| Nội dung | Tên tài liệu | # |
|
Nội dung 09: Nghị quyết Quy định thẩm quyền quyết định việc đầu tư, mua sắm các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Ngãi
|
3. Công văn tiếp thu, giải trình số 4768/STC-QLGCS ngày 06/12/2025
|
|
4. Dự thảo Nghị quyết ND09 (KH07) Nghị quyết Quy định thẩm quyền quyết định việc đầu tư, mua sắm các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nư
|
|
|
Nội dung 10: Nghị quyết thông qua điều chỉnh Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050
|
1. Tờ trình số 148/TTr-UBND ngày 03/12/2025
|
|
2. Báo cáo thẩm tra số 261/BC-HĐND ngày 08/12/2025
|
|
3. Báo cáo giải trình số 244/BC-SXD ngày 09/12/2025
|
|
4. Dự thảo Nghị quyết ND10 (KH07) thông qua điều chỉnh Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050
|
|
|
Nội dung 11: Nghị quyết Quy định một số chính sách hỗ trợ đối với học sinh trường trung học phổ thông chuyên thuộc tỉnh Quảng Ngãi
|
1. Tờ trình số 118-TTr-UBND ngày 24/11/2025
|
|
2. Báo cáo thẩm tra số 247/BC-HĐND ngày 05/12/2025
|
|
3. Báo cáo giải trình số 516/BC-SGTĐT ngày 07/12/2025
|
|
4. Dự thảo Nghị quyết ND14 (KH07) Quy định một số chính sách hỗ trợ đối với học sinh trường trung học phổ thông chuyên thuộc tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
Nội dung 12: Nghị quyết Quy định mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ thông tại cơ sở giáo dục dân lập, tư thục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi từ năm học 2025 - 2026
|
1. Tờ trình số 134-TTr-UBND ngày 27/11/2025
|
|
2. Báo cáo thẩm tra số 238/BC-HĐND ngày 05/12/2025
|
|
3. Báo cáo giải trình số 518/BC-SGTĐT ngày 08/12/2025
|
|
4. Dự thảo Nghị quyết ND15 (KH07) Quy định mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ thông tại cơ sở giáo dục dân lập, tư thục...
|
|
|
Nội dung 13: Nghị quyết quy định mức học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập từ năm học 2025-2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
1. Tờ trình số 133-TTr-UBND ngày 27/11/2025
|
|
2. Báo cáo thẩm tra số 237/BC-HĐND ngày 05/12/2025
|
|
3. Báo cáo giải trình số 522/BC-SGTĐT ngày 08/12/2025
|
|
4. Dự thảo Nghị quyết ND16 (KH07) quy định mức học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập từ năm học 2025-2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ng
|
|
|
Nội dung 14: Nghị quyết Quy định nội dung và mức chi tổ chức các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
1. Tờ trình số 117-TTr-UBND ngày 25/11/2025
|
|
2. Báo cáo thẩm tra số 248/BC-HĐND ngày 05/12/2025
|
|
3. Báo cáo giải trình số 517/BC-SGTĐT ngày 08/12/2025
|
|
4. Dự thảo Nghị quyết ND17 (KH07) quy định nội dung và mức chi tổ chức các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
Nội dung 15: Nghị quyết Quy định về chính sách, mức chi quà tặng, hỗ trợ người có công với cách mạng, đối tượng hưu trí và mất sức lao động trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
1. Tờ trình số 149/TTr-UBND ngày 03/12/2025
|
|
2. Báo cáo thẩm tra số 256/BC-HĐND ngày 08/12/2025
|
|
3. Báo cáo giải trình số 273/BC-SNV ngày 08/12/2025
|
|
4. Dự thảo Nghị quyết ND18 (KH07) Quy định về chính sách, mức chi quà tặng, hỗ trợ người có công với cách mạng, đối tượng hưu trí và mất sức lao động trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
Nội dung 16: Nghị quyết Quy định phân cấp nhiệm vụ chi giữa ngân sách cấp tỉnh với ngân sách cấp xã đối với lĩnh vực khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
1. Tờ trình số 130-TTr-UBND ngày 27/11/2025
|
|
2. Báo cáo thẩm tra số 208/BC-HĐND ngày 03/12/2025
|
|
3. Báo cáo giải trình số 223/BC-STC ngày 04/12/2025
|
|
4. Dự thảo Nghị quyết ND19 (KH07) Nghị quyết Quy định phân cấp nhiệm vụ chi giữa ngân sách cấp tỉnh với ngân sách cấp xã đối với lĩnh vực khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số trên đị
|
|
|
Nội dung 17: Nghị quyết Quy định phân cấp nguồn thu, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách trung ương, ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp xã và các nhiệm vụ chi giữa ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp xã năm 2026 và các năm tiếp theo trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
1. Tờ trình số 140-TTr-UBND ngày 28/11/2025
|
|
2. Báo cáo thẩm tra số 257/BC-HĐND ngày 08/12/2025
|
|
3. Công văn tiếp thu, giải trình số 4816/STC-QLNS ngày 08/12/2025
|
|
4. Dự thảo Nghị quyết ND17 (KH07) Quy định phân cấp nguồn thu, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách trung ương, ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp xã và các nhiệm vụ chi...
