|
|
917
|
4-544/KH-ĐGS
|
17/11/2023
|
7. Ke hoach giam sat_NQ43 va Du an QTQG
|
|
|
918
|
3-551/KH-ĐGS
|
17/11/2023
|
8. Ke hoach chi tiet giam sat ve nha o XH
|
|
|
919
|
354/BC-BCHTTDL
|
17/11/2023
|
Báo cáo tổng kết thi hành Luật Quảng cáo và các văn bản quy định chi tết (từ năm 2013 đến năm 2022)
|
|
|
920
|
2-623/KH-ĐGS
|
17/11/2023
|
9. Ke hoach chi tiet DGS don vi su nghiep cong lap
|
|
|
921
|
0A673/KH-ĐGS
|
17/11/2023
|
10. Ke hoach giam sat TTATGT
|
|
|
922
|
TLHNTKCTGS24
|
16/11/2023
|
Tài liệu Hội nghị triển khai Chương trình giám sát của QH, UBTVQH năm 2024
|
|
|
923
|
68/NQ-HĐND
|
13/11/2023
|
Nghị quyết xác nhận kết quả lấy phiếu tín nhiệm đối với những người giữ chức vụ do Hội đồng nhân dân tỉnh bầu
|
|
|
924
|
67/NQ-HĐND
|
13/11/2023
|
Nghị quyết về việc điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư công năm 2023 nguồn vốn ngân sách địa phương
|
|
|
925
|
66/NQ-HĐND
|
13/11/2023
|
Nghị quyết về việc thông qua đồ án Quy hoạch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu đô thị, dịch vụ Đông Nam Dung Quất
|
|
|
926
|
65/NQ-HĐND
|
13/11/2023
|
Nghị quyết về việc thông qua Quy hoạch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000 Đô thị Lý Sơn
|
|
|
927
|
64/NQ-HĐND
|
13/11/2023
|
Nghị quyết về việc thông qua hệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá đất đấu giá quyền sử dụng đất đối với một số vị trí trên địa bàn tỉnh
|
|
|
928
|
27/2023/NQ-HĐND
|
13/11/2023
|
Nghị quyết Bổ sung giá đất trong Bảng giá đất ở tại PL kèm theo NQ 05/2023/NQ-HĐND ngày 15/3/2023 sửa đổi, bổ sung Mục II PL kèm theo NQ 03/2020/NQ-HĐND ngày 28/4/2023 về việc thông qua bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh cho TK 05 năm (2020-2024)
|
|
|
929
|
26/2023/NQ-HĐND
|
13/11/2023
|
Nghị quyết Phân cấp thẩm quyền cho HĐND cấp huyện quyết định, điều chỉnh danh mục dự án đầu tư công trung hạn và hằng năm giai đoạn 2021 - 2025 tại địa phương thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
930
|
25/2023/NQ-HĐND
|
13/11/2023
|
Nghị quyết Thông qua việc điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2025 và định hướng đến năm 2030
|
|
|
931
|
24/2023/NQ-HĐND
|
13/11/2023
|
Nghị quyết về việc thông qua danh mục bổ sung côgn trình, dự án thu hồi đất năm 2023 và tiếp tục thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa thuộc danh mục HĐND tỉnh thông qua trước ngày Nghị định số 10/2023/NĐ-CP của Chính phủ có hiệu lực thi hành
|
|
|
932
|
105/2023/QH15
|
10/11/2023
|
Nghị quyết về phân bổ ngân sách trung ương năm 2024
|
|
|
933
|
105.1
|
10/11/2023
|
Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 105/2023.QH15
|
|
|
934
|
104/2023/QH15
|
10/11/2023
|
Nghị quyết về dự toán ngân sách nhà nước năm 2024
|
|
|
935
|
104.1
|
10/11/2023
|
Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 104/2023/QH15
|
|
|
936
|
103/2023/QH15
|
9/11/2023
|