|
|
|
Nội dung 18: Nghị quyết Quy định về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2026 và các năm tiếp theo trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
1. Tờ trình số 139-TTr-UBND ngày 27/11/2025
|
|
2. Báo cáo thẩm tra số 254/BC-HĐND ngày 07/12/2025
|
|
3. Công văn tiếp thu, giải trình số 4786/STC-QLNS ngày 08/12/2025
|
|
4. Dự thảo Nghị quyết ND21 (KH07) Nghị quyết Quy định về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2026 và các năm tiếp theo trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
Nội dung 19: Nghị quyết Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
1. Tờ trình số 112/TTr-UBND ngày 20/11/2025
|
|
2. Báo cáo thẩm tra số 221/BC-HĐND ngày 05/12/2025
|
|
3. Công văn tiếp thu, giải trình số 4761/STC-QLNS ngày 06/12/2025
|
|
4. Dự thảo Nghị quyết ND22 (KH07) Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
Nội dung 20: Nghị quyết phân định nhiệm vụ chi về bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu của ngân sách địa phương cho các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
1. Tờ trình số 129-TTr-UBND ngày 27/11/2025
|
|
2. Báo cáo thẩm tra số 243/BC-HĐND ngày 05/12/2025
|
|
3. Công văn tiếp thu, giải trình số 4762/STC-QLNS ngày 06/12/2025
|
|
4. Dự thảo Nghị quyết ND23 (KH07) Nghị quyết phân định nhiệm vụ chi về bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu của ngân sách địa phương cho các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
Nội dung 22: Nghị quyết Quy định nguyên tắc, phạm vi, định mức hỗ trợ và việc sử dụng kinh phí hỗ trợ cho các hoạt động theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
1. Tờ trình số 124-TTr-UBND ngày 26/11/2025
|
|
2. Báo cáo thẩm tra số 242/BC-HĐND ngày 05/12/2025
|
|
3. Công văn tiếp thu, giải trình số 4769/STC-QLNS ngày 06/12/2025
|
|
4. Dự thảo Nghị quyết ND26 (KH07) Nghị quyết Quy định nguyên tắc, phạm vi, định mức hỗ trợ và việc sử dụng kinh phí hỗ trợ cho các hoạt động theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 112/2024/NĐ-CP
|
|
|
Nội dung 23: Nghị quyết quy định nhiệm vụ chi về đa dạng sinh học của ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
1. Tờ trình số 125-TTr-UBND ngày 26/11/2025
|
|
2. Báo cáo thẩm tra số 222/BC-HĐND ngày 05/12/2025
|
|
3. Công văn tiếp thu, giải trình số 4767/STC-QLNS ngày 06/12/2025
|
|
4. Dự thảo Nghị quyết ND27 (KH07) Nghị quyết quy định nhiệm vụ chi về đa dạng sinh học của ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
Nội dung 24: Nghị quyết Quy định mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay và các khoản nợ bị rủi ro ngoài phạm vi đối tượng và nguyên nhân khách quan được xem xét xử lý rủi ro theo quy định của Thủ tướng Chính phủ từ nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng chính sách xã hội trên
|
1. Tờ trình số 145-TTr-UBND ngày 28/11/2025
|
|
2. Báo cáo thẩm tra số 253/BC-HĐND ngày 05/12/2025
|
|
3. Công văn tiếp thu, giải trình số 4772/STC-QLNS ngày 07/12/2025
|
|
4. Dự thảo Nghị quyết ND29 (KH07)Quy định mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay và các khoản nợ bị rủi ro ngoài phạm vi đối tượng và nguyên nhân khách quan được xem xét xử lý rủi ro...