Nghị quyết về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2024
|
|
|
937
|
63/NQ-HĐND
|
16/10/2023
|
Nghị quyết về việc chấp thuận chủ trương chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa sang mục đích khác năm 2023 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
938
|
62/NQ-HĐND
|
16/10/2023
|
Nghị quyết về việc thông qua hệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá đất đấu giá quyền sử dụng đất, thuê đất và tính thu tiền sử dụng dất đối với một số vị trí trên địa bàn tỉnh
|
|
|
939
|
61/NQ-HĐND
|
16/10/2023
|
Nghị quyết về việc thông qua Quy hoạch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu đô thị, công nghiệp, dịch vụ Tịnh Phong
|
|
|
940
|
60/NQ-HĐND
|
16/10/2023
|
Nghị quyết về Phương án xử lý đối với khoản tiền thu được từ việc giải thể Quỹ đầu tư phát triển và tiền gốc thu hồi từ các khoản cho vay của Quỹ đầu tư phát triển tỉnh
|
|
|
941
|
59/NQ-HĐND
|
16/10/2023
|
Nghị quyết về việc bổ sung dự toán thu, chi năm 2023 từ nguồn vốn viện trợ không hoàn lại của nước ngoài thuộc nguồn ngân sách nhà nước
|
|
|
942
|
58/NQ-HĐND
|
16/10/2023
|
Nghị quyết về điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án Đường ven biển Dung Quất - Sa Huỳnh, giai đoạn IIa, thành phần 2
|
|
|
943
|
10864/BTC-NSNN
|
9/10/2023
|
Công văn trả lời kiến nghị của cử tri gửi đến sau kỳ họp thứ 5, Quốc hội Khóa XV
|
|
|
944
|
10669/BTC-HCSN
|
4/10/2023
|
Công văn trả lời kiến nghị của cử tri tỉnh Quảng Ngãi trước kỳ họp thứ 5, Quốc hội khóa XV
|
|
|
945
|
10519/BTC-HCSN
|
2/10/2023
|
Công văn trả lời kiến nghị cử tri gửi tới trước kỳ họp thứ 5, Quốc hội khóa XV
|
|
|
946
|
01/BC
|
30/9/2023
|
Tóm tắt các báo cáo: Kinh tế-xã hội; Hoạt động của HĐND tỉnh,...
|
|
|
947
|
9/3BC-TP
|
29/9/2023
|
1. TRẢ LỜI KNCT TP QUẢNG NGÃI
|
|
|
948
|
9/2BC
|
29/9/2023
|
2. TRẢ LỜI KNCT BÌNH SƠN
|
|
|
949
|
9/1BC
|
29/9/2023
|
3. TRẢ LỜI KNCT MỘ ĐỨC
|
|
|
950
|
8/3BC
|
29/9/2023
|
4. TRẢ LỜI KNCT ĐỨC PHỔ
|
|
|
951
|
8/2BC
|
29/9/2023
|
5. TRẢ LỜI KNCT SƠN TỊNH
|
|
|
952
|
8/1BC
|
29/9/2023
|
6. TRẢ LỜI KNCT NGHĨA HÀNH
|
|
|
953
|
7/BC
|
29/9/2023
|
7. TRẢ LỜI KNCT TƯ NGHĨA
|
|
|
954
|
6/BC
|
29/9/2023
|
8. TRẢ LỜI KNCT SƠN HÀ
|
|
|
955
|
5/BC
|
29/9/2023
|
9. TRẢ LỜI KNCT SƠN TÂY
|
|
|
956
|
4086/BVHTTDL-VP
|
29/9/2023
|
Công văn trả lời kiến nghị của cử tri gửi tới sau kỳ họp thứ 5, Quốc hội khóa XV
|
|
|
957
|
4/BC
|
29/9/2023
|
10. TRẢ LỜI KNCT TRÀ BỒNG
|
|
|
958
|
3/BC
|
29/9/2023
|
11. TRẢ LỜI KNCT BA TƠ
|
|
|
959
|
2/BC
|
29/9/2023
|
12. TRẢ LỜI KNCT MINH LONG
|
|
|
960
|
1/1BC
|
29/9/2023
|
13. TRẢ LỜI KNCT LÝ SƠN
|
|
|
961
|
6867/BNN-LN
|
26/9/2023
|
Công văn trả lời kiến nghị cử tri gửi tới sau Kỳ họp thứ 5, Quốc hội khóa XV
|
|
|
962
|
3464/BCA-V01
|
26/9/2023
|
Công văn trả lời kiến nghị của cử tri sau Kỳ họp thứ 5, QH khóa XV
|
|
|
963
|
197/BC-UBND
|
26/9/2023
|
Báo cáo số 197/BC-UBND Kinh tế - xã hội 9 tháng đầu năm 2023
|
|
|
964
|
197/BC
|