|
|
|
Nội dung 30: Nghị quyết áp dụng các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
1. Tờ trình số 150/TTr-UBND ngày 03/12/2025
|
|
|
Nội dung 25: Quy định chính sách hỗ trợ lãi suất vay vốn tại các tổ chức tín dụng đối với các dự án đầu tư phương tiện xe buýt, đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt...
|
1. Tờ trình số 120-TTr-UBND ngày 25/11/2025
|
|
|
Nội dung 30: Nghị quyết áp dụng các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
2. Báo cáo thẩm tra số 214/BC-HĐND ngày 04/12/2025
|
|
|
Nội dung 25: Quy định chính sách hỗ trợ lãi suất vay vốn tại các tổ chức tín dụng đối với các dự án đầu tư phương tiện xe buýt, đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt...
|
2. Báo cáo thẩm tra số 250/BC-HĐND ngày 05/12/2025
|
|
|
Nội dung 30: Nghị quyết áp dụng các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
3. Báo cáo giải trình số 2458/SVHTTDL-VP ngày 08/12/2025
|
|
|
Nội dung 25: Quy định chính sách hỗ trợ lãi suất vay vốn tại các tổ chức tín dụng đối với các dự án đầu tư phương tiện xe buýt, đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt...
|
3. Công văn tiếp thu, giải trình số 3609/SXD-VTPT ngày 08/12/2025
|
|
|
Nội dung 30: Nghị quyết áp dụng các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
4. Dự thảo Nghị quyết Nghị quyết áp dụng các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
|
Nội dung 25: Quy định chính sách hỗ trợ lãi suất vay vốn tại các tổ chức tín dụng đối với các dự án đầu tư phương tiện xe buýt, đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt...
|
4. Dự thảo Nghị quyết ND30 (KH07) Quy định chính sách hỗ trợ lãi suất vay vốn tại các tổ chức tín dụng đối với các dự án đầu tư phương tiện xe buýt
|
|
|
Nội dung 26: Nghị quyết Quy định mức hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
1. Tờ trình số 116-TTr-UBND ngày 24/11/2025
|
|
|
I. Triệu tập kỳ họp thứ 7 HĐND tỉnh Quảng Ngãi (mới)
|
1. Triệu tập kỳ họp thứ 7, Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII, nhiệm kỳ 2021 - 2026
|
|
2. Dự kiến chương trình kỳ họp thứ 7 (kỳ họp thường lệ cuối năm 2025), Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII, nhiệm kỳ 2021 - 2026 (điều chỉnh ngày 09/12/2025)
|
|
|
Nội dung 26: Nghị quyết Quy định mức hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
2. Báo cáo thẩm tra số 211/BC-HĐND ngày 03/12/2025
|
|
3. Báo cáo giải trình số 7543/BC-SNNMT ngày 05/12/2025
|
|
|
I. Triệu tập kỳ họp thứ 7 HĐND tỉnh Quảng Ngãi (mới)
|
3. Kế hoạch Tổ chức thảo luận Tổ tại Kỳ họp thứ 7 (kỳ họp thường lệ cuối năm 2025) của HĐND tỉnh Khóa XIII, nhiệm kỳ 2021 - 2026
|
|
|
Nội dung 26: Nghị quyết Quy định mức hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
4. Dự thảo Nghị quyết ND31 (KH07) Quy định mức hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
I. Triệu tập kỳ họp thứ 7 HĐND tỉnh Quảng Ngãi (mới)
|
4. Điều chỉnh địa điểm thảo luận Tổ tại Kỳ họp thứ 7, HĐND tỉnh khóa XIII
|
|
5. Chương trình thảo luận Tổ tại Kỳ họp thứ 7, HĐND tỉnh khóa XIII
|
|
6. Gợi ý thảo luận Tổ tại Kỳ họp thứ 7, HĐND tỉnh khóa XIII
|
|
7. Thông báo điều chỉnh thời gian tổ chức và chương trình Kỳ họp thứ 7 (Kỳ họp thường lệ cuối năm 2025) của HĐND tỉnh Khóa XIII, nhiệm kỳ 2021 - 2026
|
|
|
II. Thường trực và các Ban của HĐND tỉnh báo cáo HĐND tỉnh
|
1. Báo cáo về tình hình tổ chức và hoạt động của Thường trực và các Ban của HĐND tỉnh năm 2025; phương hướng và nhiệm vụ trọng tâm năm 2026 (BC số 204/BC-HĐND ngày 28/11/2025)
|
|
|
Nội dung 26: Nghị quyết quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
1. Tờ trình số 122-TTr-UBND ngày 26/11/2025
|
|
|
II. Thường trực và các Ban của HĐND tỉnh báo cáo HĐND tỉnh
|
1.1 Báo cáo tóm tắt Báo cáo số 204/BC-HĐND ngày 28/11/2025
|
|
|
Nội dung 26: Nghị quyết quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
2. Báo cáo thẩm tra số 232/BC-HĐND ngày 05/12/2025
|
|
|
II. Thường trực và các Ban của HĐND tỉnh báo cáo HĐND tỉnh
|
2.1 Báo cáo Kết quả giám sát việc chấp hành pháp luật của Tòa án nhân dân tỉnh trong giải quyết các vụ án hành chính trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2021 - 2024
|
|
|
Nội dung 26: Nghị quyết quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
3. Báo cáo giải trình số 7571/BC-SNNMT ngày 08/12/2025
|
|
4. Dự thảo Nghị quyết ND32 (KH07) quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường...
|
|
|
II. Thường trực và các Ban của HĐND tỉnh báo cáo HĐND tỉnh
|
2.2 Báo cáo kết quả giám sát tình hình chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
2.3 Báo cáo kết quả giám sát chuyên đề về tình hình triển khai thực hiện Dự án 9 “Đầu tư phát triển nhóm dân tộc thiểu số rất ít người và nhóm dân tộc còn nhiều khó khăn”
|
|
2.4 Báo cáo Kết quả khảo sát tình hình thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội; thu, chi ngân sách trên địa bàn tỉnh năm 2025
|
|
2.5 Báo cáo Kết quả giám sát việc thực hiện nhiệm vụ thu ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2021-2024
|
|
3. Báo cáo Kết quả giám sát việc giải quyết, trả lời ý kiến, kiến nghị của cử tri
|
|
4. Báo cáo đánh giá kết quả giải quyết kiến nghị sau giám sát của HĐND, Thường trực, các Ban của HĐND tỉnh và Tổ đại biểu HĐND tỉnh
|
|
5. Báo cáo đánh giá kết quả giải quyết các ý kiến chất vấn, giải trình của Thường trực HĐND tỉnh và đại biểu HĐND tỉnh
|
|
6. Báo cáo về những vấn đề Thường trực HĐND tỉnh xem xét, cho ý kiến theo đề nghị của UBND tỉnh
|
|
|
Nội dung 28: Nghị quyết Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất; phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển trên địa b
|
1. Tờ trình số 128-TTr-UBND ngày 26/11/2025
|
|
2. Báo cáo thẩm tra số 249/BC-HĐND ngày 05/12/2025
|
|
3. Báo cáo giải trình số 7607/BC-SNNMT ngày 08/12/2025
|
|
4. Dự thảo Nghị quyết ND33 (KH07) Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; phí thẩm định hồ sơ..
|
|
|
Nội dung 36: Nghị quyết bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh
|
1. Tờ trình số 126-TTr-UBND ngày 26/11/2025
|
|
2. Báo cáo thẩm tra số 240/BC-HĐND ngày 05/12/2025
|
|
3. Báo cáo giải trình số 517/BC-SGTĐT ngày 08/12/2025
|
|
|
Nội dung 21: Nghị quyết Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
1. Tờ trình số 141-TTr-UBND ngày 28/11/2025
|
|