26/9/2023
|
Báo cáo số 197/BC-UBND về Kinh tế - xã hội 9 tháng đầu năm 2023
|
|
|
965
|
196-UBND
|
26/9/2023
|
BC 196-UBND TRẢ LỜI KIẾN NGHỊ CỬ TRI (26-9-2023)
|
|
|
966
|
196/BC-UBND
|
26/9/2023
|
BC 196-UBND TRẢ LỜI KIẾN NGHỊ CỬ TRI (26-9-2023)
|
|
|
967
|
192-HĐND
|
25/9/2023
|
BC 192-HĐND TỈNH 9 THÁNG ĐẦU NĂM 2023
|
|
|
968
|
57/NQ-HĐND
|
22/9/2023
|
Nghị quyết về điều chỉnh KH vốn ĐTC năm 2022 kéo dài sang năm 2023 và giao KH vốn ĐTC năm 2023 (đợt 2) nguồn NSĐP thuộc Chương trình MTQG phát triển KT-XH vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh GĐ 21-30, GĐ 1: 21-25
|
|
|
969
|
56/NQ-HĐND
|
22/9/2023
|
Nghị quyết về kết quả bầu bổ sung Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi, nhiệm kỳ 2021-2026
|
|
|
970
|
55/NQ-HĐND
|
22/9/2023
|
Nghị quyết về PA phân bổ vốn ĐTC nguồn NSTW và giao KH vốn ĐTC nguồn NSĐP năm 2023 (bao gồm KH vốn năm 2022 kéo dài sang năm 2023) thuộc Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
971
|
54/NQ-HĐND
|
22/9/2023
|
Nghị quyết về việc giao số lượng người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn thuộc các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi năm 2024
|
|
|
972
|
53/NQ-HĐND
|
22/9/2023
|
Nghị quyết về chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác để thực hiện dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng KCN VSIP II Quảng Ngãi (giai đoạn 1)
|
|
|
973
|
52/NQ-HĐND
|
22/9/2023
|
Nghị quyết về việc thông qua Quy hoạch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu công nghiệp, đô thị, dịch vụ Bình Thanh
|
|
|
974
|
51/NQ-HĐND
|
22/9/2023
|
Nghị quyết về việc thông qua hệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá đất đấu giá quyền sử dụng đất đối với một số vị trí trên địa bàn tỉnh
|
|
|
975
|
50/NQ-HĐND
|
22/9/2023
|
Nghị quyết về việc miễn nhiệm Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi, nhiệm kỳ 2021 - 2026
|
|
|
976
|
49/NQ-HĐND
|
22/9/2023
|
Nghị quyết về việc miễn nhiễm Trưởng Ban Dân tộc của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII, nhiệm kỳ 2021 - 2026
|
|
|
977
|
48/NQ-HĐND
|
22/9/2023
|
Nghị quyết về phân bổ, điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công năm 2023 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và một số chương trình, dự án khác (đợt 3)
|
|
|
978
|
47/NQ-HĐND
|
22/9/2023
|
Nghị quyết về Kế hoạch đầu tư công trung hạn GĐ 2021-2025 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xâu dựng nông thôn mới và một số chương trình, dự án khác
|
|
|
979
|
46/NQ-HĐND
|
22/9/2023
|
Nghị quyết về phân bổ, điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2023 nguồn vốn ngân sách địa phương
|
|
|
980
|
45/NQ-HĐND
|
22/9/2023
|
Nghị quyết về việc điều chỉnh, phân bổ kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 nguồn vốn ngân sách địa phương
|
|
|
981
|
44/NQ-HĐND
|
22/9/2023
|
Nghị quyết về chủ trương đầu tư dự án Nâng cấp, mở rộng hệ thống hạ tầng giao thông trên địa bàn Khu kinh tế Dung Quất
|
|
|
982
|
43/NQ-HĐND
|
22/9/2023
|
Nghị quyết về chủ trương dự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái định cư và cải táng mồ mả phục vụ các dự án tại Khu công nghiệp, đô thị, dịch vụ Bình Thanh
|
|
|
983
|
42/NQ-HĐND
|
22/9/2023
|
Nghị quyết về chủ trương đầu tư Dự án Trường THPT Lý Sơn
|
|
|
984
|
41/NQ-HĐND
|
22/9/2023
|
Nghị quyết về điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án Hệ thống thu gom, xử lý nước mưa, nước thải thành phố Quảng Ngãi lưu vực phía Nam hạ lưu sông Trà Khúc
|
|
|
985
|
23/2023/NQ-HĐND
|
22/9/2023
|
Nghị quyết về Sửa đổi, bổ sung một số điều Quy định về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên NSĐP năm 2022 và các năm trong thời kỳ ổn định ngân sách mới ban hành kèm theo Nghị quyết số 29/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021
|
|
|
986
|
22/2023/NQ-HĐND
|
22/9/2023
|
Nghị quyết thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án thu hồi đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
987
|
21/2023/NQ-HĐND
|
22/9/2023
|
Nghị quyết về Ban hành Quy định một số định mức lập dự toán kinh phí NSNN thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh và cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
988
|
3905/LĐTBXH-VP
|
21/9/2023
|
Công văn trả lời kiến nghị của cử tri gửi tới sau Kỳ họp thứ 5, Quốc hội khóa XV
|
|
|
989
|
3345/BCA-V01
|
21/9/2023
|
Công văn trả lời kiến nghị của cử tri sau kỳ họp thứ 5, QH khóa XV
|
|
|
990
|
5937/BYT-VPB1
|
19/9/2023
|
Công văn trả lời kiến nghị của cử tri gửi tới sau kỳ họp thứ 5, Quốc hội khóa XV
|
|
|
991
|
10305/BGTVT-KHĐT
|
15/9/2023
|
Công văn trả lời kiến nghị cử tri tỉnh Quảng Ngãi gửi tới sau Kỳ họp thứ 5, Quốc hội khóa XV
|
|
|
992
|
106/KH-ĐĐBQH
|
14/9/2023
|
Kế hoạch tiếp xúc cử tri của đại biểu Quốc hội trước Kỳ họp thứ 6, Quốc hội khóa XV
|
|
|
993
|
4011/BXD-QLN
|
6/9/2023
|
Công văn trả lời kiến nghị của cử tri tỉnh Quảng Ngãi gửi tới Quốc hội sau Kỳ họp thứ 5
|
|
|
994
|
16/KH-HĐND
|
30/8/2023
|
Kế hoạch Tổ chức tiếp xúc cử tri cuối năm 2023
|
|
|
995
|
4669/BGDĐT-VP
|
29/8/2023
|
Công văn trả lời kiến nghị của cử tri gửi tới trước kỳ họp thứ 5, Quốc hội khóa XV do Ban Dân nguyện chuyển đến
|
|
|
996
|
3698/BXD-KHCN
|
16/8/2023
|
Công văn trả lời kiến nghị cử tri tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
997
|
21/QĐ-HĐND
|
15/8/2023
|
Tài liệu Ban Dân tộc HĐND tỉnh giám sát Quy định cấp không thu tiền một số mặt hàng thiết yếu cho đồng bào dân tộc thiểu số
|
|
|
998
|
6518/BKHĐT-TH
|
11/8/2023
|
Công viên trả lời kiến nghị của cử tri gửi tới Quốc hội trước kỳ họp thứ 5, Quốc hội khóa XV
|
|
|
999
|
5387/BCT-KHTC
|
11/8/2023
|
Công văn trả lời kiến nghị cử tri
|
|
|
1000
|
4470/BNV-CQĐP
|
11/8/2023
|
Công văn về việc trả lời kiến nghị của cử tri gửi tới trước kỳ họp lần thứ 5, Quốc hội khóa XV
|
|